Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà trú bão cộng đồng xã Long Hòa, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà trú bão cộng đồng xã Long Hòa, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 08:20:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,583,152,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: nhà trú bão | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <=0,8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1606 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu<=1m, đấp cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8771 | M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 354,921 | 100M |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,12 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3967 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 153,438 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,824 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,323 | M3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,7835 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7676 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4365 | M3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,5021 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,248 | M3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,247 | M3 |
| 15 | Bê tông bậc tam cấp đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2893 | M3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,878 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9904 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, Móng cột vuông, chữ nhật. | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6193 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, Cột vuông, chữ nhật. | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7962 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8656 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6155 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6094 | 100M2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1734 | 100M2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4173 | 100M2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100M2 |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <=4m, vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4336 | M3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0098 | M3 |
| 29 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5265 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,3777 | M3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x18, dày <=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,7928 | M3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | M2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 188,0476 | M2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 480,96 | M2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 787,5322 | M2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 461,55 | M2 |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 179,62 | M2 |
| 38 | Trát trụ,cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,73 | M2 |
| 39 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 517,34 | M2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,64 | M2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,235 | M2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite, vữa xi măng Mác 75, kích thước gạch 400x400mm. | Theo hồ sơ thiết kế | 485,6 | M2 |
| 43 | Lát đá granit tự nhiên, vữa Mác75 bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 25,58 | M2 |
| 44 | Lát đá granit tự nhiên, vữa Mác 75 bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 33,155 | M2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6625 | M2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,cột kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,46 | M2 |
| 47 | Ốp chân tường đá chẻ kích thước gạch khoản 150x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,875 | M2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 480,96 | M2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 697,3 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.288,323 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 498,62 | M2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.002,45 | M2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4911 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4911 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi hệ 1000 khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | M2 |
| 57 | Lắp dựng cửa đi hệ 1000 khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 31,68 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ hệ 700 khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 47,6 | M2 |
| 59 | Lắp dựng cửa bật hệ 700 khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | M2 |
| 60 | Lắp dựng khung nhôm kính hệ 700 kích cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | M2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Theo hồ sơ thiết kế | 49,23 | M2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7284 | 100M2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5741 | Tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2967 | Tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1999 | Tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2063 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5555 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5555 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=16m, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2088 | Tấn |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2308 | Tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2027 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4065 | Tấn |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4065 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1844 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1844 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6156 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6156 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9794 | Tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, dan lam ngang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8711 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9112 | Tấn |
| 83 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm (rọ chắn rác) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3975 | 100M |
| 85 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy<=0,8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100M3 |
| 86 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,234 | M3 |
| 87 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,323 | M3 |
| 88 | Bê tông móng, rộng <=250, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,455 | M3 |
| 89 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2219 | Tấn |
| 90 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0662 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2881 | Tấn |
| 92 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6882 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6882 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 36,5794 | M2 |
| 95 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 81,9764 | M2 |
| 96 | Gia cố lưới thép liên kết giữa tường xây và cột (lưới mặt cáo) | Theo hồ sơ thiết kế | 92,16 | TT |
| 97 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5014 | 100M2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp bộ đèn Led tube T8 Nano 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng) MNT-220T | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp bộ đèn Led tube T8 Nano 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng) MNT-120T | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện thoại loại đôi 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Lắp cầu chì 250V-10A | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đến + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đến + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây + đomino | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện chứa 9 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2p-250V-30A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | mét |
| 22 | Kéo rải dây điện đôi loại dây 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | mét |
| 23 | Lắp ống nhựa đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | mét |
| 24 | Lắp ống nhựa đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | mét |
| 25 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | mét |
| 26 | Cọc tiếp địa Ø16, L=2,4m + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,12 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,22 | M3 |
| 3 | Ống uPVC D114*7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | M |
| 4 | Ống uPVC D90*5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | M |
| 5 | Ống uPVC D42*2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | M |
| 6 | Ống uPVC D34*1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | M |
| 7 | Ống uPVC D21*1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | M |
| 8 | Tê pvc D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Tê pvc 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 10 | Tê pvc 42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Tê pvc 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Tê pvc 34x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 13 | Tê pvc 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Co pvc 114-90 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Co pvc 114-45 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Co pvc 90-90 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 17 | Co pvc 90-45 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 18 | Co pvc 42-45 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Co pvc 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Co pvc RT 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Co pvc 34x21 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Co pvc 34-RT27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Co pvc 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 24 | Co pvc RN21 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 25 | Giảm pvc 114-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Khâu răng ngoài 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Khâu răng ngoài 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 28 | Vòi rửa tay 21mm inox (tay gạt) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 29 | Van 2 chiều 34 thau | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Đồng hồ nước 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Kiềng nhựa D114x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Khâu RĐ thau 34x27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Hộp BV đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Phiểu thu nước sàn inox 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 35 | Cầu chặn rác inox 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Chậu xí bệ sứ + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 37 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Gương soi mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 39 | Hộp xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Giá treo khăn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Giá treo đồ inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| E | PHẦN SAN LẮP | |||
| 1 | Đào đất đấp chân taluy bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110cv, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4693 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất taluy công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3357 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3156 | 100M3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 648,503 | m |
| F | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | đầu |
| 3 | Lắp đặt nút khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông điện | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 9 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 10 | Đục tường xây gạch đi đường ống dây điện lắp đặt thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 11 | Bình chữa cháy co2-5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 12 | Bình chữa cháy bột-8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 13 | Thép ống tráng kẽm fi100 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,5 | m |
| 14 | Thép ống tráng kẽm fi60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt van khóa 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 19 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi B | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt lăng B | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt co giảm STK 90/76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt máy bơm diesel | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cung cắp lắp đặt máy bơm điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Sơn sắt, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6784 | M2 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp C2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,1 | M3 |
| 28 | Đắp đất đã đào công trình, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7333 | M3 |
| G | PHẦN HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, máy <=0,8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9353 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ. kính 8-10mm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 44,55 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,232 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,676 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,314 | M3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng ước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,696 | M3 |
| 7 | SLXD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1576 | 100M2 |
| 8 | SLXD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5286 | 100M2 |
| 9 | SLXD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1728 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3387 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6727 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao<=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1672 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2774 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,407 | Tấn |
| H | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,527 | M3 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,7689 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7832 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0862 | 100M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3815 | M3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,311 | M2 |
| I | PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất đấp chân taluy bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110cv, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3471 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất taluy công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2246 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, (tàu hoặc xà lan) cự ly vận chuyển <=0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3538 | 100M3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 775,1636 | M |
| J | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 34,26 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | M3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,034 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250m, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5773 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4848 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8833 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8138 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2626 | M3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện<=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,712 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6613 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5202 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5856 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5085 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4777 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3323 | 100M2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3667 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,1675 | M2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,766 | M2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,9088 | M2 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên, vữa Mác 75 mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường, | Theo hồ sơ thiết kế | 109,16 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 173,97 | M2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 109,16 | M2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột,… | Theo hồ sơ thiết kế | 173,97 | M2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4904 | M2 |
| 27 | Lắp dựng khung sắt rào | Theo hồ sơ thiết kế | 128,1491 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 11,12 | M2 |
| 29 | Lắp dựng bảng tên trường (bảng chữ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | M2 |
| 30 | Sản xuất lắp cốt thép móng, DK đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5377 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0666 | Tấn |
| K | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4752 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8233 | M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1736 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm; đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | M3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,446 | M3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <=250kg | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,918 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0536 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi