Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí đảm bảo giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576129-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20200549202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 15:40:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,313,199,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
1 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9377 100m3
2 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.181,9241 m3
3 Đắp đất bằng máy đầm 16T K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9634 100m3
4 Cung cấp đất chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.473,4312 m3
5 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 100m3
6 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 100m3
7 Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0031 100m3
8 Lu lèn nền đường dày TB 30cm, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8393 100m3
9 Đào rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4247 100m3
10 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4247 100m3
11 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1126 100m3
12 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,3639 m3
13 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4017 100m3
14 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,1261 m3
15 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
16 Vận chuyển đất đào đi đổ cự ly tạm tính 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
17 Đào nền thông thường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2, (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1477 100m3
18 Lu lèn nền đường dày TB 30cm, k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6911 100m3
19 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm 16T K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1095 100m3
20 Mua sỏi đỏ để đắp, K98(1,16*1,14) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4819 m3
21 Đắp đất bằng máy đầm 16T K= 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1772 100m3
22 Cung cấp đất chọn lọc để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9944 m3
23 Cung cấp biển báo tam giác D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
24 Cung cấp biển báo tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
26 Lắp đặt biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
27 Lắp đặt biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 Lắp đặt biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
29 Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
30 Cung cấp trụ đỡ biển báo 3,7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
31 Bê tông chôn cột M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
32 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cống BT D=800mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
2 Cung cấp cống D800-H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
3 Mối nối cống bằng Jion cao su D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
4 Trát vữa M100 mối nối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
5 Tháo dỡ cống BT D=600mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 đoạn
6 Bê tông đế cống đá 1x2 M200 đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,317 m3
7 Ván khuôn đổ bê tông đế cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0486 100m2
8 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m3
9 Đào đất rãnh, cống đất cấp II (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1491 100m3
10 Đào đất đặt cống, đất cấp II (20% nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9062 m3
11 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc, K=0,95 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0535 100m3
12 Bê tông tường đầu cửa xả M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9542 m3
13 Ván khuôn tường đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1576 100m2
14 Bê tông tường cánh cửa xả M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
15 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0806 100m2
16 Bê tông sân cống, chân khay cửa xả đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6044 M3
17 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0835 100m2
18 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0416 m3
19 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->