Gói thầu: Nâng cấp, hoàn thiện nội thất Phòng 101 và Phòng 189 tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200565786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, hoàn thiện nội thất Phòng 101 và Phòng 189 tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 14:50:00 đến ngày 2020-06-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,895,477,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp - Phòng 101 | |||
| 1 | Bạt chắn bụi thi công | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 549,3793 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn bằng bạt ở phòng kho | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 39,6264 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 48,795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách thạch cao vị trí bạt kho | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,8006 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ thảm phía dưới và ván sàn gỗ để thi công hệ khung thép | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,74 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 463,9525 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 660,1385 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vật tư thi công từ trên xe xuống điểm tập kết | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,4479 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đến vị trí thi công (Khoảng cách vận chuyển 100m) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,4479 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đến vị trí thi công (Khoảng cách vận chuyển 100m) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,4479 | tấn |
| 11 | Sản xuất hệ khung thép hộp 100x100x1.8mm gia cố vách ngăn cố định | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,1474 | tấn |
| 12 | Thép bản mã KT160x160x4mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,84 | kg |
| 13 | Thép bản mã KT100x100x90x4mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 130,56 | kg |
| 14 | Bu lông M8x150mm liên kết L với thép hộp | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 560 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hệ khung thép hộp 100x100x1.8mm gia cố vách ngăn cố định, liên kết trần | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2868 | tấn |
| 16 | Làm vách bằng tấm thạch cao một mặt dày 12mm, khung xương thép hộp (chi tiết theo thiết kế) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 99,6139 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt vách gỗ MDF dày 18mm, đục tiêu âm khoảng cách các lỗ tiêu âm là 20mm, phía trong lót lớp vải, rồi đến lớp thủy tinh dày 50mm, sơn trắng (chi tiết theo thiết kế) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 60,9031 | m2 |
| 18 | Gia công và lắp đặt vách trang trí cắt CNC tấm MDF lõi xanh dày 20mm, cắt CNC dầy 9mm, phủ verneer, sơn PU, bên trong có lớp bông thủy tinh dày 50mm (chi tiết theo thiết kế) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 69,9695 | m2 |
| 19 | Nẹp khuôn cửa gỗ công nghiệp KT 130x6mm, gia cố các cửa đi vào kho và khu vực thay đồ | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 51,844 | md |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,5869 | m2 cấu kiện |
| 21 | Bản lề cửa đi | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 22 | Khóa cửa đi tay gạt | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 23 | Sản xuất hệ khung thép hộp 100x100x2mm gia cố vách ngăn cố định | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3989 | tấn |
| 24 | Thép bản mã liên kết trần KT160x160x4mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,73 | kg |
| 25 | Thép bản mã liên kết thép hộp KT100x100x90x4mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 29,39 | kg |
| 26 | Bu lông M8x150mm liên kết L với thép hộp | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 146 | bộ |
| 27 | Thép U80x40x4.5mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 157,46 | kg |
| 28 | Lắp đặt hệ khung thép hộp 100x100x2mm gia cố vách ngăn di động liên kết ray với trần và hệ khung thép hộp 30x60x1.2mm cho vách di động | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6115 | tấn |
| 29 | Gia công và lắp đặt vách ngăn di động ngăn phòng bằng tấm MDF lõi xanh, đục lỗ tiêu âm 2 đầu, bên trong có lớp vải và bông thủy tinh và khung xương, sơn PU phủ verneer màu gỗ, kèm theo phụ kiện (chi tiết theo thiết kế) * Hệ thống ray trượt , bánh xe trượt - Khung thép hộp 30x60x1.2mm. - Khung nhôm định hình. - Bộ chuyển đông cơ học, hệ thống chân đạp cố định vách. - Bông thủy tinh Rockwool định lượng 40kg/m3. - Vách dày 100mm,bề mặt MDF dày 15mm chống ẩm, phủ melamin 1 mặt ( màu chọn sau ) và 1 lớp vải nỉ phủ bên trong khung tấm vách. Hệ gioăng cao su ở khớp nối vách chạy dọc khung nhôm và mối nối vách, chân đạp | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 60,819 | m2 |
| 30 | Sản xuất hệ khung thép hộp 100x100x1.8 gia cố vách ngăn cố định | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3679 | tấn |
| 31 | Thép bản mã liên kết trần KT160x160x4mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,47 | kg |
| 32 | Thép bản mã liên kết thép hộp KT100x100x90x4mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 35,04 | kg |
| 33 | Nở sắt, bu lông M10x100mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 72 | bộ |
| 34 | Bu lông M8x150mm liên kết L với thép hộp | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 284 | bộ |
| 35 | Thép U80x40x4.5mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 132,22 | kg |
| 36 | Lắp đặt hệ khung thép hộp 100x100x1.8 gia cố vách ngăn cố định, liên kết trần | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5496 | tấn |
| 37 | Gia công và lắp đặt vách di động sảnh ra vào bằng tấm MDF lõi xanh, phủ verneer màu gỗ kết hợp cửa đi, phụ kiện cửa đồng bộ. * Hệ thống ray trượt , bánh xe trượt - Khung thép hộp 30x60x1.2mm. - Khung nhôm định hình. - Bộ chuyển đông cơ học, hệ thống chân đạp cố định vách. - Bông thủy tinh Rockwool định lượng 40kg/m3. - Vách dày 100mm,bề mặt MDF dày 15mm chống ẩm, phủ melamin 1 mặt ( màu chọn sau ) và 1 lớp vải nỉ phủ bên trong khung tấm vách. Hệ gioăng cao su ở khớp nối vách chạy dọc khung nhôm và mối nối vách, chân đạp | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,1826 | m2 |
| 38 | Khóa tay nắm cửa đi | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 39 | Bản lề | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 40 | Nẹp PH2 30x8mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,44 | md |
| 41 | Lắp đặt nẹp PH2 30x8mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,44 | m |
| 42 | Nẹp PU màu cánh gián | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 499,56 | m |
| 43 | Lắp đặt nẹp PU, sơn màu cánh gián | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 499,56 | m |
| 44 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao các vị trí cắt trần | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 48,795 | 1m2 |
| 45 | Bả vách, trần thạch cao làm mới (hướng nhìn 3- mặt trong) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 144,4089 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.268,4999 | 1m2 |
| 47 | Dán đề can vân gỗ giống màu hiện trạng lên trần sảnh,tường gỗ lối ra vào bằng vật liệu cao cấp | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 92,16 | m2 |
| B | Hạng mục lắp đặt điện – Phòng 101 | |||
| 1 | Lắp đặt lại sàn gỗ và thảm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,74 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn treo trần, D800mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn treo trần, D1000mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn treo trần, D1200mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn treo tường | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 6A- 6KA | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 600 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp EIB 2x2x0,8mm2 | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt contactor 2P -20A | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt instabus EIB 5WG1510-1AB03 | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x25mm2 | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT 30x40x15cm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-63A | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu đấu 4P-100A | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt thanh treo sào đèn chiều dài 2000mm, đường kính thanh treo là 60mm, bao gồm phụ kiện | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| C | Hạng mục xây lắp - Phòng 189 | |||
| 1 | Bạt chắn bụi thi công | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 458,7479 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bảng điều khiển chiếu sáng hiện trạng | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | hộp |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn bằng bạt ở sảnh - vị trí vách ngăn phá dỡ | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2258 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ ốp chân tường gỗ | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 40,4705 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 209,3135 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 24,752 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 31,05 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,637 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thảm phía dưới và ván sàn gỗ để thi công hệ khung thép | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,8185 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,9622 | 100m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20,812 | 1m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,0683 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 503,1417 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 380,9568 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vật tư thi công từ trên xe xuống điểm tập kết | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5369 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đến vị trí thi công (Khoảng cách vận chuyển 100m) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5369 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đến vị trí thi công (Khoảng cách vận chuyển 100m) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5369 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình U100x55x5,8x6.8mm gia cố cửa ra vào | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,207 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép hình U100x55x5,8x6.8mm gia cố cửa ra vào | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,207 | tấn |
| 20 | Sản xuất hệ khung thép hộp 75x75x2mm gia cố vách thạch cao | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3014 | tấn |
| 21 | Lắp đặt hệ khung thép hộp 75x75x2mm gia cố vách thạch cao | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3014 | tấn |
| 22 | Thép bản mã liên kết thép hộp với nền, trần KT160x160x4mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,43 | kg |
| 23 | Thép bản mã liên kết thép hộp KT50x50x70x4mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,83 | kg |
| 24 | Thép bản mã KT100x100x10mm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,28 | kg |
| 25 | Bu lông M8x120mm liên kết L với thép hộp | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 250 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lại sàn gỗ và thảm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,8185 | m2 |
| 27 | Làm vách bằng tấm thạch cao vị trí cửa chính phòng sự kiện (hai mặt theo thiết kế) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 20,6293 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,9702 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 29,5995 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 34,8803 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 950,3465 | 1m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp phủ veneer, (chi tiết theo thiết kế) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,248 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,248 | m2 |
| 34 | Bản lề xoay | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 35 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên - gỗ sồi KT 25x6cm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,12 | md |
| 36 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên - gỗ sồi KT 13x6cm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,12 | md |
| 37 | Khuôn cửa gỗ tự nhiên - gỗ sồi KT 23x3cm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 32,24 | md |
| 38 | Nẹp cửa gỗ tự nhiên | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 32,24 | md |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa, nẹp cửa | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 48,36 | m cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt vách kính cường lực | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 17,3 | m2 |
| 41 | Vách kính cường lực khu vực phòng chờ | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 17,3 | m2 |
| 42 | Nẹp sập nhôm vách kính cường lực | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 27,2 | md |
| 43 | Dàn đề can mờ vách kính | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 12,3 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,84 | m2 |
| 45 | Cửa thủy lực phòng chờ (phụ kiện đồng bộ) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,84 | m2 |
| 46 | Bản lề sàn | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 47 | Kẹp L | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 48 | Kẹp trên | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 49 | Khóa sàn | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 50 | Kẹp dưới | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
| 51 | Tay nắm cửa đi | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 52 | Khóa cửa | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt nẹp chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 75,1 | m |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt nẹp chân tường bằng gỗ lim Nam phi, kích thước 1,5x10 cm | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 75,1 | md |
| 55 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 19,3927 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (đến bãi đổ thải Nguyên Khê - Đông Anh - cách 21km) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 19,3927 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (đến bãi đổ thải Nguyên Khê - Đông Anh - cách 21km) | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 19,3927 | m3 |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt thanh treo sào đèn chiều dài 2000mm, đường kính thanh treo là 60mm, bao gồm phụ kiện | Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi