Gói thầu: Cải tạo trụ sở Công an huyện Đảo Cồn Cỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Cải tạo trụ sở Công an huyện Đảo Cồn Cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | khinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:42:00 đến ngày 2020-06-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 835,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 970,5858 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.059,368 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 405,9908 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,86 | 100m2 | |
| 5 | Vách kính mica dày 10mm. Lấy giá vách kính an toàn dày 8,38mm sau đó bù giá mica với kính | 37,59 | m2 | |
| 6 | Khung thép hộp Inox 30x60x2mm | 53,6544 | kg | |
| 7 | Cửa nhựa lõi thép mica dày 8mm- cửa mở quay. Lấy giá cửa kính an toàn dày 8,38mm. giá mica sẽ được bù với giá kính | 5,31 | m2 | |
| 8 | Alu che WC | 1,84 | m2 | |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép mica dày 8mm - cửa mở trượt. Lấy giá cửa kính an toàn dày 8,38mm. giá mica sẽ được bù với giá kính | 1,98 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa nhôm kính | 44,88 | m2 | |
| 11 | Hoa sắt bảo vệ | 6,121 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,121 | m2 | |
| 13 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay, mở trượt | 3 | bộ | |
| 14 | Đèn cao áp 60W năng lượng mặt trời | 4 | bộ | |
| 15 | Bù Mica dày 10mm với kính cường lực dày 10mm. Giá kính an toàn 8,38ly là 650.000 đồng. Giá Mica là 1.125.000 đồng | 37,59 | m2 | |
| 16 | "Bù Mica dày 8cm với kính an toàn dày 8,38mm. Giá kính an toàn dày 8,38ly là 650.000 đồng. Giá Mica là 905.556 đồng | 7,29 | m2 | |
| 17 | Chi phí vận chuyển cửa kính ra đảo. tính toàn bộ | 1 | đồng | |
| B | NHÀ TẠM GIỮ | |||
| 1 | Đèn led đơn 1,2mx36W Tương đương Rạng Đông BD M26L 120/36W | 11 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn trụ 30W tiết kiệm điện | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi chìm tường | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm Sino | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm Sino | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm Sino | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 10 | Ống luồn dây D15 Sino | 70 | m | |
| 11 | Ống luồn dây D20 Sino | 40 | m | |
| 12 | Đinh vít các loại | 2 | kg | |
| 13 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 14 | Cửa sổ mở trượt, kính dày 8ly | 6,96 | m2 | |
| 15 | Vách kính trắng dày 8mm | 8,85 | m2 | |
| 16 | "Bù Mica dày 8cm với kính an toàn dày 8,38mm. Giá kính an toàn dày 8,38ly là 650.000 đồng. Giá Mica là 905.556 đồng | 15,81 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa | 15,81 | m2 | |
| 18 | Gông lề cửa | 10 | bộ | |
| 19 | Nhân công vệ sinh sân bãi trước khi đổ bê tông | 2 | công | |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | 3,3 | m3 | |
| 21 | Bê tông nền đá 2x4, mác 100. Đầm kỹ, xoa nhẵn | 6,6 | m3 | |
| 22 | Phu kiện cửa sổ mở trượt | 1 | bộ | |
| C | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 22,23 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,1088 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,8982 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0972 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0878 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,8953 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1369 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 2,1907 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1245 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,3689 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cổ móng | 0,0768 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,6144 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,0317 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,2485 | tấn | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,7402 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,0157 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | 1,5078 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1901 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 1,0454 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0178 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1364 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1921 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,5293 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0498 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2525 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0353 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái đk<10mm | 0,0457 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái đk >10mm | 0,0686 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,3526 | m3 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,9519 | m3 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,0371 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0371 | tấn | |
| 34 | Lợp mái tôn zincalume dày 0,5mm | 0,127 | 100m2 | |
| 35 | Ke chống bão | 73 | cái | |
| 36 | Ống nước D90 | 6,36 | md | |
| 37 | Cút D90x90o | 4 | cái | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 42,3618 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 27,7992 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 3,53 | m2 | |
| 41 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm | 16,428 | m2 | |
| 42 | Ốp tường gạch kích thước 300x600mm | 34,704 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,3618 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 31,3292 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,6638 | 100m2 | |
| 46 | Cửa nhựa lõi thép mica dày 8mm- cửa mở quay. Lấy giá cửa kính an toàn dày 8,38mm. giá mica sẽ được bù với giá kính | 3,78 | m2 | |
| 47 | Cửa sổ mở hất, kính mi ca dày 8mm. Lấy giá cửa kính an toàn dày 8,38mm. giá mica sẽ được bù với giá kính | 1,2 | m2 | |
| 48 | "Bù Mica dày 8cm với kính an toàn dày 8,38mm. Giá kính an toàn dày 8,38ly là 650.000 đồng. Giá Mica là 905.556 đồng | 4,98 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | 4,98 | m2 | |
| 50 | Ống nước D50 | 8,8 | md | |
| 51 | Ống nước D32 | 28,2 | md | |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | 10,34 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,2151 | 1m2 | |
| 54 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W | 2 | bộ | |
| 56 | Công tắc 1 nút bấm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | 20 | m | |
| 60 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí xổm TĐ Viglacera | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,3 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,5 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,1 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,1 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,15 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt tê D110x135o | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê D60x135o | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê D110x90o | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê D60x90o | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | 7 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 10 | cái | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 10 | cái | |
| 77 | Lắp đặt vòi đồng D20 | 1 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | 3 | cái | |
| 79 | Xích sắt | 13,76 | md | |
| 80 | Vật liệu phụ + điện nước | 1 | đồng | |
| D | BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, <br/> rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 7,744 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 6,15 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,198 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0723 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0735 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 2,3586 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,8844 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 8,844 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1743 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,6586 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - cổ móng | 0,1331 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | 1,065 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | 0,0739 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | 0,1086 | tấn | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | 6,2956 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2376 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái ĐK ≤10mm | 0,3443 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,376 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 43,374 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,374 | m2 | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 5m3 | 6 | bể | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,3 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,66 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 27 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van ren D32mm | 3 | cái | |
| E | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỶ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,2376 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm- chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2186 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 17,538 | m2 | |
| 5 | Ốp tường gạch 300x600mm | 3,186 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 165,918 | m2 | |
| 7 | Cửa nhựa lõi thép mica dày 8mm- cửa mở quay. Lấy giá cửa kính an toàn dày 8,38mm. giá mica sẽ được bù với giá kính | 13,14 | m2 | |
| 8 | "Bù Mica dày 8cm với kính an toàn dày 8,38mm. Giá kính an toàn dày 8,38ly là 650.000 đồng. Giá Mica là 905.556 đồng | 13,14 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa | 13,14 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,15 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU TĐ Panasonic Inverter 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M | 2 | máy | |
| 16 | Nhân công đập phá và vận chuyển phế liệu xuống | 2 | công | |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | 12 | bộ | |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng<br/> sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,664 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi