Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569249-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200568942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XD NTM, vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 18:04:00 đến ngày 2020-06-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,570,646,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,005 1 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,602 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,314 1 m3
4 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,993 1 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,901 1 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,296 1 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 1 m3
8 Bê tông móng chiều rộng >250 cm (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,082 1 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100 m2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 1 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,353 1 tấn
12 Bê tông cột trệt tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,455 1 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,707 100 m2
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 1 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 1 tấn
16 Bê tông cột lầu tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,129 1 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột lầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 100 m2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 1 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu đường kính <=18 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,379 1 tấn
20 Bê tông đà kiềng (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,397 1 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 100 m2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 1 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 1 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,817 1 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,797 100 m2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 1 tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,841 1 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,389 1 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 100 m2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 1 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 1 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 1 tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 1 tấn
34 Bê tông sàn mái (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,517 1 m3
35 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 100 m2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,855 1 tấn
37 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,957 1 m3
38 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100 m2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 1 tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính >10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 1 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,621 1 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,497 1 m3
43 Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,375 1 m2
44 Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 1 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,996 1 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,645 1 m3
47 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347 1 m3
48 Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,1 1 m2
49 Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 1 m3
50 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,852 1 m3
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,075 100 m2
52 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,533 100 m2
53 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,125 1 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,5 1 m2
55 Cửa khung sắt + kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,656 1 m2
56 Ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 bộ
57 Ổ khóa tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
58 Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5 ly hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,844 1 m2
59 Khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,06 1 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,06 1 m2
61 Lam nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 1 m2
62 Lắp dựng lan can inox vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 1 m2
63 Lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 1 m
64 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,818 1 m2
65 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.870,406 1 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,23 1 m2
67 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,34 1 m2
68 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,146 1 m2
69 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.666,269 1 m
70 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 1 m2
71 Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,66 1 m2
72 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,47 1 m2
73 Ốp đá chẻ 100x200 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,411 1 m2
74 Ốp gạch gốm vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,595 1 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,37 1 m2
76 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,015 1 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,48 1 m2
78 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,528 1 m2
79 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,248 1 m2
80 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,481 1 m2
81 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,603 1 m2
82 Bả bằng ma tít, vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,824 1 m2
83 Bả bằng ma tít, vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.870,606 1 m2
84 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 873,716 1 m2
85 Sơn tường ngoài nhà đã 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,824 1 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.744,322 1 m2
87 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,669 1 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,669 1 tấn
89 Mua lam Z 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 1 cái
90 Inox 304 khung trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,152 1 kg
91 Quốc huy alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
92 Kính trắng 5 ly che lam gió phòng máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1 m2
93 Mua bồn nước 2000L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
B ĐIỆN NƯỚC - PCCC - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 bộ
2 Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
3 Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn đường NLH008B ánh sáng vàng,250W,220V-50HZ,Sodium, chóa NLH008B(IP54),tăng phô HBS150, bóng, kích-2A, Tụ 20MF. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
6 Lắp đặt cần đèn cao áp cao 1m, vươn xa 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
7 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 1 bảng
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bảng
11 Lắp đặt chiết áp cho quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 1 bảng
12 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 cái
13 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 1 cái
14 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 cái
15 Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cái
16 Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cái
17 Lắp đặt mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 hộp
18 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 1 hộp
19 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện kim loại lắp âm 4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi cho máy bơm nước KT: 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
23 Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 175A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
24 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
25 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cái
26 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 cái
27 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,592 1 m
28 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,4 1 m
29 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 1 m
30 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 516 1 m
31 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 m
32 Kéo rải dây dẫn, loại dây CXV-2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 1 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,592 1 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,4 1 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 774 1 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 65/50mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 1 m
37 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 m
38 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc
39 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
40 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 1 m3
41 Lấp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 1 m3
42 Giếng khoan tiếp địa sâu 30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 giếng
43 Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lô
44 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 con
45 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cuộn
46 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lô
47 Dây cáp mạng vi tính cat 5e FPT Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 1 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 1 m
49 Phụ kiện nối ống PVC Þ20 (co, khâu nối, tê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cái
50 Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
51 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 hộp
52 Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 hộp
53 Băng keo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cuộn
54 Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
55 Lắp đặt mặt nạ CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 hộp
56 Lắp đặt hộp đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 hộp
57 Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 hộp
58 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cái
59 Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 1 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 1 m
61 Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lô
62 Domino Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 con
63 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cuộn
64 Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lô
65 Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
66 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1 bộ
67 Lắp đặt còi báo cháy + đèn chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
68 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
69 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
70 Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 591 1 m
71 Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 1 m
73 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 hộp
74 Lắp đặt nối trơn PVC D20mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 Cái
75 Lắp đặt co PVC D20mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
76 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 cọc
77 Kéo rải dây đồng trần C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
