Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577653-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chăm sóc, Nuôi dưỡng và Điều trị nạn nhân bị nhiễm chất độc da cam/dioxin thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố - Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:34:00 đến ngày 2020-06-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,968,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,715 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 520,5 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4691 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | 100m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5811 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,002 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3896 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 734,3429 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,1415 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 592,0304 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,8243 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.233,1049 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372,9233 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 19 | Tháo dỡ trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 495,5448 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,6965 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5882 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7817 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1033 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0206 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0614 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6446 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 364,4496 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,093 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,8243 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3896 | m3 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch KT 300x450mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,648 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6884 | m3 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8171 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5111 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,5111 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 661,8558 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch Kt 120x600mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,73 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.662,7886 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.060,1088 | m2 |
| 40 | Mặt đá Granit tự nhiên bệ bê bếp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,095 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng trần nhựa thả khung xương | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 496,1564 | m2 |
| 42 | Sản xuât lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,85 | m2 |
| 43 | Sản xuât lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,035 | m2 |
| 44 | Sản xuât lắp dựng cửa sổ mở trượt hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,63 | m2 |
| 45 | Sản xuât lắp dựng vách kính hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m2 |
| 46 | Vách ngăn + cửa đi tấm compac HPL dầy 20mm sơn màu ghi 2 mặt bao gồm cả phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,0577 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2703 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2027 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8928 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6239 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4105 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0341 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0371 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,84 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,568 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,568 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,481 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7568 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5135 | m3 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ aptomat phòng 4-6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 73 | Bóng LED tròn D220 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 75 | Chiết áp quạt trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | Cái |
| 76 | Móc quạt trần tầng 1 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 77 | Móc quạt trần tầng 2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cái |
| 78 | Aptomat MCB 2C-63A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 2C-50A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB 1C-25A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 81 | Aptomat MCB 1C-20A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 82 | Aptomat MCB 1C-15A-250V | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Công tắc đơn (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Công tắc đôi (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Công tắc ba (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Công tắc bốn (Đế + Hạt + mặt) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 88 | Quạt thông gió 300x300 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Dây CU/XLPE/PVC/4x16mm2 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 90 | Dây CU/XLPE/PVC/2x10 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 91 | Dây CU/XLPE/PVC/2x6 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 92 | Dây CU/XLPE/PVC/2x2.5 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 93 | Dây CU/XLPE/PVC/2x1.5 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 94 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 96 | Dây tiếp địa tủ điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 102 | Xi phông thoát + phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 106 | Nút nấn tiểu nam INOX | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 107 | Xi phông lắp tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 109 | Giá đỡ bể nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 111 | Máy bơm 40m3/h | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 119 | Cút nhựa PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 122 | Cút ren trong D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 123 | Tê PPR D32/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Tê PPR D25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 125 | Kép D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | Cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Bịt D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | Cái |
| 128 | Măng xông D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 129 | Van ren D40 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Van phao cơ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 134 | Cút PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 135 | Cút PVC D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 136 | Cút PVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 137 | Chếch D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 138 | Tê 90x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 139 | Côn thu 34x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 140 | Côn thu 90x110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 144 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7208 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,01 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi