Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200239743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:09:00 đến ngày 2020-06-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 809,729,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0712 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 8 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,889 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | m2 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,5 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn 4.5 zem | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | 100m2 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 24 | Lắp đặt lan can giữ bình ô xi | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 25 | Lắp đặt dây xích fi 10 giữ bình ô xi | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | sợi |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1 | m2 |
| 30 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 31 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 32 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 34 | Phá dỡ hàng rào | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,277 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,604 | m3 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,664 | m3 |
| 37 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đá | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,634 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1763 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1763 | 100m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,28 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,69 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chữ inox mạ vàng bảng tên | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt khung thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 50 | SXLD cổng sắt 1 cánh lùa | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 51 | Sản xuất, Lắp đặt mô tơ 2.5 HP cửa cổng lùa, hộp che mô tơ và dây điện phụ kiện | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ròng rọc dây điện, bộ đóng ngặt mô tơ cổng lùa | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công thanh xiên | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2256 | tấn |
| 54 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2256 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6501 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,886 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4884 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,884 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,78 | m2 |
| 70 | SXLD cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 1000 sơn tịnh điện, kính mờ dày 5mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m2 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,192 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3654 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1367 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1237 | tấn |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8933 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | 100m3 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6034 | tấn |
| 81 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6034 | tấn |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,8447 | m2 |
| 85 | Lợp mạ màu dày 4.5 zem | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4811 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,86 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,86 | m3 |
| 88 | Xoa mặt bằng máy xoa mặt bê tông | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270,1 | m2 |
| 89 | SXLD bu long chan cột fi18 L=650, bu lông cường độ cao 8.8 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi