Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568331-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200567573
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 09:33:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,327,288,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + LỀ ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,607 100m3
2 Vét hữu cơ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,264 100m3
3 Đào nền đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 46,862 100m3
4 Đắp đất nền đường, lề đường K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 38,671 100m3
5 Đắp cát nền đường K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,632 100m3
6 Đắp cát nền đường K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,183 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố D=8-10cm, L=4,5m, đóng 16cây/md, ngập đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 76,44 100m
8 Đóng cừ tràm gia cố D=8-10cm, L=4,5m, đóng 16cây/md, kngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,84 100m
9 Móng cấp phối sỏi đỏ lề đường, độ chặt K=0,95 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,487 100m3
10 Móng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt K=0,98 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20,345 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,329 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15,329 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 102,529 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 102,529 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan gia cường đk<= 10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan gia cường, đkính<= 18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,225 tấn
17 Lớp nylon ngăn cách Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 m2
18 Bê tông tấm đan gia cường đá 1x2, mác 250 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,6 m3
19 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan gia cường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,104 100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG (Cọc tiêu, biển báo, cột km, sơn đường, rãnh xương cá)
1 Bê tông móng đá 1x2, mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,233 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 79 cái
3 Đào móng trụ biển báo Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,43 m3
4 Biển báo tam giác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 cái
5 Biển báo tròn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
6 Biển báo tên đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
7 Biển báo hình chữ nhật Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cái
8 Trụ đỡ biển báo 3.5m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 trụ
9 Trụ đỡ biển báo 3m Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 23 trụ
10 Lắp đặt cột và biển báo tròn Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo tam giác Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật + tên đường Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 cái
13 Thi công cột km bằng bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
14 Kẽ chữ trên cột Km Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cái
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 87,11 m2
16 Đào kênh rãnh xương cá Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,805 m3
17 Lớp nylon ngăn cách Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 361,465 m2
18 Thi công rãnh xương cá đá 4x6 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 27,805 m3
C CỐNG 2D=100CM, CỬA XÃ, VÒNG VÂY THI CÔNG + GIA CỐ, GIA CỐ MÁI TALUY, TOLE SÓNG, THÁO DỠ CẦU CŨ, THÁO DỠ CỐNG CŨ, ĐẬP PHÁ BÓ VỈA
1 Đào móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,72 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 29,025 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,02 m3
4 Ván khuôn móng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,058 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (đs 2-4) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,45 m3
6 Bê tông chèn móng đá 1x2, mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,84 m3
7 Lắp đặt đoạn cống dài 2,5m, đường kính 100mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 đoạn ống
8 Cống RE D=100cm H.30 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 m
9 Nối cống bằng gioăng cao su, đ.kính 1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 mối nối
10 Vữa XM Mác 100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,287 m3
11 Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm, L=4,5m, đóng 25cây/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 39,976 100m
12 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,47 m3
13 Ván khuôn móng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,455 100m2
14 Bê tông móng sân phụ đá 1x2, mác 150 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,47 m3
15 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17,23 m3
16 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,92 m3
17 Ván khuôn tường đầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,354 100m2
18 Đắp đất vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,691 100m3
19 Phá đất vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,691 100m3
20 Đóng cọc bạch đàn D=15cm, L=6m, k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,12 100m
21 Đóng cọc bạch đàn D=15cm, L=6m, k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,508 100m
22 Đóng cọc bạch đàn D=15cm, L=6m ngập đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,96 100m
23 Đóng cọc bạch đàn D=15cm, L=6m ngập đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,972 100m
24 Nhổ cọc bạch đàn (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,48 100m
25 Cọc bạch đàn hao hụt Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 174 m
26 Ép cọc cừ larsen ngập đất Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,51 100m
27 Ép cọc cừ larsen k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,39 100m
28 Nhổ cọc cừ larsen (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9 100m
29 Hao hụt cọc larsen Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 252,18 kg
30 Lắp dựng, tháo dỡ thép U200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,497 tấn
31 Lắp dựng gỗ vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,212 m3
32 Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,212 m3
33 Hao hụt gỗ vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,211 m3
34 Thép tròn đk<=10 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 74,42 kg
35 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy D=8-10cm, L=4,5m, đóng 16cây (ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21,483 100m
36 Đóng cừ tràm rào chắn D=8-10cm, L=4,5m, (ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 100m
37 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy D=8-10cm, L=4,5m, đóng 16cây, k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,197 100m
38 Đóng cừ tràm rào chắn D=8-10cm, L=4,5m, k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,24 100m
39 Nhổ cừ tràm rào chắn (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,72 100m
40 Cừ tràm hao hụt tt 50% + cừ buộc neo đầu cừ Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 141 m
41 Kẽm buộc Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 kg
42 Lớp nylon ngăn cách Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 107,8 m2
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,09 100m3
44 Đào móng chân khay Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,401 100m3
45 Đóng cừ tràm gia cố chân khay D=8-10cm, L=4,5m, đóng 15cây/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 9,122 100m
46 Đắp cát đệm móng công trình Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,27 m3
47 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,34 m3
48 Ván khuôn móng chân khay Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,26 100m2
49 Làm lớp đá đệm móng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 13,72 m3
50 Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 124,49 m2
51 Công tác gia công, lđặt cốt thép tấm đan đk <=10 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,454 tấn
52 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,738 m3
53 Công tác gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,005 100m2
54 Lắp dựng tấm đan Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.197 cái
55 Đào móng trụ tole sóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,36 m3
56 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,36 m3
57 Lắp tôn lượn sóng + bu lông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,2 m
58 Lắp trụ đỡ tôn lượn sóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
59 Trụ đỡ tole lượn sóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 trụ
60 Tole lượn sóng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 tấm
61 Tấm đầu tole Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 tấm
62 Tiêu phản quang Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
63 Đệm U160x160x4x360 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 cái
64 Bulon d=20 L=380mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12 bộ
65 Bulon d=16 L=36mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 48 bộ
66 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,03 m3
67 Tháo dỡ ống thép lan can 34mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,441 100m
68 Tháo dỡ ống thép lan can 21mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,288 100m
69 Phá dỡ bê tông bó vỉa Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,288 m3
70 Tháo dỡ cống cũ, đường kính 200mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4 đoạn ống
D CỐNG D=60CM, CỬA XÃ, HỐ GA ĐẦU TUYẾN, VÒNG VÂY THI CÔNG
1 Đào móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,221 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6,638 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,77 m3
4 Ván khuôn móng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,035 100m2
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,593 m3
6 Lắp đặt cống, đoạn cống dài 2,5m, đk<= 600mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 đoạn ống
7 Cống RE D=60cm H.30 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,5 m
8 Nối cống bằng gioăng cao su, đkính 600mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 mối nối
9 Vữa XM Mác 100 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,036 m3
10 Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm, L=4,5m, đóng 25cây/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,94 100m
11 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,06 m3
12 Ván khuôn móng tường đầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,103 100m2
13 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,12 m3
14 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,39 m3
15 Ván khuôn tường đầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,099 100m2
16 Phá dỡ bê tông hố ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,365 m3
17 Công tác gia công, lđặt cốt thép nắp ga đk<=10 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0004 tấn
18 Công tác gia công, lđặt cốt thép nắp ga đk>10 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,043 tấn
19 Sản xuất thép hình nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,071 tấn
20 Lắp đặt thép hình nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,071 tấn
21 Gia công, ldựng cốt thép khuôn hầm đk<= 10mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,006 tấn
22 Gia công, ldựng cốt thép khuôn hầm đk<= 18mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,034 tấn
23 Sản xuất thép hình khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,072 tấn
24 Lắp đặt thép hình nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,072 tấn
25 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,192 m3
26 Ván khuôn khuôn hầm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,02 100m2
27 Sản xuất bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,139 m3
28 Lắp dựng nắp ga Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 cấu kiện
29 Đắp đất vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 100m3
30 Phá đất vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,48 100m3
E CỐNG D=100CM, CỬA XÃ, VÒNG VÂY THI CÔNG,
1 Phá dỡ tường đầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 12,93 m3
2 Đào móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,052 100m3
3 Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,859 100m
4 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,45 m3
5 Ván khuôn móng Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,011 100m2
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,44 m3
7 Lắp đặt cống, đoạn cống dài 2,5m, đk<= 1000mm Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 đoạn ống
8 Cống RE D=100cm H.30 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,5 m
9 Bêtông móng mối nối đá 1x2, Mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,219 m3
10 Đục nhám mặt bê tông Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,74 m2
11 Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm, L=4,5m, đóng 25cây/m2 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 4,86 100m
12 Đắp cát đệm móng cống Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,86 m3
13 Ván khuôn móng tường đầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,082 100m2
14 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,54 m3
15 Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,41 m3
16 Ván khuôn tường đầu Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,143 100m2
17 Đắp đất vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,63 100m3
18 Phá đất vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,63 100m3
19 Đóng cừ tràm vòng vây thi công D=8-10cm, L=4,5m, không nhập đất (HSNC 0,75; HSMTC 0,75) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,44 100m
20 Đóng cừ tràm rào chắn D=8-10cm, L=4,5m, (ngập đất) Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,8 100m
21 Nhổ cừ tràm vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,24 100m
22 Cừ tràm hao hụt tt 50% Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 162 m
23 Lắp dựng gỗ vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,16 m3
24 Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,16 m3
25 Hao hụt gỗ vòng vây thi công Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,108 m3
26 Thép tròn đk ≤ 10 Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->