Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà trú bão cộng đồng xã Long Hòa, huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576692-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Nhà trú bão cộng đồng xã Long Hòa, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200536052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 08:20:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,583,152,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: nhà trú bão
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <=0,8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,1606 100M3
2 Đào kênh mương rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu<=1m, đấp cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,8771 M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 354,921 100M
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 26,12 100M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,3967 100M3
6 Đắp cát nền công trình Theo hồ sơ thiết kế 153,438 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 26,824 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 25,323 M3
9 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 92,7835 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,7676 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 39,4365 M3
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 38,5021 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,248 M3
14 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,247 M3
15 Bê tông bậc tam cấp đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2893 M3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,878 M3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,9904 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, Móng cột vuông, chữ nhật. Theo hồ sơ thiết kế 0,6193 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ, Cột vuông, chữ nhật. Theo hồ sơ thiết kế 1,7962 100M2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,8656 100M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 4,6155 100M2
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,085 100M2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,6094 100M2
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 5,1734 100M2
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,4173 100M2
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 0,086 100M2
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <=4m, vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 16,4336 M3
28 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,0098 M3
29 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác75 Theo hồ sơ thiết kế 0,5265 M3
30 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,3777 M3
31 Xây tường gạch ống 8x8x18, dày <=10cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,7928 M3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,28 M2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 188,0476 M2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 480,96 M2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 787,5322 M2
36 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 461,55 M2
37 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 179,62 M2
38 Trát trụ,cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,73 M2
39 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 517,34 M2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 88,64 M2
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 49,235 M2
42 Lát nền, sàn gạch granite, vữa xi măng Mác 75, kích thước gạch 400x400mm. Theo hồ sơ thiết kế 485,6 M2
43 Lát đá granit tự nhiên, vữa Mác75 bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 25,58 M2
44 Lát đá granit tự nhiên, vữa Mác 75 bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 33,155 M2
45 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x250mm Theo hồ sơ thiết kế 17,6625 M2
46 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ,cột kích thước gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 98,46 M2
47 Ốp chân tường đá chẻ kích thước gạch khoản 150x300mm Theo hồ sơ thiết kế 46,875 M2
48 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 480,96 M2
49 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 697,3 M2
50 Bả bằng ma tít cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.288,323 M2
51 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 498,62 M2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.002,45 M2
53 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4911 Tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4911 Tấn
55 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 2,04 M2
56 Lắp dựng cửa đi hệ 1000 khung nhôm kính cường lực dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 34,56 M2
57 Lắp dựng cửa đi hệ 1000 khung nhôm kính cường lực dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 31,68 M2
58 Lắp dựng cửa sổ hệ 700 khung nhôm kính cường lực dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 47,6 M2
59 Lắp dựng cửa bật hệ 700 khung nhôm kính cường lực dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 5,44 M2
60 Lắp dựng khung nhôm kính hệ 700 kích cường lực dày 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 3,24 M2
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng… Theo hồ sơ thiết kế 49,23 M2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 2,7284 100M2
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,5741 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 6,2967 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1999 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2063 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,043 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5555 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5555 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2088 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột trụ, cao <=16m, đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2088 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2308 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2027 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4065 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4065 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1844 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1844 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6156 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6156 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,9794 Tấn
81 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, dan lam ngang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8711 Tấn
82 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9112 Tấn
83 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm (rọ chắn rác) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống d=89mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3975 100M
85 Đào móng công trình bằng máy đào, máy<=0,8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,404 100M3
86 Bê tông lót móng chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,234 M3
87 Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 25,323 M3
88 Bê tông móng, rộng <=250, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,455 M3
89 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2219 Tấn
90 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,0662 Tấn
91 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,2881 Tấn
92 Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,6882 Tấn
93 Lắp dựng thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,6882 Tấn
94 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 36,5794 M2
95 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 81,9764 M2
96 Gia cố lưới thép liên kết giữa tường xây và cột (lưới mặt cáo) Theo hồ sơ thiết kế 92,16 TT
97 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 5,5014 100M2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp bộ đèn Led tube T8 Nano 2x18W, 1,2m (bao gồm bóng) MNT-220T Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
2 Lắp bộ đèn Led tube T8 Nano 1x18W, 1,2m (bao gồm bóng) MNT-120T Theo hồ sơ thiết kế 31 Bộ
3 Lắp đặt quạt trần 47W Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
4 Lắp đặt quạt treo tường 45W Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
5 Lắp ổ cắm điện thoại loại đôi 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế 14 Cái
6 Lắp công tắc điện loại 1 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
7 Lắp công tắc điện loại 2 chiều 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
8 Lắp cầu chì 250V-10A Theo hồ sơ thiết kế 33 Cái
9 Lắp đặt đến + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
10 Lắp đặt đến + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
11 Lắp đặt hộp nối dây + đomino Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
12 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
13 Lắp đặt tủ điện chứa 9 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
15 Lắp đặt MCB 2p-250V-06A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 Lắp đặt MCB 2p-250V-16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
17 Lắp đặt MCB 2p-250V-30A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
18 Lắp đặt MCB 2p-250V-50A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 700 mét
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 mét
21 Kéo rải dây điện đơn loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 14 mét
22 Kéo rải dây điện đôi loại dây 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 mét
23 Lắp ống nhựa đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế 300 mét
24 Lắp ống nhựa đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 150 mét
25 Cáp đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 mét
26 Cọc tiếp địa Ø16, L=2,4m + kẹp Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
D PHẦN NƯỚC
1 Đào hố móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 39,12 M3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 38,22 M3
3 Ống uPVC D114*7,0mm Theo hồ sơ thiết kế 56 M
4 Ống uPVC D90*5,0mm Theo hồ sơ thiết kế 166 M
5 Ống uPVC D42*2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 11 M
6 Ống uPVC D34*1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 66 M
7 Ống uPVC D21*1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 48 M
8 Tê pvc D114 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
9 Tê pvc 90 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
10 Tê pvc 42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Tê pvc 34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
12 Tê pvc 34x21 Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
13 Tê pvc 21 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
14 Co pvc 114-90 độ Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
15 Co pvc 114-45 độ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Co pvc 90-90 độ Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
17 Co pvc 90-45 độ Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
18 Co pvc 42-45 độ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Co pvc 34 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
20 Co pvc RT 34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Co pvc 34x21 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
22 Co pvc 34-RT27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Co pvc 21 Theo hồ sơ thiết kế 89 cái
24 Co pvc RN21 Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
25 Giảm pvc 114-42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Khâu răng ngoài 34 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
27 Khâu răng ngoài 21 Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
28 Vòi rửa tay 21mm inox (tay gạt) Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
29 Van 2 chiều 34 thau Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
30 Đồng hồ nước 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Kiềng nhựa D114x34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Khâu RĐ thau 34x27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Hộp BV đồng hồ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Phiểu thu nước sàn inox 90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
35 Cầu chặn rác inox 90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Chậu xí bệ sứ + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
37 Hộp giấy Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
38 Gương soi mặt Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
39 Hộp xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
40 Giá treo khăn inox Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
41 Giá treo đồ inox Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
42 Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 8 Bộ
E PHẦN SAN LẮP
1 Đào đất đấp chân taluy bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110cv, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,4693 100M3
2 Đắp đất taluy công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,3357 100M3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5km Theo hồ sơ thiết kế 5,3156 100M3
4 Cung cấp cát san lấp Theo hồ sơ thiết kế 648,503 m
F PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5zone Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 20 đầu
3 Lắp đặt nút khẩn Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt chuông điện Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt các loại đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
7 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 124 m
9 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Theo hồ sơ thiết kế 124 m
10 Đục tường xây gạch đi đường ống dây điện lắp đặt thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế 124 m
11 Bình chữa cháy co2-5kg Theo hồ sơ thiết kế 8 bình
12 Bình chữa cháy bột-8kg Theo hồ sơ thiết kế 8 bình
13 Thép ống tráng kẽm fi100 Theo hồ sơ thiết kế 65,5 m
14 Thép ống tráng kẽm fi60 Theo hồ sơ thiết kế 6,2 m
15 Cung cấp lắp đặt van khóa 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
16 Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2 trụ
17 Cung cấp lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 trụ
18 Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
19 Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
20 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi A Theo hồ sơ thiết kế 2 cuộn
21 Cung cấp lắp đặt cuộn vòi B Theo hồ sơ thiết kế 2 cuộn
22 Cung cấp lắp đặt lăng B Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Cung cấp lắp đặt co giảm STK 90/76 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Cung cấp lắp đặt máy bơm diesel Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Cung cắp lắp đặt máy bơm điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Sơn sắt, sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế 19,6784 M2
27 Đào đất đặt đường ống đường cáp không mở mái taluy, đất cấp C2 Theo hồ sơ thiết kế 13,1 M3
28 Đắp đất đã đào công trình, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 8,7333 M3
G PHẦN HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình bằng máy đào, máy <=0,8m3 chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,9353 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ. kính 8-10mm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 44,55 100M
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 4,232 M3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 12,676 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,314 M3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng ước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,696 M3
7 SLXD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1576 100M2
8 SLXD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,5286 100M2
9 SLXD, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1728 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3387 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6727 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao<=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1672 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2774 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao<=4, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,407 Tấn
H PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông lót móng chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 32,527 M3
2 Bê tông nền đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 22,7689 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,7832 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,0862 100M3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,3815 M3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,311 M2
I PHẦN SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào đất đấp chân taluy bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110cv, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,3471 100M3
2 Đắp đất taluy công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,2246 100M3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, (tàu hoặc xà lan) cự ly vận chuyển <=0,5km Theo hồ sơ thiết kế 6,3538 100M3
4 Cung cấp cát san lấp Theo hồ sơ thiết kế 775,1636 M
J PHẦN HÀNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 34,26 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,64 M3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,034 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250m, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,5773 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,4848 M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 24,8833 M3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,8138 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,2626 M3
9 Bê tông cột tiết diện<=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,712 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,6613 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5202 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,5856 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,5085 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,4777 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,3323 100M2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50 kg Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
17 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày <=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,3667 M3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 109,1675 M2
19 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,766 M2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,9088 M2
21 Lát đá granit tự nhiên, vữa Mác 75 mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế 11,04 M2
22 Bả bằng ma tít vào tường, Theo hồ sơ thiết kế 109,16 M2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm trần Theo hồ sơ thiết kế 173,97 M2
24 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 109,16 M2
25 Sơn dầm, trần, cột,… Theo hồ sơ thiết kế 173,97 M2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 4,4904 M2
27 Lắp dựng khung sắt rào Theo hồ sơ thiết kế 128,1491 M2
28 Lắp dựng cửa đi sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế 11,12 M2
29 Lắp dựng bảng tên trường (bảng chữ) Theo hồ sơ thiết kế 3,78 M2
30 Sản xuất lắp cốt thép móng, DK đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,025 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5377 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0666 Tấn
K PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 14,4752 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 4,8233 M3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 7,1736 M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm; đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,784 M3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,446 M3
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <=250kg Theo hồ sơ thiết kế 44 Cái
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,1542 100m2
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày <=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,918 M3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0536 Tấn
11 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng, đường kính ống 400mm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->