Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574597-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân Thị trấn Hoa Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 11:34:00 đến ngày 2020-06-07 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,905,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,463 | m3 |
| 2 | Đào móng bê tông mặt đường cũ, rộng <= 6 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8417 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển, ĐK 0,4 - 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0463 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0463 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,706 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bùn, hữu cơ, đất C1 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1935 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bùn và đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7706 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường mở rộng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,703 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9132 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,3775 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0649 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5288 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,494 | m3 |
| 14 | Đào móng khuôn đường, rộng <= 10 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2045 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển 50% đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2248 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (các tuyến làm rãnh ở tim đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,294 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (các tuyến làm rãnh ở tim đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1664 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6985 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2716 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 5,5815 | 100m3 | |
| 21 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2063 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8342 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất mua về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,4281 | 10m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,52 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1306 | 100m3 |
| 3 | Lớp vải bạt xác rắn tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5083 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9189 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,166 | m3 |
| 6 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2438 | m |
| 7 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,9384 | m |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9846 | 10m3 |
| C | RÃNH CHỊU LỰC BT NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3354 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7502 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4901 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,748 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,122 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đáy, tường thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6766 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,595 | m3 |
| 9 | Bê tông bảo vệ bản, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đạy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18 mm | 0,3637 | tấn | |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| D | RÃNH B40 NGANG ĐƯỜNG (ĐIỂM XẢ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ tường thẳng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0792 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| E | RÃNH CHỊU LỰC DỌC TIM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,088 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,132 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,176 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ tường thẳng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,333 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9566 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3338 | tấn |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,088 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502 | cái |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3833 | 10m3 |
| F | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi