Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200566712-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200545921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 09:25:00 đến ngày 2020-06-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,595,681,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng (02 nhà)
1 Tháo tấm lợp tôn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,9678 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,3403 tấn
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 105,6 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 51,84 m2
5 Di chuyển bàn ghế, thiết bị để thi công Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10 công
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,344 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,8144 m3
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 198,5744 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,7042 tấn
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 198,5744 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 198,5744 1m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.609,6488 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3.265,9048 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.990,1944 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.479,0984 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 136,38 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.609,6488 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 58,256 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 112,8808 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 112,8808 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.479,0984 m2
22 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 199,2144 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 73,5456 m2
24 Tay vịn INOX D60 cầu thang Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 125,72 kg
25 Tay vịn INOX hộp 40x80 hành lang Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 396,7552 kg
26 Trụ cầu thang bằng INOX Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4 Chiếc
27 Lan can bằng INOX cầu thang hộp 20x20 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 520,84 kg
28 Lan can bằng INOX hành lang hộp 40x20 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 874,409 kg
29 Gia công lan can (chỉ tính công và ca máy) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,9177 tấn
30 Lắp dựng lan can Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 187,632 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4.183,4192 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2.682,748 m2
33 SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 51,84 m2
34 SXLD vách kính nhôm hệ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 30,96 m2
35 Gia công xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4,0295 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 392,348 m2
37 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4,0295 tấn
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,3315 100m2
39 Úp nóc+ ốp góc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 123,64 m
B Hạng mục 2: Nhà điều hành 2 tầng
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 195,6 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 90,72 m2
3 Di chuyển bàn ghế, thiết bị để thi công Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5 công
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.514,6596 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 547,7868 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10,3089 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10,3089 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 82,152 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.330,398 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 732,4466 m2
11 SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 58,32 m2
12 SXLD cửa đi nhôm hệ kính 6.38 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 32,4 m2
C Hạng mục 3: Sân
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 409,317 m3
2 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4,092 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,5474 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg&#x2F;m2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 27,2878 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 27,2878 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4,5339 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô 7 tấn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4,5339 100tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,36 m3
9 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 30,6792 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 449,3562 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 449,3562 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 20 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,5472 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,36 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,0692 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 180 cấu kiện
D Hạng mục 4: Nhà giáo dục thể chất
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 438,5652 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 502,065 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 150,936 m2
4 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 438,5652 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12,0363 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12,0363 m3
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 360,624 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 730,942 m2
E Hạng mục 5: Nhà bảo vệ
1 Tháo tấm lợp tôn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1775 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0987 tấn
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 30,55 m
4 Tháo dỡ cửa Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 11,975 m2
5 Tháo trần cũ bằng gỗ hỏng, bốc xếp cửa Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1 công
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 32,3142 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 65,016 m2
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 32,3142 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12,831 m2
10 Sản xuất xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,119 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,119 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 15,66 m2
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1775 100m2
14 Úp nóc + ốp góc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5,22 m
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 13,2884 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 43,473 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 53,857 m2
18 SXLD cửa sổ nhôm hệ kính 6.38 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,1 m2
19 SXLD cửa đi nhôm hệ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2,875 m2
F Hạng mục 6: Tính cước vận chuyển đá
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 50,085 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->