Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây dựng công trình Đường đan cặp Kênh T9 – Kênh Ngọc Biên (Cầu Leng đến cống Vàm Buôn), Xã An Quảng Hữu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 thi công xây dựng công trình Đường đan cặp Kênh T9 – Kênh Ngọc Biên (Cầu Leng đến cống Vàm Buôn), Xã An Quảng Hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 10:30:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,379,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc xừ tràm, dài >2,5m, thủ công đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,824 | 100M |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,191 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,005 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,997 | 100M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,917 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,739 | 100M2 |
| 7 | Ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.190,353 | M2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,842 | M3 |
| 9 | B/ báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | Bộ |
| 10 | B/ báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | Bộ |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | M3 |
| 12 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra thủ công Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | M3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100M2 |
| 16 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | M2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg ( không tính VL). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| B | B. CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,854 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100m2 |
| 12 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 14 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 15 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 16 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 17 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,404 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 25 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,673 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | tấn |
| 32 | Thép hình khâu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 33 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 34 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,886 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | C/c dầm I280, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 42 | C/c dầm I280, L=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 43 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 47 | Quét keo sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 48 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 49 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,059 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 53 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 55 | Ván khuôn thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 57 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m3 |
| 58 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,117 | m2 |
| 60 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,229 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 62 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 63 | Bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Biển báo đ/thủy PQ (Cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 69 | Sản xuất bê tông cọc cừ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 71 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,816 | m2 |
| 72 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| C | C. CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,21 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,077 | 100m2 |
| 12 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m3 |
| 14 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,751 | tấn |
| 15 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 16 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,404 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,518 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,711 | tấn |
| 32 | Thép hình khâu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 33 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 34 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,901 | tấn |
| 38 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,886 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | C/c dầm I280, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | dầm |
| 42 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 44 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 46 | Quét keo sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 47 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 48 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,599 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 52 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 54 | Ván khuôn thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 56 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | m3 |
| 57 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,109 | m2 |
| 59 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,076 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 61 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 62 | Bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Biển báo đ/thủy PQ (Cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 68 | Sản xuất bê tông cọc cừ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 70 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,816 | m2 |
| 71 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi