Gói thầu: Gói 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200574591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:42:00 đến ngày 2020-06-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,521,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN, MÓNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.309,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, K=95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,57 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường từ K=0,95 - K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,75 | m3 |
| 4 | Tưới nước nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,87 | m3 |
| 5 | Cày xáo mặt đường cũ trước khi tôn cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,98 | m2 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm loại I, Dmax37,5 dày 16cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,07 | m3 |
| 7 | Thi công cấp phối đá dăm loại I, Dmax25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,57 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ để xử lý hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | md |
| 2 | Đào bỏ lớp mặt nhựa cũ dày b/q 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.893,65 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 trên móng cấp phối đá dăm bằng nhựa lỏng MC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.987,78 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.987,78 | m2 |
| 6 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,08 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường BTNC 12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.893,65 | m2 |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,9 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9 | m2 |
| 3 | Sơn gờ phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình tam giác (gồm 1 trụ D80 cao 3m và 1 biển hình tam giác a=70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật (gồm 1 trụ D80 cao 3,2m và 1 biển hình hình chữ nhật (80x60)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang hình chữ nhật (gồm 2 trụ D80 cao 3,4m và 1 biển hình chữ nhật (160x100)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ và biển báo phản quang (gồm 1 trụ D80 cao 3,6m, 1 biển tam giác a=70cm và 1 biển hình hình chữ nhật (50x80)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cọc hộ lan (15x15x120)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cọc |
| 9 | Sơn nước tường đầu, gờ chắn xe các cống tròn, cống bản hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| D | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | Phần rãnh hình thang : | |||
| 1 | BT đá 1x2 mác 200 tấm đan rãnh dọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | m3 |
| 2 | Lót VXM M100 dày 2cm dưới đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2 | m2 |
| 3 | Chèn trám VXM M100 giữa 2 tấm đan rãnh đúc sẵn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| F | Phần rãnh hình chữ nhật | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,35 | m3 |
| 2 | Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,53 | m2 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 đáy mương, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,53 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 thành mương, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,97 | m3 |
| 5 | CC, LD cốt thép đà kiềng (d<10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,72 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tấm dày 5mm đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,84 | kg |
| 7 | BT đá 1x2 M250 đổ tại chỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 8 | Cc, LD cốt thép thanh giằng đúc sẵn D=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3 | kg |
| 9 | BT đá 1x2 M250 thanh giằng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Cc, LD cốt thép tấm đan đúc sẵn d<12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.844,88 | kg |
| 11 | Cc, LD cốt thép tấm đan đúc sẵn 12<d<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.470,32 | kg |
| 12 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,76 | kg |
| 13 | BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,01 | m3 |
| G | Hố thu chuyển tiếp: | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy hố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 thành hố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 4 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d<12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,44 | kg |
| 5 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,64 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng thép tấm dày 5mm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,08 | kg |
| 7 | BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| H | Hộp nối tại cọc D10 (vị trí cống bản hiện hữu giao với mương làm mới | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng cống dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 móng hộp nối đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 thành hố đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| I | Hố tụ đầu rãnh dọc (2 hố) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm, móng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy hố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200 thành hố, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 4 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d<12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | kg |
| 5 | Cc, Ld cốt thép đan đúc sẵn d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | kg |
| 6 | BT đá 1x2 mac 250 tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Cung cấp, gia công thép góc L50x50 làm khung đỡ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm 344x43x8 làm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,86 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tấm 100x40x5 chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | kg |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,74 | kg |
| J | Chân khay đầu rãnh | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay đầu rãnh hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 chân khay đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| K | Lề gia cố BTXM | |||
| 1 | Lu lèn lề gia cố từ K=0,95 -> K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,48 | m3 |
| 2 | Thi công móng CPDD loại I Dmax25 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,83 | m3 |
| 3 | Lót giấy ni lon nhựa tái sinh trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.828,26 | m2 |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M200 dày 15cm đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi