Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:19:00 đến ngày 2020-06-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,421,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,9055 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3972 | m2 |
| 7 | Phá lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,28 | m2 |
| 8 | Phá lớp gạch ốp tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,742 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,4782 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,9055 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3972 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,2173 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,256 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,843 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát trần( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6057 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0174 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát dầm (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8937 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,843 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4086 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi dầm (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0174 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi dầm (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3406 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,7053 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8012 | m2 |
| 25 | phá dỡ nền ốp đá ( áp dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6331 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| 27 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,375 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,9055 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,9593 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,401 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao phẳng (chưa có sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,8738 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao chịu nước (chưa có sơn bả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1515 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,7053 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,28 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8012 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6331 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,4583 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,4841 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 41 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0061 | 100m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m2 |
| 43 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4404 | m2 |
| 44 | Bốc xúc vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5m3:(Tính cho toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9157 | xe |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0061 | 100m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4404 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4404 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5854 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2594 | 100m2 |
| 51 | Logo ngành đắp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 53 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 59 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,79 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (Áp dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,45 | m |
| 62 | Cửa đi- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,51 | m2 |
| 63 | Cửa sổ- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,34 | m2 |
| 64 | Cửa gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 66 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 68 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 69 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Hoa sắt cửa sổ ( cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,88 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 72 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 73 | Mô tơ tải trọng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Mô tơ tải trọng 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Cảm biến chống xô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Bộ tời sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bộ tời sức nâng 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3124 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 84 | Thép hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,044 | kg |
| 85 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 86 | Lắp đặt đèn panel âm trần kt:600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led gắn trần 2x10w 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1x20w 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led vuông 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 96 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Mặt 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 100 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 102 | Tủ đặt phòng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 121 | bật thép dk10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 124 | thép chữ C dk 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Miếng chì đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | ống PVC dk 25 L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê thép, đường kính 15/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt kép thép, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 157 | lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 158 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Móc giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 160 | Lắp đặt bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| B | CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9412 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9719 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8051 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,091 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7232 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0432 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2863 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2678 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7362 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,091 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5648 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9017 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2863 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0848 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7362 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,091 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0912 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0432 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5541 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7362 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,9412 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9719 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,42 | m2 |
| 26 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8051 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,227 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,9516 | m2 |
| 29 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải bằng xe chở 5m3 (cho toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8361 | xe |
| 30 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5737 | 100m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,68 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8384 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,596 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,436 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,68 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5737 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | md |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0744 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8384 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,236 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,436 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,436 | m2 |
| 45 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 46 | Hộp giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,28 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,4 | m |
| 53 | Cửa đi- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 54 | Cửa sổ- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 55 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ ( áp dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,908 | kg |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 58 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 59 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,933 | 100m2 |
| 61 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 62 | Lắp đặt Đèn Led gắn trần 2x10w 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led gắn tường 1x20w 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 69 | mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 71 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 74 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện kt: 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Tủ đặt phòng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | chiết áp quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 97 | bật thép dk10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 100 | thép chữ C dk 10 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 101 | Miếng chì đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | ống PVC dk 25 L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 114 | cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thép, đường kính 15/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt kép thép, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 138 | lắp đặt bình nóng lạnh 30L (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 139 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 140 | Móc giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 141 | Lắp đặt bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| C | NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,402 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,511 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3521 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,402 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,511 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3521 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,232 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3225 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,402 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,511 | m2 |
| 12 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3225 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3225 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7262 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,268 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| D | NHÀ TRỰC BẢO VỆ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7584 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,456 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,366 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6025 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,212 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8448 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 15 | Bốc xúc, vận chuyển phế thải bằng xe chở 5m3 (cho toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5358 | xe |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6025 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2744 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7584 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,366 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,317 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5041 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | 100m2 |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ ( cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,956 | kg |
| 29 | Cửa đi- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 30 | Cửa sổ- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m2 |
| 31 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,696 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 34 | Lắp đặt Đèn Led gắn trần 2x10w 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 38 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| E | GARA ĐỂ XE (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4507 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2778 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2087 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1502 | m3 |
| 9 | Bạt dứa chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4163 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4163 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3232 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8303 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9735 | 100m2 |
| F | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,372 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,372 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2015 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,99 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3955 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2295 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3955 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,372 | m2 |
| 11 | Trần thạch cao nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,372 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3955 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2295 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | 100m2 |
| 15 | Cửa đi- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 16 | Cửa sổ- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led gắn trần 2x10w 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đế âm bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép,cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | tấn |
| 2 | Đục nhám trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 3 | Cổng xếp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 4 | Mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | m |
| 6 | Màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Công tác ốp đá vào trụ cột, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 8 | Đèn cầu D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bóng |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,064 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8036 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,9694 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0605 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8036 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,9694 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0605 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,773 | m2 |
| 17 | Nạo vét rãnh thoát nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 20 | bốc xúc vận chuyển phế thải bằng xe ô tô tự đổ 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | xe |
| 21 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 22 | chặt bỏ cây ngâu cao 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 23 | chặt bỏ cây xoài cao 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi