Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200575035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ KIM NỖ-UBND HUYỆN ĐÔNG ANH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 15:09:00 đến ngày 2020-06-04 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,737,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 2 | Vận chuyển hỗn hợp gạch đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện | Chương V của E-HSMT | 90,398 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,52 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 145,012 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,801 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III ( trừ đất đắp tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 5,086 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,086 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng mương | Chương V của E-HSMT | 37,683 | m3 |
| 10 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 3,768 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mương | Chương V của E-HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 75,366 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 188,261 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan qua mương | Chương V của E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh giằng, cổ mương | Chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200, cổ mương | Chương V của E-HSMT | 2,935 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan qua mương | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,432 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 844,225 | m2 |
| 21 | Láng đáy mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 189,84 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 28,096 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 15,918 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 15,918 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 50 m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 15,918 | tấn |
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đắp cát nền móng cống | Chương V của E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 1,422 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,237 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 21,33 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 20,292 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống | Chương V của E-HSMT | 19,007 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 300,99 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Chương V của E-HSMT | 237 | cấu kiện |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế móng ga | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,497 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thang trèo | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 18 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | ĐẮP HOÀN TRẢ MƯƠNG CỐNG HỐ GA | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| F | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,697 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 6 | ống cống D600 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Đế cống D600 | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy vành cống, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=600mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V của E-HSMT | 16,162 | m3 |
| G | CỬA FILE | |||
| 1 | Đào cửa file, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 2 | Đào móng cửa file bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm cửa file | Chương V của E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 6 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy cửa file | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa file, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 11 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V của E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, cửa file thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 13 | Trát cửa file, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 14 | Láng cửa file, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 15 | Máy vít loại 1 trục 5v | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đắp trả cát cửa file | Chương V của E-HSMT | 1,937 | m3 |
| H | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 53,686 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,147 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III ( trừ đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,501 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,501 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 12,844 | m3 |
| 6 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 19,266 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,016 | m3 |
| 10 | Trát tường chắn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 92,597 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 1,183 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Chương V của E-HSMT | 118,3 | m3 |
| I | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 59,108 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,364 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,955 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,955 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 7,362 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 8,236 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,879 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 5,211 | 100m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày sàn <=20cm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, hỗn hợp gạch đá | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 21,815 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,286 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 434,438 | m3 |
| 17 | Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 38,592 | 10m |
| J | GỜ CHẮN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gờ chắn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,085 | m3 |
| 2 | Trát gờ chắn, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 197,19 | m2 |
| K | BỐC XẾP VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 2.011,386 | m3 |
| 2 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 1.515,986 | m3 |
| 3 | Bốc xếp gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 174,538 | 1000viên |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 21,753 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V của E-HSMT | 385,379 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi 1000m bằng Ô tô 2,5tấn | Chương V của E-HSMT | 4.028,972 | đ/m3 |
| L | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi