Gói thầu: Gói thầu số 04: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng cầu trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Nâng cấp, mở rộng nền, mặt đường BTCT toàn tuyến và xây dựng cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:12:00 đến ngày 2020-06-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,595,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nền, mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,932 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2345 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5908 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm nilong lót ngăn cách mặt nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,8856 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4209 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9948 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,524 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 280,2208 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1315 | tấn |
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7739 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,628 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2369 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,48 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,5 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,621 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,752 | 100m |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2452 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4692 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6684 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 20 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,208 | 100m |
| 21 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1456 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,744 | m3 |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0889 | Tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,364 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1753 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5259 | m3 |
| 44 | Sản xuất bê tông xà dầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,6896 | m2 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1418 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2774 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 50 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1259 | 100m3 |
| 51 | Trải tấm nilong ngăn cách mặt nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,049 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2425 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,392 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,139 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,44 | m2 |
| 28 | Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp giữa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | dầm |
| 29 | Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp biên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | dầm |
| 30 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 31 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 10≤L≤22m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | dầm |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu trên cạn, D ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0501 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7823 | tấn |
| 54 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,784 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp dựng trụ biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0393 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3456 | m3 |
| 62 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 63 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần tháo dỡ là 2%+2*7%=16%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3445 | tấn |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,689 | tấn |
| 70 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| B | Xây dựng cầu trên tuyến | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,932 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2345 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5908 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm nilong lót ngăn cách mặt nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,8856 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4209 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9948 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,524 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 280,2208 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1315 | tấn |
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7739 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,628 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=20kg/cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2369 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,282 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,48 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,5 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,621 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt đất, trọng lượng đầu búa 1,2T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,752 | 100m |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,704 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,64 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2452 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4692 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6684 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,28 | m2 |
| 20 | Đóng cọc BTCT 25x25 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,208 | 100m |
| 21 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | 1 mối nối |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1456 | 100m2 |
| 38 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,744 | m3 |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0889 | Tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,364 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1753 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3456 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5259 | m3 |
| 44 | Sản xuất bê tông xà dầm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,896 | m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,032 | 100m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,6896 | m2 |
| 47 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1418 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2774 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2098 | 100m3 |
| 50 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1259 | 100m3 |
| 51 | Trải tấm nilong ngăn cách mặt nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,049 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2425 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0605 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,392 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,163 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,375 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,139 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,44 | m2 |
| 28 | Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp giữa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | dầm |
| 29 | Cung cấp dầm bê tông DUL nhịp biên | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | dầm |
| 30 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 31 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 10≤L≤22m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | dầm |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu trên cạn, D ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0501 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7823 | tấn |
| 54 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 2x4, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,784 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp dựng trụ biển báo | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0393 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3456 | m3 |
| 62 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 63 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 66 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 67 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 68 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (hao phí vật liệu chính cho 1 tháng sử dụng + hao phí vật liệu cho 2 lần tháo dỡ là 2%+2*7%=16%) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,3445 | tấn |
| 69 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,689 | tấn |
| 70 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 71 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi