Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577639-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200529491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 09/QĐ-QBTĐB ngày 21/2/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 09:41:00 đến ngày 2020-06-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,483,499,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,200,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,748 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,748 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,14 100m3
4 Mua đất và vận chuyển về để đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 128,82 m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,8 100m2
6 Đào đất không thích hợp bằng máy-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1981 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,002 100m3
8 Đào nền đường bằng máy -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1553 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9079 100m3
10 Mua đất và vận chuyển về để đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 102,5927 m3
11 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 4cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 36,325 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,4942 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 39,4939 100m2
14 Đào khuôn đường bằng máy -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,4206 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,7167 100m3
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,3888 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,3892 100m2
18 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 22,3889 100m2
19 Lớp nilon tạo phẳng; chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 830 m2
20 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 83 m3
B Vuốt nối dân sinh
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6183 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6186 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,4162 100m2
4 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 42,77 m3
C Thoát nước
1 Cắt mặt bê tông (đối với đoạn rãnh cắt qua đường giao) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 70,26 m
2 Đào rãnh thoát nước -đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,3175 100m3
3 Đắp trả đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,8629 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 13,2502 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 162,14 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 35,3472 tấn
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 26,5591 100m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 529 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,6528 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,8479 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,8013 tấn
12 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 178,31 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.621 1cấu kiện
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,92 m3
15 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,6057 tấn
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,1338 100m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 17,11 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3157 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0763 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,633 tấn
21 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,28 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41 1cấu kiện
23 Lắp đặt gang chắn rác 790x250x25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 41 Bộ
D Đảm bảo giao thông
1 Ống nhựa cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,56 100m
2 Sơn cọc tiêu 7 m2
3 Biển báo hình chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4 cái
4 Bê tông đế cọc tiêu đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,75 m3
5 Ván khuôn đế cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,12 100m2
6 Vật tư, thiết bị khác đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1 t.bộ
7 Nhân công đảm bảo giao thông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 180 công
E Bãi đúc cấu kiện
1 Đào san mặt bằng-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100m3
2 Bê tông nền M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->