Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577811-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200577737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 10:07:00 đến ngày 2020-06-05 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,137,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG: TUYẾN CHÍNH: ĐS1, ĐS2, ĐS3, ĐS4, ĐS5, ĐS6
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6034 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6034 100m3
3 Lu gia cường khuôn đường bằng máy đầm 9 tấn, chiều dày 30cm từ độ chặt K90 lên K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6803 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9574 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058,26 m3
6 Lót bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7924 100m2
7 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363 m
8 Làm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.289,92 m
B II. NÚT GIAO:
1 Đào đất khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5579 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5579 100m3
3 Lu gia cường khuôn đường bằng máy đầm 9 tấn, chiều dày 30cm từ độ chặt K90 lên K95 ( đơn giá tính phần chênh lệch giữa 2 độ chặt, chỉ tính máy đầm bánh hơi tự hành 9 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5965 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,79 m3
5 Lót bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6551 100m2
C III. CÔNG TRÌNH PHỤ TRÊN TUYẾN
D RÃNH THOÁT NƯỚC BÊN TRÁI TUYẾN L=50.5M:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,05 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
5 Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
6 Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
E HỐ TRỒNG CÂY HAI BÊN ĐƯỜNG:
1 Đào đất ống buy bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,79 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7679 100m3
3 Đắp đất ống buy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,82 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2882 100m3
5 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,55 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 1cấu kiện
7 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8875 10 tấn/1km
F ĐẢO GIAO THÔNG TẠI NÚT GIAO TG4,TG5&TG6:
G 1. Đảo giao thông:
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
4 Lót bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
5 Sơn đảo giao thông, không bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,79 m2
H 2. Biển báo giao thông:
1 Dán màng phản quang biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m2
2 Cung cấp thép tấm mạ kẽm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 kg
3 Cung cấp lắp đặt cột đỡ biển báo L=0,55m D27 dày 1,4mm (0,872kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,39 kg
4 Cung cấp bulong thép F10 L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->