Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200570952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 08:16:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,730,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHẦN NÂNG CẤP, CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN TIÊN DƯƠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.650,666 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 353,596 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,693 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,693 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,693 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,693 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 427,534 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 801,262 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 325,888 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 84,969 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần,cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 427,534 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.257,478 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,301 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 325,209 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 85,99 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,255 | m2 |
| 18 | Vách Kính khung nhôm hệ xingfa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,506 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,978 | 1m2 cấu kiện |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 76,889 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,752 | 1m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 62,802 | m2 |
| 23 | Thay khóa cửa bằng khóa Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,924 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,37 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây ≤4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây ≤4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây ≤4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần quạt cũ tận dụng lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 170 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25 | m |
| B | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Bàn làm việc + ghế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Ghế phòng họp tầng 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | Chiếc |
| 3 | Bục tượng bác + Tượng Bác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phông cờ hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,36 | m2 |
| 6 | Yếm hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | md |
| 7 | Đảng cộng sản bằng khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,475 | m2 |
| 8 | Ngôi sao búa liềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bảng tin ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ pháp luật (KT 2400x450x2100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Loa hội trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Loa treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Đẩy CREST CA 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đẩy BW K8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Míc không dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Míc hội thảo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Cục trầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Dây loa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Giá loa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| C | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,217 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,473 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,063 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,824 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,641 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,529 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,565 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,871 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,869 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,121 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,477 | m3 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột-kích tiết diện gạch ≤0.25m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 103,648 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 68,72 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 91,261 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,88 | m |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55,32 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50,604 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 62,937 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 94,709 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,137 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,137 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,137 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm Phụ kiện Kinlong (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,84 | |
| 45 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm Phụ kiện Kinlong (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, lắp dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 46 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,319 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | m2 |
| 48 | Gia công cửa song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,16 | 1m2 |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,476 | m3 |
| 53 | Láng granitô bậc nhà vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,899 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 55 | Giá inox đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây ≤4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây ≤4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2.8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa D25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 70 | Rắc co D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Đai neo ống :D40-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 72 | Móc treo ống D40-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 73 | Kép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bộ van xả cảm ứng tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van điện, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van điện, ĐK 2500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Máy bơm, van phao tự động và hệ thống đường ống lấy nước từ nguồn cấp của trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,087 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,029 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,165 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,319 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,352 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 37,671 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,694 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 8 | Bu lông cường độ cao M18, L700. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,784 | 1m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,877 | 1m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây ≤4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây ≤4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,547 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,309 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,021 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,32 | 100m |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,609 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,029 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,301 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤4m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,017 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,663 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 322,524 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 99,784 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 122,75 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 422,308 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,701 | m3 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 29,592 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 59,184 | 1m2 |
| 33 | Múi mác bằng gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 168 | cái |
| 34 | Mũi tròn bằng gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 128 | cái |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,72 | 1m2 |
| 38 | Bãnh xe cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Bản lề cối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 40 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Biển nhà văn hóa khung thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 63,075 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,631 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,954 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 102,82 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,811 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 97 | cái |
| 54 | Nilông lót đáy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.346,345 | m2 |
| 55 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 134,5 | m3 |
| 56 | Lát gạch sân,nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.345 | m2 |
| 57 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,462 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,658 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,174 | m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,269 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,167 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,995 | m3 |
| 71 | Mua đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 73 | Cây Giáng Hương H>6m; ĐK 1,3m=15-20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cây |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,132 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,276 | 100m3 |
| 77 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,184 | m3 |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 130 | m |
| 80 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 81 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc trên cạn ở độ cao H>=3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | bộ |
| 83 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | bảng |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 66,5 | m |
| 85 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 86 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 130 | m |
| 87 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,939 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57,11 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 96 | Tháo dỡ vỉ kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 97 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,442 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 101 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 102 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cây |
| 103 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | gốc |
| 104 | Chặt cây thanh khúc để vận chuyển đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | công |
| 105 | Vận chuyển cây đổ đi đúng nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi