Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200531952-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Bá, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200521500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Nghị quyết 12/2018/NQ-HĐND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 08:35:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,527,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP: PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1 Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo chương V 17,4287 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0034 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V 0,4266 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chương V 77,28 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V 3,7331 100m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo chương V 0,5849 100m3
7 Gỗ làm khe giãn Theo chương V 0,021 m3
8 Nhựa đường làm khe co, khe giãn Theo chương V 39,984 Kg
9 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V 80,5 m
10 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V 7 m
11 Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, chiều dầy <=60 cm, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 100 Theo chương V 38,47 m3
C PHẦN NGẦM
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo chương V 16,62 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo chương V 6,42 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cánh thượng hạ lưu ngầm, trụ cầu, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo chương V 114,5 m3
4 Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, chiều dầy <=60 cm, vữa XM cát mịn ML= 1,5 - 2,0 mác 100 Theo chương V 19,84 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V 28,92 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V 24,35 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 94,47 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chương V 54,65 m3
9 Gỗ làm khe co Theo chương V 0,0765 m3
10 Nhựa đường làm khe co Theo chương V 36,72 Kg
11 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo chương V 45 m
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V 2,123 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo chương V 0,3821 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V 0,3185 100m3
15 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V 0,6369 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 59,02 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chương V 13,08 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V 1,0777 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo chương V 0,5546 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Theo chương V 3,1357 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu Theo chương V 0,4595 100m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo chương V 19 m2
23 Sơn phản quang gờ chắn Theo chương V 23,1 m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo chương V 6,2609 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,2928 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo chương V 0,9258 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,0625 tấn
28 Mua cột biển báo thép ống phi 80mm Theo chương V 7 m
29 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo chương V 2 cái
30 Mua biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Theo chương V 2 cái
31 Mua biển báo phản quang, loại biển tam giác A=700mm Theo chương V 2 cái
32 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V 2 cái
33 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V 2 cái
34 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo chương V 2,0493 100m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo chương V 3,8058 100m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV Theo chương V 1,6985 100m3
37 Phá đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo chương V 0,3265 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,3598 100m3
39 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 2,0052 100m3
40 Đánh cấp đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo chương V 0,1397 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V 7,4245 100m3
42 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V 7,4245 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Theo chương V 1,6985 100m3
44 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Theo chương V 1,6985 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo chương V 11,8894 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo chương V 11,8894 100m3
47 Ca bơm nước thi công Theo chương V 10 Ca
48 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch bê tông không nung- đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=600mm (Theo ĐG 166/2013) Theo chương V 0,13 100m
49 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo chương V 5,3752 100m3
50 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo chương V 12,0695 100m3
51 Đào phá bờ bao thi công bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo chương V 8,9819 100m3
52 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo chương V 2,2877 100m3
53 Ca xe vận chuyển ống cống Theo chương V 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->