Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577253-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200577250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình NTM
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 06:06:00 đến ngày 2020-06-06 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,632,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. PHẦN MÓNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0358 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,7565 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8627 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2935 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,0646 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,864 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,845 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1389 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3343 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,7055 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,7002 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1033 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6936 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6303 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,5935 m3
16 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,3546 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 15x13x39cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,861 m3
B 2. PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3032 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2025 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7664 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,8396 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,7016 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,3764 tấn
7 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40,4556 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0506 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5006 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0575 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,5048 m3
12 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3065 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,219 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0687 tấn
15 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8311 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1142 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1793 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1066 m3
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,005 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,005 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1235 100m2
22 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 849,4 cái
23 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,0414 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45,9613 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9164 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,3328 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,4721 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,989 m3
C 3. PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 349,644 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 318,407 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 420,841 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 205,06 m2
5 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 370,16 m2
6 Lát gạch bậc tam cấp 24,276 m2
7 lát gạch cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,6156 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 199,6 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 349,644 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.314,468 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 309,1728 m2
12 Trụ lan can và tay vịn cầu thang gỗ dỗi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
13 Lan can cầu thang bằng thép vuông đặc 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,8 m
14 SXLD ống thép tráng kẽm đường kính 76mm, dày 2,5mm trên lan can hành lang (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,7 m
15 SXLD cửa nhôm, cửa đi mở quay 2 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,48 m2
16 SXLD cửa nhôm, cửa sổ mở quay 2 cánh (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47,5 m2
17 SXLD vách kính cố định (bao gồm khuôn, phụ kiện, kính trắng 5,0mm, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,98 m2
18 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 10x10 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 45 m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7958 100m2
D 4. PHẦN ĐIỆN , CHỐNG SÉT, PCCC:
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 400 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 350 m
14 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200 m
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 hộp
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 100m3
18 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
19 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
20 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cọc
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25 m
23 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
24 SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x400x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
25 Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->