Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577049-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm bảo trợ xã hội 1 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200577014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố - vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 19:22:00 đến ngày 2020-06-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tường rào loại 1
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7618 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6122 m2
B Tường rào loại 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,327 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
C Tường rào loại 2A
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6176 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1742 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9318 m2
D Tường rào loại 3
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3632 m3
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5072 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cấu kiện
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7888 m2
E Tường rào loại 4
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1424 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7753 m2
F Mái tôn, Trần:
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,85 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4165 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,5032 m2
4 Phá dỡ nền láng xi măng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,964 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 m2
G Biện pháp thi công
1 Quây lưới phục vụ thi công bao gồm cả khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,48 m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7448 100m2
3 Công nhân dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng công trình (Bậc 3.0/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
4 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe tải 3T, cự ly 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chuyến
H Tường rào loại 1
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát bù 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6122 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,594 m2
3 Hoa sắt + tôn bịt bảo vệ, trang trí đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m2
I Tường rào loại 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4545 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,596 m3
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3742 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8108 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4336 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3134 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,109 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8175 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,91 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6582 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6582 100m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4021 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5862 m3
20 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7888 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,08 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,57 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 731,65 m2
24 Hoa sắt bảo vệ, trang trí đỉnh tường cao 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
25 Khung sắt bịt tôn phẳng cao 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
J Tường rào loại 2A
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát bù 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9463 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,106 m2
3 Hoa sắt bảo vệ, trang trí đỉnh tường cao 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
4 Khung sắt bịt tôn phẳng cao 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
K Tường rào loại 3
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát bù 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3728 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,576 m2
3 Hoa sắt bảo vệ, trang trí đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,354 m2
L Tường rào loại 4
1 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2287 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5473 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6897 m2
4 Hoa sắt bảo vệ, trang trí đỉnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,586 m2
M Mái tôn các khu nhà, thoát nước mái
1 Sản xuất xà gồ thép (Bổ sung 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4416 tấn
2 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,5032 m2
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4165 tấn
4 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (lợp mới 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2713 100m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
6 Tôn úp nóc rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
7 Lợp mái tôn múi chiều dài (Tôn cách âm cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 100m2
8 Nhà đa năng Tôn úp nóc rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6632 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9624 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9624 m2
13 Khò bi tum 02 lớp, chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 m2
N Trần thạch cao nhà đa năng
1 Tấm trần tôn PU hoa văn mầu trắng dày 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 m2
2 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (lắp bổ sung 30% khung xương cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8 m2
O Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m
2 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Cầu chắn rác bằng Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Máng thoát nước Inox D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 m2
P Hệ thống cấp nước sạch
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m3
Q Lắp đặt đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ba chạc DN63-PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ba chạc DN63/40-PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút DN63x90 -PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút DN40x90 -PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút DN63 -PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Đầu nối ren DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt kép đồng DN30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Nối ren trong DN40-PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
R Ống hút bơm nước sạch
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bích
4 Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bích
5 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Ống đẩy bơm cấp 2
1 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Măng sông DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Nối ren ngoài DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T Hệ thống cấp nước giếng khoan
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
U Lắp đặt đường ống
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Đầu nối ren trong DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Kép đồng DN30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Nối ren trong DN40-PPR Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
V Bể lọc (vệ sinh, thay cát sỏi)
1 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=40mm (xả đầu lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (xả kiệt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Sỏi lọc DK 2-5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
7 Cát lọc thạch anh 0,3=1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
8 Vệ sinh bể lọc (xúc cát sỏi, cọ rửa bể) nhân công 3.0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
9 Bơm nước sạch: công suất Q=36m3/h; H=47m (Bơm đẩy dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->