Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình NTM; huy động nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 04:43:00 đến ngày 2020-06-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,375,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 362,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3462 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,93 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,93 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,0347 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,5467 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,7776 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5897 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8895 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2121 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,3718 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,8344 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE đường kính 110-90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 21 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 22 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 23 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 28 | Lắp đăt côn thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE đường kính 110-90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 32 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 33 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cái |
| 34 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 35 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 36 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17 | cái |
| 37 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 38 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29 | cái |
| 39 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 41 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 42 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 43 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đăt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 49 | Lắp khớp nối mềm EE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 50 | Lắp khớp nối mềm EE D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110-1"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27 | cái |
| 52 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110-1.1/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 53 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110-2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thủy, ĐK d=90-1"mm; 90-1.1/4"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-1"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 75-1.1/4"mm; 75-1.1/2"mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 57 | Ống nhựa HDPE d = 20mm (ống vào hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.150 | m |
| 58 | Lắp đăt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 210 | cái |
| 60 | Đấu nối ren ngoài HDPE d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 420 | cái |
| 61 | Van bi đồng tay bướm đồng MBV DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 210 | cái |
| B | BỂ TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào xúc san đất đặt bể bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100,55 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,81 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,84 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,41 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể, trụ, dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,16 | m3 |
| 7 | Bê tông trần bể nước (trừ nắp bể, dầm đỡ trần) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,1 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm bê tông tấm lọc, tấm nắp đậy, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm nắp bể, tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0517 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành, đáy bể, dầm, trụ đỡ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6259 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cốt thép thành, đáy bể, dầm, trụ đỡ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0803 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép trần bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1757 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lọc, nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0304 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2701 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3505 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn tấm lọc, tấm đẩy bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 167,09 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 104,81 | m2 |
| 19 | Sỏi lọc thô D18-D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3 | m3 |
| 20 | Ống thép tráng kẽm D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 23 | Ống thép tráng kẽm D141mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| C | SỬA CHỮA ĐẬP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm phai đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,47 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0419 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0238 | 100m2 |
| 4 | Nạo vét đập, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m3 |
| D | HẦM VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,63 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,27 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0259 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành hầm van- chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4752 | 100m2 |
| 8 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE d = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,8 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả cát, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van tổng, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | 44 | cái | |
| E | CÁP TREO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,78 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,26 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,56 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0148 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cáp thép treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2067 | tấn |
| 8 | Trụ đỡ thép ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,8 | m |
| 9 | Cóc cáp D10 (khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90 | cái |
| 10 | Lắp tăng đơ 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 87 | lỗ |
| 12 | Thép tròn D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 107,27 | kg |
| 13 | Lắp dựng cáp thép treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,027 | tấn |
| 14 | Cóc cáp D10 (khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 174 | cái |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | lỗ |
| 16 | Bu lông nở D12 dài 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38 | cái |
| 17 | Lắp dựng cáp thép treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,005 | tấn |
| 18 | Cóc cáp D10 (khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi