Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200336672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 08:29:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,231,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Phá dỡ đan tam cấp bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | M3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,0268 | M2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (lớp vữa láng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8666 | M2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,803 | M2 |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiếu dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Lỗ |
| 8 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | M3 |
| 9 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0256 | M3 |
| 10 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (L=3,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,439 | 100M |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | M3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | M3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | M3 |
| 16 | Bê tông caµu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3424 | M3 |
| 17 | Rải lớp bê tông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | 100M2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9047 | M3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | M3 |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (màu xám trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9633 | M2 |
| 24 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (màu đen kim sa trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | M2 |
| 25 | ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán (màu xám trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,338 | M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép caµu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép caµu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | Tấn |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8666 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | M2 |
| 35 | Quét Intoc04 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8666 | M2 |
| 36 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | M2 |
| 37 | Lắp hoa văn góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | Lắp chỉ thành bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | M |
| 39 | Lắp chỉ trần bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | M |
| 40 | phá dỡ logo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,5134 | M2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | M2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,0268 | M2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | M2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | 100M2 |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 47 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp ổ cắm điện loại đôi (16A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Mét |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 52 | Lắp đặt đèn led siêu mỏng âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Mét |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 55 | Lắp bảng điện vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | M3 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | M3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | M3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | M3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | M2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,016 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | M2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100M3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1568 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | M3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7762 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | Tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0569 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm (L=24m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | Tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100M2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | M3 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | M2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | M2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | M2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,916 | M2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8176 | M2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | Mét |
| 36 | Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | M2 |
| 37 | Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9416 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9496 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | M2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | M2 |
| 41 | Quét Intoc04 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | M2 |
| 42 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,45 | M2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | M2 |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | M2 |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | M2 |
| 47 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 Công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 50 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 51 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Mét |
| 52 | Lắp tủ điện chứa CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp ổ cắm điện loại đôi (15A/250V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 55 | Lắp đặt automat (CB) 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | M3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5734 | M3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cổng bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,536 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,08 | M2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,406 | M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9252 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2245 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | 100M2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8822 | M3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | M2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6925 | M2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,856 | M2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,406 | M2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,536 | M2 |
| 23 | ốp đá bốc lồi trang trí chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,571 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,264 | M2 |
| 25 | Lắp bảng tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | SÂN NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ : Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | M2 |
| 3 | Phá dơ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7594 | M3 |
| 4 | Phá dơ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | M3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | M3 |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4591 | 100M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | M3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4655 | M3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4304 | M3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2025 | M2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | Mét |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | M2 |
| 15 | Láng dầy 2,5cm, vưa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,685 | M2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 ( hoàn trả ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | M3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100M3 |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0208 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100M2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100M3 |
| 23 | Rải nilong lot | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6634 | 100M2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3072 | M3 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,15 | M2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100M |
| 27 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 28 | Lắp cần đường kính vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cần |
| 29 | Lắp đèn năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chóa |
| 30 | Khung móng bulong neo M24, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| E | NHÀ XE NHÂN VIÊN (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | 100M2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100M3 |
| 8 | Rải nilong lot công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100M2 |
| 11 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M2 |
| 12 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,2mm ( L= 60 m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | Tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước ( sơn dầu 2 thành phần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2665 | M2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,5mm ( màu xanh lá ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100M2 |
| 17 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Mét |
| 20 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Mét |
| 23 | Lắp bảng điện vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (không bao gồm máy bơm chữa cháy) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | M3 |
| 3 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | M3 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước (sơn dầu 2 thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8365 | M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | M3 |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | Mét |
| 13 | Đóng cọc tiếp đia Cu ĐK 16mm, L = 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 14 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 16 | Lắp đặt đèn báo điểm cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt nẹp vuông, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | Mét |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M |
| 23 | Lắp dặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt lupbe đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt lăng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cuộn dây chữa cháy, đk 50mm, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 28 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| G | MÁY LẠNH (không bao gồm máy lạnh) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2,5 HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100M |
| 4 | Lắp đặt nẹp vuông nhựa 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi