Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572665-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200571702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 09:19:00 đến ngày 2020-06-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,421,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,9055 m2
6 Phá lớp vữa trát cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3972 m2
7 Phá lớp gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,28 m2
8 Phá lớp gạch ốp tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,742 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,4782 m2
10 Phá lớp vữa trát cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,504 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,9055 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3972 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,2173 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,256 m2
15 Phá lớp vữa trát trần ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,843 m2
16 Phá lớp vữa trát trần( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6057 m2
17 Phá lớp vữa trát dầm (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0174 m2
18 Phá lớp vữa trát dầm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8937 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,843 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4086 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi dầm (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0174 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi dầm (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3406 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,7053 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8012 m2
25 phá dỡ nền ốp đá ( áp dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6331 m2
26 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cấu kiện
27 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,375 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,9055 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,9593 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,401 m2
32 Trần thạch cao phẳng (chưa có sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,8738 m2
33 Trần thạch cao chịu nước (chưa có sơn bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1515 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,7053 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,28 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8012 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6331 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.410,4583 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,4841 m2
40 Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
41 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0061 100m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2 m2
43 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4404 m2
44 Bốc xúc vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5m3:(Tính cho toàn nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9157 xe
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,2 m2
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0061 100m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4404 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4404 m2
49 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5854 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2594 100m2
51 Logo ngành đắp vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
53 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
59 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,79 m2
60 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (Áp dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
61 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,45 m
62 Cửa đi- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,51 m2
63 Cửa sổ- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,34 m2
64 Cửa gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
65 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
66 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
68 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
69 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Hoa sắt cửa sổ ( cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,88 kg
71 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
72 Cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
73 Mô tơ tải trọng 500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Mô tơ tải trọng 300kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Cảm biến chống xô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
76 Bộ tời sức nâng 500kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Bộ tời sức nâng 300kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Điều khiển từ xa có nắp trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,195 m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3124 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m2
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0088 tấn
83 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
84 Thép hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,044 kg
85 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
86 Lắp đặt đèn panel âm trần kt:600x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
87 Lắp đặt đèn Led gắn trần 2x10w 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
88 Lắp đặt đèn led gắn tường 1x20w 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Lắp đặt đèn led vuông 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
93 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
96 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Mặt 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
100 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
102 Tủ đặt phòng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
106 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
107 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
108 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
109 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
110 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
111 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
114 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
115 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
117 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
118 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
119 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
121 bật thép dk10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
122 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
123 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
124 thép chữ C dk 10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
125 Miếng chì đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
126 bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 ống PVC dk 25 L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
129 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
133 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
136 cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
137 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
141 Lắp đặt tê thép, đường kính 15/15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt kép thép, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
143 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
150 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
157 lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
158 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
159 Móc giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
160 Lắp đặt bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
B CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh, hệ thống cấp, thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9412 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9719 m2
4 Phá dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,42 m2
5 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8051 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,091 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7232 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0432 m2
9 Phá lớp vữa trát trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2863 m2
10 Phá lớp vữa trát trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2678 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7362 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,091 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5648 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9017 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2863 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0848 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7362 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,091 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,0912 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0432 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5541 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7362 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,9412 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9719 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,42 m2
26 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8051 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 978,227 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,9516 m2
29 Bốc xúc, vận chuyển phế thải bằng xe chở 5m3 (cho toàn nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8361 xe
30 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5737 100m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,68 m2
32 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8384 m2
33 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,596 m2
35 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,436 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,68 m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5737 100m2
39 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,34 md
40 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0744 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8384 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,236 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,436 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,436 m2
45 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
46 Hộp giảm tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
47 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,28 m2
52 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,4 m
53 Cửa đi- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,88 m2
54 Cửa sổ- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
55 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ ( áp dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
56 Hoa sắt cửa sổ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,908 kg
57 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
58 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
59 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,933 100m2
61 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
62 Lắp đặt Đèn Led gắn trần 2x10w 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
63 Lắp đặt đèn led gắn tường 1x20w 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
67 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
69 mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
70 đế âm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
71 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
72 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
74 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
76 Lắp đặt tủ điện kt: 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Tủ đặt phòng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 chiết áp quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
84 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
85 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
87 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
88 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
91 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
94 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
95 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
97 bật thép dk10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
98 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
99 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
100 thép chữ C dk 10 L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
101 Miếng chì đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 ống PVC dk 25 L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
105 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
114 cút nhựa PPR ren trong đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
115 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
119 Lắp đặt tê thép, đường kính 15/15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt kép thép, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
121 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
124 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đăt rắc co nhựa PPR đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
131 Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
132 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
134 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
136 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
138 lắp đặt bình nóng lạnh 30L (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
139 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
140 Móc giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
141 Lắp đặt bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
C NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT (CẢI TẠO)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,402 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,511 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3521 m2
4 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,232 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,402 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,511 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3521 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,232 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3225 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,402 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,511 m2
12 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3225 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3225 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7262 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,268 m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
D NHÀ TRỰC BẢO VỆ (CẢI TẠO)
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 100m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7584 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,456 m2
4 Phá dỡ bậc láng granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,366 m2
6 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6025 m2
7 Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,192 m2
8 Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,212 m2
9 Phá lớp vữa trát dầm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 m2
10 Phá lớp vữa trát cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8448 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,192 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8448 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 m2
15 Bốc xúc, vận chuyển phế thải bằng xe chở 5m3 (cho toàn nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5358 xe
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6025 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2744 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,192 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6768 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7584 m2
22 Trần thạch cao nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,366 m2
23 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,317 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,5041 m2
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 100m2
28 Hoa sắt cửa sổ ( cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,956 kg
29 Cửa đi- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
30 Cửa sổ- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,696 m2
31 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,696 m2
33 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
34 Lắp đặt Đèn Led gắn trần 2x10w 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
38 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
E GARA ĐỂ XE (CẢI TẠO)
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4507 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2778 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,205 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2087 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1502 m3
9 Bạt dứa chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
11 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4163 tấn
12 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4163 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3232 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3232 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8303 m2
16 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9735 100m2
F NHÀ KHO
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3145 100m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,372 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,38 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,372 m2
5 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2015 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,99 m2
7 Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3955 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2295 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3955 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,372 m2
11 Trần thạch cao nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,372 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3955 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2295 m2
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3145 100m2
15 Cửa đi- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
16 Cửa sổ- cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
17 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
19 Lắp đặt Đèn Led gắn trần 2x10w 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đế âm bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
28 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ các kết cấu thép,cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2864 tấn
2 Đục nhám trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
3 Cổng xếp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m
4 Mô tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m
6 Màn hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Công tác ốp đá vào trụ cột, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
8 Đèn cầu D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bóng
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,064 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8036 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,9694 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0605 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8036 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,9694 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0605 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,773 m2
17 Nạo vét rãnh thoát nước ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m3
20 bốc xúc vận chuyển phế thải bằng xe ô tô tự đổ 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 xe
21 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
22 chặt bỏ cây ngâu cao 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 md
23 chặt bỏ cây xoài cao 0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->