Gói thầu: Xây lắp nhà bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200571551-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20200109813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 09:11:00 đến ngày 2020-06-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo bản vẽ kèm theo 2,916 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,97 m3
3 Lót móng đá 4x6, VXM mác 50 0,988 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,776 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,0592 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1087 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0493 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 2,64 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,76 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn xà, dầm, giằng 0,076 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0144 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1097 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0401 100m3
14 Lót nền đá 4x6, VXM mác 50 1,639 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,52 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột, chiều cao <= 28m 0,104 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0158 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1811 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,286 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0624 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0104 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0188 tấn
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,0885 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,3297 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0267 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1776 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,652 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,2652 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,334 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 6,652 m3
31 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 5x9x20, vữa XM mác 75 0,984 m3
32 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 26,41 m2
33 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 26,52 m2
34 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 9,23 m2
35 Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 - láng lần 2 9,23 m2
36 Quét sika chống thấm thành dầm, sàn, quét 2 lần 22,046 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước 22,046 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 20,9 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 41,3 m
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 47,667 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, gạch trang trí 65x250mm 2,86 m2
42 Miết mạch tường gạch loại lõm KT 50x15 4,8 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 44,807 m2
44 Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà 26,66 m2
45 Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,467 m2
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 33,783 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 (cắt từ gạch 600x600) 1,269 m2
48 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 3,9403 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 36,454 m2
50 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà 11,47 m2
51 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,924 m2
52 Kẻ ron âm 20x15 25,863 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm 17,83 m2
54 Xà gồ thép C40x80x1,8 mạ kẽm 62,5838 kg
55 Lắp dựng xà gồ thép 0,0626 tấn
56 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm 0,2544 100m2
57 Gia công sản xuất khung bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 8,8816 m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,8816 m2
59 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở bằng nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) 2,457 m2
60 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở nhôm xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) 8,64 m2
61 Lắp dựng cửa khung nhôm 11,097 m2
62 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,3675 100m2
63 Vận chuyển cát (từ Pleiku) bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmL1 1,344 10m3
64 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3kmL1+6kmL3 1,344 10m3
65 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2kmL3+5kmL4 1,344 10m3
66 Vận chuyển đá dăm các loại (từ mỏ đá Thăng Long 81B Lê Đại Hành - Pleiku) bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmL3 0,882 10m3
67 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9kmL3 0,882 10m3
68 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7kmL3+5kmL4 0,882 10m3
69 Vận chuyển đá hộc (từ mỏ đá Thăng Long 81B Lê Đại Hành - Pleiku) bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmL3 0,3168 10m3
70 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 9kmL3 0,3168 10m3
71 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 7kmL3+5kmL4 0,3168 10m3
72 Vận chuyển gạch xây các loại (từ xã Diên Phú - Pleiku) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1kmL1 0,7583 10 tấn
73 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 3kmL1+6kmL3 0,7583 10 tấn
74 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 10kmL3+5kmL4 0,7583 10 tấn
75 Vận chuyển gạch xây các loại (từ Pleiku) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1kmL1 0,1475 10 tấn
76 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 3kmL1+6kmL3 0,1475 10 tấn
77 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2kmL3+5kmL4 0,1475 10 tấn
78 Vận chuyển thép các loại (từ Pleiku) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1kmL1 0,0033 10 tấn
79 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 3kmL1+6kmL3 0,0033 10 tấn
80 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 2kmL3+5kmL4 0,0033 10 tấn
B ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn downlight Led tròn lắp nổi 1x24W 2 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W 1 cái
3 Lắp công tắc đôi 1 chiều + chân đế + mặt nạ âm tường 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 15A + chân đế + mặt nạ lắp âm tường 3 cái
5 Lắp đặt CB 2P/20A-4,5kA + chân đế + mặt nạ lắp âm tường 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 10 m
7 Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 60 m
8 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 20 m
9 Lắp đặt ống ruột gà đk D20 âm tường 40 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm 0,1 100m
11 Đào đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,4 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 0,8 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,016 100m3
14 Vận chuyển cát (từ Pleiku) bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1kmL1 0,0976 10m3
15 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3kmL1+6kmL3 0,0976 10m3
16 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2kmL3+5kmL4 0,0976 10m3
C THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3 0,01 100m
3 Lắp đặt măng xông nhựa uPVC, D60 3 cái
4 Lắp đặt lơi nhựa uPVC, D60 6 cái
5 Lắp đặt co nhựa uPVC, D60 2 cái
6 Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->