Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200567573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 09:33:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,327,288,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG + LỀ ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,264 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,862 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, lề đường K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,671 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,632 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,183 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố D=8-10cm, L=4,5m, đóng 16cây/md, ngập đất | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,44 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố D=8-10cm, L=4,5m, đóng 16cây/md, kngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,84 | 100m |
| 9 | Móng cấp phối sỏi đỏ lề đường, độ chặt K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,487 | 100m3 |
| 10 | Móng cấp phối sỏi đỏ, độ chặt K=0,98 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,345 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,329 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,329 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,529 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,529 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan gia cường đk<= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan gia cường, đkính<= 18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,225 | tấn |
| 17 | Lớp nylon ngăn cách | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan gia cường đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan gia cường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG (Cọc tiêu, biển báo, cột km, sơn đường, rãnh xương cá) | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,233 | m3 |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79 | cái |
| 3 | Đào móng trụ biển báo | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | m3 |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 5 | Biển báo tròn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tên đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Biển báo hình chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Trụ đỡ biển báo 3.5m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | trụ |
| 9 | Trụ đỡ biển báo 3m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23 | trụ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật + tên đường | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Kẽ chữ trên cột Km | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,11 | m2 |
| 16 | Đào kênh rãnh xương cá | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,805 | m3 |
| 17 | Lớp nylon ngăn cách | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 361,465 | m2 |
| 18 | Thi công rãnh xương cá đá 4x6 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,805 | m3 |
| C | CỐNG 2D=100CM, CỬA XÃ, VÒNG VÂY THI CÔNG + GIA CỐ, GIA CỐ MÁI TALUY, TOLE SÓNG, THÁO DỠ CẦU CŨ, THÁO DỠ CỐNG CŨ, ĐẬP PHÁ BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,025 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 (đs 2-4) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,45 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,84 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đoạn cống dài 2,5m, đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | đoạn ống |
| 8 | Cống RE D=100cm H.30 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 9 | Nối cống bằng gioăng cao su, đ.kính 1000mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | mối nối |
| 10 | Vữa XM Mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,287 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm, L=4,5m, đóng 25cây/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,976 | 100m |
| 12 | Đắp cát đệm móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,47 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,455 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng sân phụ đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,47 | m3 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,23 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,92 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường đầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,691 | 100m3 |
| 19 | Phá đất vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,691 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc bạch đàn D=15cm, L=6m, k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,12 | 100m |
| 21 | Đóng cọc bạch đàn D=15cm, L=6m, k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,508 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bạch đàn D=15cm, L=6m ngập đất | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,96 | 100m |
| 23 | Đóng cọc bạch đàn D=15cm, L=6m ngập đất | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,972 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc bạch đàn (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,48 | 100m |
| 25 | Cọc bạch đàn hao hụt | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174 | m |
| 26 | Ép cọc cừ larsen ngập đất | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m |
| 27 | Ép cọc cừ larsen k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc cừ larsen (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 29 | Hao hụt cọc larsen | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 252,18 | kg |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ thép U200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,497 | tấn |
| 31 | Lắp dựng gỗ vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,212 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,212 | m3 |
| 33 | Hao hụt gỗ vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,211 | m3 |
| 34 | Thép tròn đk<=10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,42 | kg |
| 35 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy D=8-10cm, L=4,5m, đóng 16cây (ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,483 | 100m |
| 36 | Đóng cừ tràm rào chắn D=8-10cm, L=4,5m, (ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 37 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy D=8-10cm, L=4,5m, đóng 16cây, k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,197 | 100m |
| 38 | Đóng cừ tràm rào chắn D=8-10cm, L=4,5m, k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 39 | Nhổ cừ tràm rào chắn (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | 100m |
| 40 | Cừ tràm hao hụt tt 50% + cừ buộc neo đầu cừ | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141 | m |
| 41 | Kẽm buộc | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | kg |
| 42 | Lớp nylon ngăn cách | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 107,8 | m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 44 | Đào móng chân khay | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay D=8-10cm, L=4,5m, đóng 15cây/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,122 | 100m |
| 46 | Đắp cát đệm móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,27 | m3 |
| 47 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,34 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng chân khay | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 49 | Làm lớp đá đệm móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,72 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,49 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lđặt cốt thép tấm đan đk <=10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,454 | tấn |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,738 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,005 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.197 | cái |
| 55 | Đào móng trụ tole sóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 56 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 57 | Lắp tôn lượn sóng + bu lông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,2 | m |
| 58 | Lắp trụ đỡ tôn lượn sóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Trụ đỡ tole lượn sóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | trụ |
| 60 | Tole lượn sóng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | tấm |
| 61 | Tấm đầu tole | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | tấm |
| 62 | Tiêu phản quang | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Đệm U160x160x4x360 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 64 | Bulon d=20 L=380mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 65 | Bulon d=16 L=36mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | bộ |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,03 | m3 |
| 67 | Tháo dỡ ống thép lan can 34mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,441 | 100m |
| 68 | Tháo dỡ ống thép lan can 21mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | 100m |
| 69 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,288 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ cống cũ, đường kính 200mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | đoạn ống |
| D | CỐNG D=60CM, CỬA XÃ, HỐ GA ĐẦU TUYẾN, VÒNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,638 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,593 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống, đoạn cống dài 2,5m, đk<= 600mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 7 | Cống RE D=60cm H.30 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5 | m |
| 8 | Nối cống bằng gioăng cao su, đkính 600mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Vữa XM Mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm, L=4,5m, đóng 25cây/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,94 | 100m |
| 11 | Đắp cát đệm móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ bê tông hố ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,365 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lđặt cốt thép nắp ga đk<=10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lđặt cốt thép nắp ga đk>10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,043 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép hình nắp ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 21 | Gia công, ldựng cốt thép khuôn hầm đk<= 10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,006 | tấn |
| 22 | Gia công, ldựng cốt thép khuôn hầm đk<= 18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,034 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép hình khuôn hầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,072 | tấn |
| 25 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,192 | m3 |
| 26 | Ván khuôn khuôn hầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,139 | m3 |
| 28 | Lắp dựng nắp ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 30 | Phá đất vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| E | CỐNG D=100CM, CỬA XÃ, VÒNG VÂY THI CÔNG, | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,93 | m3 |
| 2 | Đào móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,859 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống, đoạn cống dài 2,5m, đk<= 1000mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đoạn ống |
| 8 | Cống RE D=100cm H.30 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5 | m |
| 9 | Bêtông móng mối nối đá 1x2, Mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,219 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,74 | m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố móng D=8-10cm, L=4,5m, đóng 25cây/m2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,86 | 100m |
| 12 | Đắp cát đệm móng cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,54 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,41 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tường đầu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 18 | Phá đất vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 19 | Đóng cừ tràm vòng vây thi công D=8-10cm, L=4,5m, không nhập đất (HSNC 0,75; HSMTC 0,75) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | 100m |
| 20 | Đóng cừ tràm rào chắn D=8-10cm, L=4,5m, (ngập đất) | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8 | 100m |
| 21 | Nhổ cừ tràm vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,24 | 100m |
| 22 | Cừ tràm hao hụt tt 50% | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 162 | m |
| 23 | Lắp dựng gỗ vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gỗ vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 25 | Hao hụt gỗ vòng vây thi công | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,108 | m3 |
| 26 | Thép tròn đk ≤ 10 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi