Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200562893-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Kiên Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200336672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 08:29:00 đến ngày 2020-06-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC:
1 Phá dỡ đan tam cấp bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 M3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2584 M3
3 Phá dỡ bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 M3
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,0268 M2
5 Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng (lớp vữa láng sê nô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8666 M2
6 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,803 M2
7 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiếu dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Lỗ
8 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 M3
9 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0256 M3
10 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (L=3,7m, ĐK ngọn 3,8-4,2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,439 100M
11 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 M3
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1552 M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 M3
16 Bê tông caµu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3424 M3
17 Rải lớp bê tông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 100M2
18 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 100M2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9047 M3
22 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9072 M3
23 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (màu xám trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9633 M2
24 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (màu đen kim sa trung) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 M2
25 ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán (màu xám trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,338 M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0836 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép caµu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0921 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép caµu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0559 Tấn
33 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8666 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 M2
35 Quét Intoc04 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8666 M2
36 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 M2
37 Lắp hoa văn góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
38 Lắp chỉ thành bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,38 M
39 Lắp chỉ trần bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 M
40 phá dỡ logo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
41 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,5134 M2
42 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 M2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,0268 M2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 M2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 100M2
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
47 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
48 Lắp ổ cắm điện loại đôi (16A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Mét
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Mét
51 Lắp đặt ống nhựa vuông 15x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
52 Lắp đặt đèn led siêu mỏng âm trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
53 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 Mét
54 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
55 Lắp bảng điện vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
B NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 M3
2 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8704 M3
3 Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 M3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 M3
5 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 M2
6 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 M2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,016 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 M2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 M2
10 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 M2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100M3
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 M3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7762 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 Tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 Tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0569 Tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1,2mm (L=24m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 Tấn
28 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100M2
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 M3
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 M2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 M2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 M2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,916 M2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8176 M2
35 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 Mét
36 Bả bằng bột bả Boss vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 M2
37 Bả bằng bột bả Boss vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9416 M2
38 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9496 M2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,32 M2
40 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 M2
41 Quét Intoc04 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 M2
42 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 M2
43 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 M2
44 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 M2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 M2
46 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 M2
47 Lắp đặt quạt trần đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt bộ 1CC + 1 Công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
50 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
51 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Mét
52 Lắp tủ điện chứa CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
53 Lắp ổ cắm điện loại đôi (15A/250V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
55 Lắp đặt automat (CB) 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 M3
2 Phá dỡ cột, trụ xây gạch, đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5734 M3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 M3
4 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cánh cổng bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,264 M2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,536 M2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,08 M2
7 Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,406 M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9252 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2245 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 100M2
17 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8822 M3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,776 M2
19 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6925 M2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,856 M2
21 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,406 M2
22 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,536 M2
23 ốp đá bốc lồi trang trí chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,571 M2
24 Lắp dựng cửa cổng hàng rào bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,264 M2
25 Lắp bảng tên cơ quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
D SÂN NỀN
1 Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cấu kiện
2 Phá dỡ : Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 M2
3 Phá dơ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7594 M3
4 Phá dơ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 M3
5 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,466 M3
6 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4591 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,548 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 M3
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4655 M3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4304 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,2025 M2
12 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 Mét
13 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 M2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Boss 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 M2
15 Láng dầy 2,5cm, vưa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,685 M2
16 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 ( hoàn trả ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 M3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100M3
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 Tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0208 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100M2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100M3
23 Rải nilong lot Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6634 100M2
24 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3072 M3
25 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209,15 M2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100M
27 Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cao <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
28 Lắp cần đường kính vươn xa 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cần
29 Lắp đèn năng lượng mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chóa
30 Khung móng bulong neo M24, L=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
E NHÀ XE NHÂN VIÊN (LÀM MỚI)
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 M3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 100M2
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100M3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100M3
8 Rải nilong lot công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100M2
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100M2
11 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M2
12 Sản xuất cột Bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 Tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 Tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,2mm ( L= 60 m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 Tấn
15 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước ( sơn dầu 2 thành phần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2665 M2
16 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,5mm ( màu xanh lá ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100M2
17 Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Mét
20 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
21 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Mét
23 Lắp bảng điện vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
24 Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
F HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (không bao gồm máy bơm chữa cháy)
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=150kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 M3
3 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 M3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 M3
5 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước (sơn dầu 2 thành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8365 M2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,128 M3
7 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 Mét
13 Đóng cọc tiếp đia Cu ĐK 16mm, L = 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cọc
14 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Mét
15 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
16 Lắp đặt đèn báo điểm cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
17 Lắp đặt tủ trung tâm 5 zone (kèm phụ kiện + ắc quy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 Lắp đặt nẹp vuông, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 Mét
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 Mét
20 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100M
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100M
23 Lắp dặt co sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
24 Lắp đặt tê sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt lupbe đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
26 Lắp đặt lăng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
27 Lắp đặt cuộn dây chữa cháy, đk 50mm, L=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
28 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
29 Lắp đặt họng chờ cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
G MÁY LẠNH (không bao gồm máy lạnh)
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2,5 HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100M
4 Lắp đặt nẹp vuông nhựa 10x20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
5 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Mét
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->