Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây dựng công trình Đường đan cặp Kênh T9 – Kênh Ngọc Biên (Cầu Leng đến cống Vàm Buôn), Xã An Quảng Hữu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572066-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 05 thi công xây dựng công trình Đường đan cặp Kênh T9 – Kênh Ngọc Biên (Cầu Leng đến cống Vàm Buôn), Xã An Quảng Hữu
Số hiệu KHLCNT 20200571850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 10:30:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,379,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. PHẦN ĐƯỜNG
1 Đóng cọc xừ tràm, dài >2,5m, thủ công đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,824 100M
2 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,191 100M3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,005 100M3
4 Đắp cát máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,997 100M3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,917 Tấn
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,739 100M2
7 Ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.190,353 M2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.342,842 M3
9 B/ báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0001 Bộ
10 B/ báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 Bộ
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 M3
12 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra thủ công Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 M3
13 SXLĐ cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 Tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100M2
16 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 M2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg ( không tính VL). Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
B B. CẦU SỐ 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,854 m3
2 Nhổ cọc ở trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
3 Nhổ cọc ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
6 Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 tấn
10 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,077 100m2
12 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
13 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
14 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
15 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối
16 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
17 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
19 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,404 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
23 Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m2
24 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
25 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,673 m3
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m3
27 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
28 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
29 Nhổ cọc thép hình ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,518 tấn
31 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,711 tấn
32 Thép hình khâu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
33 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
34 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 tấn
38 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,886 m3
39 Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
40 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 C/c dầm I280, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 dầm
42 C/c dầm I280, L=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
43 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
45 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
47 Quét keo sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
48 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
49 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,059 m2
50 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 tấn
53 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m
55 Ván khuôn thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 tấn
57 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m3
58 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 m3
59 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,117 m2
60 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,229 m2
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
62 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
63 Bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Biển báo đ/thủy PQ (Cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
69 Sản xuất bê tông cọc cừ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
71 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,816 m2
72 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
C C. CẦU SỐ 2
1 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,21 m3
2 Nhổ cọc ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Tháo dỡ lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,299 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,685 tấn
10 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,077 100m2
12 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
13 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m3
14 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,751 tấn
15 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối
16 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100m3
18 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
19 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,404 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
25 Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m2
26 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
27 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
28 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
29 Nhổ cọc thép hình ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
30 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,518 tấn
31 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,711 tấn
32 Thép hình khâu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
33 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
34 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
35 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 tấn
38 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,886 m3
39 Láng nền, sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
40 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 C/c dầm I280, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 dầm
42 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
43 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
44 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m3
46 Quét keo sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
47 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
48 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,599 m2
49 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
52 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,29 m3
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
54 Ván khuôn thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 100m2
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
56 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,903 m3
57 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ băng thủ công M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
58 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,109 m2
59 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,076 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
61 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
62 Bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Biển báo đ/thủy PQ (Cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
68 Sản xuất bê tông cọc cừ M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
70 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,816 m2
71 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->