Gói thầu: Gói thầu số 1 Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bảo trợ xã hội 1 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố - vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 19:22:00 đến ngày 2020-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,361,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tường rào loại 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,7618 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6122 | m2 |
| B | Tường rào loại 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,327 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| C | Tường rào loại 2A | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6176 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1742 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9318 | m2 |
| D | Tường rào loại 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3632 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5072 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7888 | m2 |
| E | Tường rào loại 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1424 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% diện tích tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7753 | m2 |
| F | Mái tôn, Trần: | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4165 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,5032 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng xi măng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,964 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m2 |
| G | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Quây lưới phục vụ thi công bao gồm cả khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,48 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7448 | 100m2 |
| 3 | Công nhân dọn vệ sinh, hoàn trả mặt bằng công trình (Bậc 3.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe tải 3T, cự ly 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| H | Tường rào loại 1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát bù 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6122 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,594 | m2 |
| 3 | Hoa sắt + tôn bịt bảo vệ, trang trí đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| I | Tường rào loại 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4545 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,596 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3742 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8108 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4336 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8175 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,91 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6582 | 100m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4021 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5862 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7888 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,08 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,57 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,65 | m2 |
| 24 | Hoa sắt bảo vệ, trang trí đỉnh tường cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 25 | Khung sắt bịt tôn phẳng cao 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| J | Tường rào loại 2A | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát bù 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9463 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,106 | m2 |
| 3 | Hoa sắt bảo vệ, trang trí đỉnh tường cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 4 | Khung sắt bịt tôn phẳng cao 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| K | Tường rào loại 3 | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát bù 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3728 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,576 | m2 |
| 3 | Hoa sắt bảo vệ, trang trí đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,354 | m2 |
| L | Tường rào loại 4 | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5473 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6897 | m2 |
| 4 | Hoa sắt bảo vệ, trang trí đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | m2 |
| M | Mái tôn các khu nhà, thoát nước mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép (Bổ sung 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,5032 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4165 | tấn |
| 4 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (lợp mới 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2713 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài (Tôn cách âm cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | 100m2 |
| 8 | Nhà đa năng Tôn úp nóc rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9624 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9624 | m2 |
| 13 | Khò bi tum 02 lớp, chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| N | Trần thạch cao nhà đa năng | |||
| 1 | Tấm trần tôn PU hoa văn mầu trắng dày 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (lắp bổ sung 30% khung xương cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | m2 |
| O | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m |
| 2 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác bằng Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Máng thoát nước Inox D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | m2 |
| P | Hệ thống cấp nước sạch | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| Q | Lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ba chạc DN63-PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ba chạc DN63/40-PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút DN63x90 -PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút DN40x90 -PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút DN63 -PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Đầu nối ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng, đường kính van d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép đồng DN30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Nối ren trong DN40-PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| R | Ống hút bơm nước sạch | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bích |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Ống đẩy bơm cấp 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Măng sông DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Nối ren ngoài DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Hệ thống cấp nước giếng khoan | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| U | Lắp đặt đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép bằng phương pháp hàn, Đường kính D = 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu nối ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Kép đồng DN30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nối ren trong DN40-PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| V | Bể lọc (vệ sinh, thay cát sỏi) | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van d=40mm (xả đầu lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm (xả kiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sỏi lọc DK 2-5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Cát lọc thạch anh 0,3=1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 8 | Vệ sinh bể lọc (xúc cát sỏi, cọ rửa bể) nhân công 3.0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 9 | Bơm nước sạch: công suất Q=36m3/h; H=47m (Bơm đẩy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi