Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577347-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200525247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ GPMB của Huyện Vân Đồn và nguồn chi phí của Viễn thông Quảng NInh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 11:16:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,246,127,044 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Di chuyển hệ thống HTKT viễn thông (A)
1 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 100x2 (loại cáp đồng cống 100x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (loại cáp đồng cống 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,731 km
3 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 1000x2 (Loại cáp đồng cống 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 km
4 Tháo dỡ thu hồi cáp đồngtreo <= 50x2 (loại cáp đồng treo từ 30x2 đến 50x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,435 km
5 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp <= 16Fo (Loại cáp quang 12Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,136 km
6 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp <= 48Fo (Loại cáp quang 24Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 km
7 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo. loại cáp <= 16Fo (Loại cáp quang treo 12Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 km
8 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (Cáp đồng treo 30x2 hạ ngầm tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,37 km cáp
9 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (Cáp đồng treo 50x2 hạ ngầm tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,065 km cáp
10 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (Cáp đồng cống 100x2 tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,05 km cáp
11 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (Cáp đồng cống 100x2 cấp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km cáp
12 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (Cáp cống 200x2 tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,731 km cáp
13 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (Cáp cống 200x2 cấp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km cáp
14 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 700x2 trong cống bể (Cáp cống 600x2 tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,99 km cáp
15 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 700x2 trong cống bể (Cáp cống 600x2 cấp mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km cáp
16 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang treo 12 sợi hạ ngầm tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 km cáp
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 12 sợi tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,136 km cáp
18 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 12 cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 km cáp
19 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 24 sợi tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 km cáp
20 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 24 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 km cáp
21 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộmăngxông
22 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộmăngxông
23 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộmăngxông
24 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộmăngxông
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ MX
26 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 Fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ MX
27 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.30x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tủ cáp
28 Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại. Loại cáp C.50x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tủ cáp
29 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ cáp
30 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 tủ cáp
31 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cáp
32 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO (Hàn nối cáp quang vào hộp Splitter tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ ODF
33 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO (Hàn nối cáp quang vào hộp ODF 24Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ ODF
34 Đổ bê tông bệ tủ, hộp cáp phối. Loại bệ tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 bệ tủ
35 Lắp đặt hộp, tủ bệ, loại tủ, hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 tủ
B Thi công Phần cống bể di chuyển tận dụng (B)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất thu hồi ống, khối lượng đào tính bằng 45% khối lượng đào thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 536,76 m3
2 Tháo dỡ thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại <= F114, số lượng ống <= 9 ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,22 100m/1ống
3 ống PVC F110 (bổ sung cho những ống bị vỡ trong quá trình dịch chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.577 m
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng thủ công. Mặt đường bê tông apphan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 2 (Đào đất xây bể cáp, ganivo các loại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,8 m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất đặt ống, khối lượng đào tính bằng 45% khối lượng đào đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 604,099 m3
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 ống (ống tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 100 m ống
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 2 ống (ống tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,36 100 m ống
9 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 4 ống (ống tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 100 m ống
10 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 5 ống (ống tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4 100 m ống
11 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 12 ống (ống tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100 m ống
12 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,496 m3
13 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 (Lấp ống dẫn cáp PVC F110) khối lượng lấp tính bằng 45% khối lượng lấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 379,117 m3
14 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 nắp đan
15 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
17 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
18 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
19 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
20 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
21 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
22 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
23 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
24 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
25 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bể
26 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bể
27 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bể
28 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bể
29 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bể
30 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
31 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
32 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
33 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
34 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
35 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 400x400 - Xây trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->