Gói thầu: Nâng cấp, hoàn thiện nội thất Phòng 101 và Phòng 189 tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200565786-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Tên gói thầu Nâng cấp, hoàn thiện nội thất Phòng 101 và Phòng 189 tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Số hiệu KHLCNT 20200444144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 14:50:00 đến ngày 2020-06-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,895,477,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp - Phòng 101
1 Bạt chắn bụi thi công Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 549,3793 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng bạt ở phòng kho Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 39,6264 m2
3 Tháo dỡ trần thạch cao Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 48,795 m2
4 Tháo dỡ vách thạch cao vị trí bạt kho Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,8006 m2
5 Tháo dỡ thảm phía dưới và ván sàn gỗ để thi công hệ khung thép Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 23,74 m2
6 Vệ sinh bề mặt lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 463,9525 m2
7 Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 660,1385 m2
8 Bốc xếp vật tư thi công từ trên xe xuống điểm tập kết Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,4479 tấn
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đến vị trí thi công (Khoảng cách vận chuyển 100m) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,4479 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đến vị trí thi công (Khoảng cách vận chuyển 100m) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,4479 tấn
11 Sản xuất hệ khung thép hộp 100x100x1.8mm gia cố vách ngăn cố định Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,1474 tấn
12 Thép bản mã KT160x160x4mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,84 kg
13 Thép bản mã KT100x100x90x4mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 130,56 kg
14 Bu lông M8x150mm liên kết L với thép hộp Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 560 bộ
15 Lắp đặt hệ khung thép hộp 100x100x1.8mm gia cố vách ngăn cố định, liên kết trần Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2868 tấn
16 Làm vách bằng tấm thạch cao một mặt dày 12mm, khung xương thép hộp (chi tiết theo thiết kế) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 99,6139 m2
17 Sản xuất, lắp đặt vách gỗ MDF dày 18mm, đục tiêu âm khoảng cách các lỗ tiêu âm là 20mm, phía trong lót lớp vải, rồi đến lớp thủy tinh dày 50mm, sơn trắng (chi tiết theo thiết kế) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 60,9031 m2
18 Gia công và lắp đặt vách trang trí cắt CNC tấm MDF lõi xanh dày 20mm, cắt CNC dầy 9mm, phủ verneer, sơn PU, bên trong có lớp bông thủy tinh dày 50mm (chi tiết theo thiết kế) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 69,9695 m2
19 Nẹp khuôn cửa gỗ công nghiệp KT 130x6mm, gia cố các cửa đi vào kho và khu vực thay đồ Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 51,844 md
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 15,5869 m2 cấu kiện
21 Bản lề cửa đi Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 9 bộ
22 Khóa cửa đi tay gạt Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3 bộ
23 Sản xuất hệ khung thép hộp 100x100x2mm gia cố vách ngăn cố định Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3989 tấn
24 Thép bản mã liên kết trần KT160x160x4mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 25,73 kg
25 Thép bản mã liên kết thép hộp KT100x100x90x4mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 29,39 kg
26 Bu lông M8x150mm liên kết L với thép hộp Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 146 bộ
27 Thép U80x40x4.5mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 157,46 kg
28 Lắp đặt hệ khung thép hộp 100x100x2mm gia cố vách ngăn di động liên kết ray với trần và hệ khung thép hộp 30x60x1.2mm cho vách di động Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6115 tấn
29 Gia công và lắp đặt vách ngăn di động ngăn phòng bằng tấm MDF lõi xanh, đục lỗ tiêu âm 2 đầu, bên trong có lớp vải và bông thủy tinh và khung xương, sơn PU phủ verneer màu gỗ, kèm theo phụ kiện (chi tiết theo thiết kế) * Hệ thống ray trượt , bánh xe trượt - Khung thép hộp 30x60x1.2mm. - Khung nhôm định hình. - Bộ chuyển đông cơ học, hệ thống chân đạp cố định vách. - Bông thủy tinh Rockwool định lượng 40kg/m3. - Vách dày 100mm,bề mặt MDF dày 15mm chống ẩm, phủ melamin 1 mặt ( màu chọn sau ) và 1 lớp vải nỉ phủ bên trong khung tấm vách. Hệ gioăng cao su ở khớp nối vách chạy dọc khung nhôm và mối nối vách, chân đạp Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 60,819 m2
30 Sản xuất hệ khung thép hộp 100x100x1.8 gia cố vách ngăn cố định Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3679 tấn
31 Thép bản mã liên kết trần KT160x160x4mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 14,47 kg
32 Thép bản mã liên kết thép hộp KT100x100x90x4mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 35,04 kg
33 Nở sắt, bu lông M10x100mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 72 bộ
34 Bu lông M8x150mm liên kết L với thép hộp Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 284 bộ
35 Thép U80x40x4.5mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 132,22 kg
36 Lắp đặt hệ khung thép hộp 100x100x1.8 gia cố vách ngăn cố định, liên kết trần Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,5496 tấn
37 Gia công và lắp đặt vách di động sảnh ra vào bằng tấm MDF lõi xanh, phủ verneer màu gỗ kết hợp cửa đi, phụ kiện cửa đồng bộ. * Hệ thống ray trượt , bánh xe trượt - Khung thép hộp 30x60x1.2mm. - Khung nhôm định hình. - Bộ chuyển đông cơ học, hệ thống chân đạp cố định vách. - Bông thủy tinh Rockwool định lượng 40kg/m3. - Vách dày 100mm,bề mặt MDF dày 15mm chống ẩm, phủ melamin 1 mặt ( màu chọn sau ) và 1 lớp vải nỉ phủ bên trong khung tấm vách. Hệ gioăng cao su ở khớp nối vách chạy dọc khung nhôm và mối nối vách, chân đạp Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 14,1826 m2
38 Khóa tay nắm cửa đi Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
39 Bản lề Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6 bộ
40 Nẹp PH2 30x8mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21,44 md
41 Lắp đặt nẹp PH2 30x8mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 21,44 m
42 Nẹp PU màu cánh gián Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 499,56 m
43 Lắp đặt nẹp PU, sơn màu cánh gián Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 499,56 m
44 Làm trần bằng tấm trần thạch cao các vị trí cắt trần Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 48,795 1m2
45 Bả vách, trần thạch cao làm mới (hướng nhìn 3- mặt trong) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 144,4089 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1.268,4999 1m2
47 Dán đề can vân gỗ giống màu hiện trạng lên trần sảnh,tường gỗ lối ra vào bằng vật liệu cao cấp Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 92,16 m2
B Hạng mục lắp đặt điện – Phòng 101
1 Lắp đặt lại sàn gỗ và thảm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 23,74 m2
2 Lắp đặt đèn treo trần, D800mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 bộ
3 Lắp đặt đèn treo trần, D1000mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 7 bộ
4 Lắp đặt đèn treo trần, D1200mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4 bộ
5 Lắp đặt đèn treo tường Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 9 bộ
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB - 1P - 6A- 6KA Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
8 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 50 m
9 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 600 m
10 Lắp đặt cáp EIB 2x2x0,8mm2 Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 40 m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 200 m
12 Lắp đặt contactor 2P -20A Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
13 Lắp đặt instabus EIB 5WG1510-1AB03 Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC 4x25mm2 Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 100 m
15 Lắp đặt tủ điện KT 30x40x15cm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 tủ
16 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P-63A Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
17 Lắp đặt cầu đấu 4P-100A Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
18 Sản xuất và lắp đặt thanh treo sào đèn chiều dài 2000mm, đường kính thanh treo là 60mm, bao gồm phụ kiện Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 cái
C Hạng mục xây lắp - Phòng 189
1 Bạt chắn bụi thi công Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 458,7479 m2
2 Tháo dỡ bảng điều khiển chiếu sáng hiện trạng Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 1 hộp
3 Tháo dỡ vách ngăn bằng bạt ở sảnh - vị trí vách ngăn phá dỡ Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2258 100m2
4 Tháo dỡ ốp chân tường gỗ Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 40,4705 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 209,3135 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 24,752 m3
7 Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 31,05 m2
8 Tháo dỡ trần thạch cao Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 9,637 m2
9 Tháo dỡ thảm phía dưới và ván sàn gỗ để thi công hệ khung thép Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,8185 m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,9622 100m2
11 Làm trần bằng tấm trần thạch cao Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 20,812 1m2
12 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 14,0683 1m2
13 Vệ sinh lớp sơn cũ trên xà dầm, trần Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 503,1417 m2
14 Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 380,9568 m2
15 Bốc xếp vật tư thi công từ trên xe xuống điểm tập kết Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,5369 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đến vị trí thi công (Khoảng cách vận chuyển 100m) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,5369 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - đến vị trí thi công (Khoảng cách vận chuyển 100m) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,5369 tấn
18 Sản xuất thép hình U100x55x5,8x6.8mm gia cố cửa ra vào Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,207 tấn
19 Lắp đặt thép hình U100x55x5,8x6.8mm gia cố cửa ra vào Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,207 tấn
20 Sản xuất hệ khung thép hộp 75x75x2mm gia cố vách thạch cao Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3014 tấn
21 Lắp đặt hệ khung thép hộp 75x75x2mm gia cố vách thạch cao Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3014 tấn
22 Thép bản mã liên kết thép hộp với nền, trần KT160x160x4mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,43 kg
23 Thép bản mã liên kết thép hộp KT50x50x70x4mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 15,83 kg
24 Thép bản mã KT100x100x10mm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6,28 kg
25 Bu lông M8x120mm liên kết L với thép hộp Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 250 bộ
26 Lắp đặt lại sàn gỗ và thảm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2,8185 m2
27 Làm vách bằng tấm thạch cao vị trí cửa chính phòng sự kiện (hai mặt theo thiết kế) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 20,6293 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 8,9702 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 29,5995 m2
30 Bả bằng bột bả vào trần Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 34,8803 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 950,3465 1m2
32 Gia công lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp phủ veneer, (chi tiết theo thiết kế) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 13,248 m2
33 Lắp dựng cửa Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 13,248 m2
34 Bản lề xoay Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 12 bộ
35 Khuôn cửa gỗ tự nhiên - gỗ sồi KT 25x6cm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 16,12 md
36 Khuôn cửa gỗ tự nhiên - gỗ sồi KT 13x6cm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 16,12 md
37 Khuôn cửa gỗ tự nhiên - gỗ sồi KT 23x3cm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 32,24 md
38 Nẹp cửa gỗ tự nhiên Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 32,24 md
39 Lắp dựng khuôn cửa, nẹp cửa Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 48,36 m cấu kiện
40 Lắp đặt vách kính cường lực Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 17,3 m2
41 Vách kính cường lực khu vực phòng chờ Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 17,3 m2
42 Nẹp sập nhôm vách kính cường lực Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 27,2 md
43 Dàn đề can mờ vách kính Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 12,3 m2
44 Lắp dựng cửa kính thủy lực Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,84 m2
45 Cửa thủy lực phòng chờ (phụ kiện đồng bộ) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 4,84 m2
46 Bản lề sàn Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 6 cái
47 Kẹp L Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 cái
48 Kẹp trên Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 cái
49 Khóa sàn Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 cái
50 Kẹp dưới Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 cái
51 Tay nắm cửa đi Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 bộ
52 Khóa cửa Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 bộ
53 Lắp đặt nẹp chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 75,1 m
54 Sản xuất, lắp đặt nẹp chân tường bằng gỗ lim Nam phi, kích thước 1,5x10 cm Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 75,1 md
55 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 19,3927 m3
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (đến bãi đổ thải Nguyên Khê - Đông Anh - cách 21km) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 19,3927 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (đến bãi đổ thải Nguyên Khê - Đông Anh - cách 21km) Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 19,3927 m3
58 Sản xuất và lắp đặt thanh treo sào đèn chiều dài 2000mm, đường kính thanh treo là 60mm, bao gồm phụ kiện Chi tiết tại Chương V và bản vẽ thiết kế đính kèm 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->