Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577116-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200574257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 08:45:00 đến ngày 2020-06-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,566,483,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG 7 GIAN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 283,632 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,545 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 46,28 m2
4 Tháo dỡ trần 36,8764 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 32,269 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 637,891 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 232,137 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 279,3804 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem 176,2224 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà 1 CT
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 110,67 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 64,538 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính 14,4275 m2
14 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,643 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,8034 100m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 112,569 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 40,9654 m2
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 32,7726 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 32,7726 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 32,7726 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,476 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2413 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1476 100m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 2,8363 100m2
25 Tôn úp nóc, úp sườn 64,71 m
26 Gia công xà gồ thép 0,6904 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,6904 tấn
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 115,6833 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 377,5564 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 54,4068 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 232,137 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 90,2445 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 148,8 m
34 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 279,3804 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm 186,3744 m2
36 Sơn cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ 110,67 m2
37 Sơn hoa sắt cửa 1 nước lót, 2 nước phủ 64,538 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,269 m2
39 Lắp dựng cửa vào khuôn 46,28 1m2 cấu kiện
40 Sửa chữa cửa thay các đố và huỳnh bị mọt gẫy chiếm 30% (gỗ nhóm III) 13,884 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 650,6588 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 372,9036 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,344 100m
44 Lắp đặt cút góc d90mm 8 cái
45 Lắp đặt đai giữ ống 32 bộ
46 Gia công lắp đặt lưới chắn rác trên mái 8 bộ
47 Phễu thu nước trên mái 8 bộ
48 Sửa chữa hệ thống chống sét đã xuống cấp 1 ct
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 150 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 25 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 25 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 220 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 350 m
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led) 28 bộ
55 Lắp đặt đèn led compact 30W 3 bộ
56 Lắp đặt quạt trần 7 cái
57 Lắp đặt ô cắm đôi 26 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 7 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
62 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 6 hộp
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 1 hộp
64 Móc treo quạt trần 7 cái
65 Xà đón điện + sứ 1 cái
66 Dây thép treo cáp đầu vào 150 m
67 Băng dính điện 15 cuộn
68 Vít Nở 300 bộ
69 Lắp đặt máng ghen nhựa nổi loại 18*10mm 80 m
70 Lắp đặt máng ghen nhựa nổi loại 24*10mm 175 m
71 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 70,2 m2
72 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 47 m2
73 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,76 m3
74 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 2,925 m3
75 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 7,029 m3
76 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 7,029 m3
77 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 7,029 m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 70,2 m2
79 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 47 m2
80 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,76 m3
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,6368 m3
82 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1797 tấn
83 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1141 100m2
84 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 62 cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m 99,617 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,8398 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,6 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo 2,4 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 4,463 m3
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 89,59 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà 1 ct
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,6821 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,4888 100m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 15,7379 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,7379 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,7379 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 5,264 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,796 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1939 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0093 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1796 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,192 m3
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0203 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0216 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2793 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2793 tấn
24 Gia công xà gồ thép 0,244 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 0,244 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,07 100m2
27 Tôn úp nóc, úp sườn 30,7 m
28 Trần tôn dày 0.3mm, khung xương thép hộp 40*40*1,5mm 69,57 m2
29 Sản xuất cửa khung thép bịt tôn 14,4 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,4 m2
31 Hoa sắt cửa sổ 3,36 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,36 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 176,24 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 145,11 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 9,16 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 8,221 m3
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm 89,59 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 176,24 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 154,27 m2
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 15 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 120 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led) 10 bộ
46 Lắp đặt đèn led compact 30W 2 bộ
47 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
48 Lắp đặt ô cắm đôi 12 cái
49 Lắp đặt ô cắm đơn 8 cái
50 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 4 cái
54 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 4 hộp
56 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 1 hộp
57 Xà đón điện + sứ 1 cái
58 Dây thép treo cáp đầu vào 50 m
59 Băng dính điện 8 cuộn
60 Vít Nở 200 bộ
61 Lắp đặt máng ghen nhựa nổi loại 18*10mm 35 m
62 Lắp đặt máng ghen nhựa nổi loại 24*10mm 80 m
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐOÀN THỂ 3 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,96 m2
2 Tháo dỡ song gỗ cửa sổ 7,92 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 169,8684 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 2,7 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 1,62 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 56,48 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng 1 ct
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,4032 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,4056 100m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 113,2456 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 1,08 m2
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 9,6502 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,6502 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 9,6502 m3
15 Sản xuất cửa khung thép bịt tôn 12,96 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,96 m2
17 Hoa sắt cửa sổ 7,92 m2
18 Trần tôn dày 0.3mm, khung xương thép hộp 40*40*1,5mm 40,32 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,92 m2
20 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 93,024 m2
21 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 62,43 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 14,4144 m2
23 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 1,62 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 2,7 m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 5,648 m3
26 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm 69,35 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 206,2696 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 79,5444 m2
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 8 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 80 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 110 m
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led) 12 bộ
35 Lắp đặt đèn led compact 30W 2 bộ
36 Lắp đặt quạt treo tường 6 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi 9 cái
38 Lắp đặt ô cắm đơn 6 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 3 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 3 hộp
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 1 hộp
45 Xà đón điện + sứ 1 cái
46 Dây thép treo cáp đầu vào 50 m
47 Băng dính điện 6 cuộn
48 Vít Nở 150 bộ
49 Lắp đặt máng ghen nhựa nổi loại 18*10mm 40 m
50 Lắp đặt máng ghen nhựa nổi loại 24*10mm 70 m
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 15,52 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 70,84 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,2043 tấn
4 Tháo dỡ trần 49,32 m2
5 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái 1 ct
6 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà 1 ct
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 26,788 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 0,04 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 121,6023 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 15,664 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 13,44 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ 32 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 225,8328 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 29,0903 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 3,8403 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,8403 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 3,8403 m3
18 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,702 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 1,5725 100m2
20 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 65,996 m2
21 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 43,659 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 6,048 m2
23 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 6,9352 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 4,053 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 11,611 m2
26 Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 26,788 m2
27 Sơn cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 14,4 1m2
29 Lắp dựng cửa không có khuôn 32 1m2 cấu kiện
30 Lắp dựng hoa sắt cửa 14,4 m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,4504 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,053 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0101 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0453 100m2
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1787 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1787 tấn
37 Gia công xà gồ thép 0,1681 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép 0,1681 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,7084 100m2
40 Tôn úp nóc, úp sườn 22,88 m
41 Trần tôn dày 0.3mm, khung xương thép hộp 40*40*1,5mm 49,6 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,076 100m
43 Lắp đặt cut nhựa PVC d=90 2 cái
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 291,8288 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 101,3965 m2
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 10 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 95 m
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led) 8 bộ
52 Lắp đặt đèn led compact 30W 1 bộ
53 Lắp đặt quạt treo tường 6 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi 9 cái
55 Lắp đặt ô cắm đơn 6 cái
56 Lắp đặt công tắc 2 hạt 4 cái
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 4 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1 cái
60 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 4 hộp
61 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 1 hộp
62 Xà đón điện + sứ 1 cái
63 Dây thép treo cáp đầu vào 50 m
64 Băng dính điện 10 cuộn
65 Vít Nở 200 bộ
66 Lắp đặt máng ghen nhựa nổi loại 18*10mm 40 m
67 Lắp đặt máng ghen nhựa nổi loại 24*10mm 65 m
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (LÀM MỚI)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III 0,9922 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III 13,503 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II 31,7035 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,3996 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III 0,308 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III 0,308 100m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,0827 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 2,814 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 26,5828 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,2464 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,0697 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,3204 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 9 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 1cấu kiện
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,55 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1208 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,1637 100m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125 69,346 m2
19 Làm hệ thống lọc bể tự hoại 1 ct
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 2,168 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 56,04 m2
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 86,384 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 15,5 m2
24 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 20,64 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 30 m2
26 Ốp tường nhà vệ sinh gạch 25x400mm 58,08 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm 13,176 m2
28 Sản xuất cửa khung thép bịt tôn 5,88 M2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 5,88 m2
30 Sản xuất cửa sổ chớp lật 0,72 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,72 m2
32 Xây ốp viên gạch kê chân tiểu ngoài nữ 4 ct
33 Lát ốp tạo máng vát tiểu nam nữ 2 ct
34 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,21 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,304 100m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 71,54 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 107,024 m2
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III 9 m3
39 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II 6 m3
40 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 2,2 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 10,5 m3
42 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III 0,0315 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III 0,0315 100m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 2,2 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-Cấp đất III 0,6897 m3
46 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II 0,4598 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 0,15 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 20x15x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,512 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,3832 m3
50 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III 0,0077 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III 0,0077 100m3
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 5,44 m2
53 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 0,36 m2
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,08 m3
55 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0068 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0016 100m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
58 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm 0,04 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm 0,05 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm 0,04 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,11 100m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 0,8 100 m
63 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn 1 cái
64 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn 10 cái
65 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn 4 cái
66 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn 1 cái
67 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn 1 cái
68 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*32mm, nhựa PPR bằng phương pháp hàn 2 cái
69 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm, nhựa PPR bằng phương pháp hàn 1 cái
70 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 50mm nhựa PPR bằng phương pháp hàn 1 cái
71 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40mm nhựa PPR bằng phương pháp hàn 2 cái
72 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 40*32mm nhựa PPR bằng phương pháp hàn 2 cái
73 Van khóa PPR D50mm 1 cái
74 Van khóa PPR D40mm 2 cái
75 Van khóa PPR D32mm 4 cái
76 Van khóa PPR D25mm 2 cái
77 Van phao điện tự động + phụ kiện D25 1 bộ
78 Cút ren trong 25mm 8 cái
79 Hộp đựng giấy vệ sinh 4 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
81 Lắp đặt xí xổm 4 bộ
82 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 2 cái
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
84 Máy bơm nước sinh hoạt + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20 1 bộ
85 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 1 bể
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,5 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,06 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 2 cái
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
90 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 2 cái
91 Lắp đặt chếch 135 nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm 1 cái
92 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 4 cái
94 Đai nhựa + vít bắt ốc treo tường 3 bộ
95 Keo dan ống 10 tuýp
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + LAN CAN + ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III 5,916 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II 3,944 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III 0,0986 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III 0,0986 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,925 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 50,21 m3
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,3343 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 5,584 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,836 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0897 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1254 100m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 50,16 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 8,1 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 41,8 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100,06 m2
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 12,825 m3
17 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II 8,55 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,425 m3
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 17,1 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,125 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,1425 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III 0,1425 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 7,61 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,14 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1223 tấn
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,171 100m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 68,4 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 10,8 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 57 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 136,2 m2
31 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 8,65 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 8,65 m2
33 Sản xuất và lắp dựng lan thép hộp sơn màu xanh đen 7,36 m
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III 0,54 m3
35 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá II 0,36 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,075 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,3 m3
38 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III 0,006 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Cấp đất III 0,006 100m3
40 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,48 m3
41 Bóng đèn cao áp năng lượng mặt trời + cột đèn 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->