78 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 con
79 Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
80 Đào đất mương ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 m3
81 Lấp đất mương ống luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1 m3
82 Lấp cát mương ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1 m3
83 Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
84 Bình chữa cháy CO2 (MT5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bình
85 Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bình
86 Kệ để bình F8, T5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cái
87 Kim thu sét CIRPROTEC- NLP1100-44. Rp = 57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
88 Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cọc
89 LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
90 LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m
91 LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 m
92 Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
93 Hộp đo điện trở 120x120x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 hộp
94 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
95 Khoan giếng tiếp địa sâu 40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 giếng
96 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 con
97 Cáp neo trụ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m
98 Móc nhựa đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cái
99 Sứ đỡ + pass sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 cái
100 Đào đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m3
101 Đắp đất mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1 m3
102 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100 m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100 m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100 m
108 Măng sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 Cái
109 Măng sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Cái
110 Măng sông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Cái
111 Măng sông nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1 Cái
112 Nối giảm PVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
113 Nối giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
114 Co 90 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 Cái
115 Co 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Cái
116 Co 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 Cái
117 Co 90 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
118 Co 90 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
119 Co 45 độ PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
120 Co 45 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
121 Co 45 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
122 Co 45 độ PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
123 Co 45 độ PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
124 Tee PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
125 Tee PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
126 Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
127 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
128 Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
129 Van nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
130 Van nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 Cái
131 Nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 Cái
132 Nối ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 Cái
133 Te cầu D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
136 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
138 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
139 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
140 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
141 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
142 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
143 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
144 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Cái
145 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 Cái
146 Đào đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 1 m3
147 Đắp cát chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 1 m3
148 Đắp đất chôn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1 m3
149 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Cái
150 Keo dán ống ( loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lon
151 Hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
152 Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lô
153 Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100 m
154 Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 Cái
155 Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 Cái
156 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 Cái
C NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7 1 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m3
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 1 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 1 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 1 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 1 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 1 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 1 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m2
17 Xoa nền mặt bê tông sau khi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 1 m2
18 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 1 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 1 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 1 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 1 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100 m2
23 Bu lông neo d14 L = 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1 cái
D CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,015 1 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 1 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 1 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 1 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 1 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 1 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 1 m2
12 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1 m2
13 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 1 m2
14 Bả bằng ma tít, vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 1 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,14 1 m2
16 Ống INOX D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 1 M
17 Ống INOX D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 1 M
18 Ống INOX D90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 1 M
19 Ống INOX D32x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 1 M
20 Quả cầu INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
21 Bulon D16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
22 Trồng cỏ lá màu ( Luôn công trồng và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 1 M2
E SÂN NỀN - CÂY XANH
1 San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,694 100 m3
2 Mua đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.130,22 1 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,821 1 m3
4 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,886 1 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,607 1 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,46 1 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,61 1 m3
8 Xoa nền mặt bê tông sau khi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.032,2 1 m2
9 Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,4 1 m2
10 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,89 10 m
11 Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,105 1 m2
12 Ốp đá chẻ vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,26 1 m2
13 Đào san đất trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=110CV đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 100 m3
14 San đầm đá mi bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100 m3
15 Mua đá mi Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,69 1 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
17 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,956 1 m3
18 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,319 1 m3
19 Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,178 1 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,188 1 m2
21 Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,188 1 m2
22 Trồng cây Dầu Rái cao 6m (luôn công vận chuyển, chăm sóc 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 cây
23 Trồng cây Lộc Vừng H = 4m, đk = 2cm (luôn công vận chuyển, trồng và chăm sóc 1 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cây
24 Trồng cỏ Nhung nhật (bồn cỏ gốc cây, luôn công vận chuyển, trồng và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 524 1 m2
25 Trồng cây Giữ tiền (luôn công vận chuyển, trồng và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 cây
26 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1 m3
27 Mua đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1 m3
F CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,508 1 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,491 1 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,459 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,67 1 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,536 1 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,908 1 m3
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 1 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 100 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100 m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 1 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 1 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 1 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 1 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 1 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 tấn
20 Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 1 m2
21 Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,757 1 m3
22 Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,045 1 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,08 1 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,04 1 m2
25 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1 1 m2
26 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4 1 m
27 Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,432 1 m2
28 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,814 1 m2
29 Bả bằng ma tít, vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,086 1 m2
30 Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 1 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,086 1 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 1 m2
33 Sản xuất chông thép V30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 1 tấn
34 Lắp dựng chông thép V30 vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 1 m2
35 Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 1 tấn
36 Lắp dựng khung rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,913 1 tấn
37 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,507 1 m2
G Phòng Chủ tịch UBND
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H Phòng Văn phòng thống kê - Văn thư lưu trữ
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
I Phòng phó BT - Chủ tịch HĐND
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J Phòng Hội phụ nữ
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
K Phòng Chữ thập đỏ - Hội người cao tuổi
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
L Phòng phó Chủ tịch UBND
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
M Phòng Tài chính - Kế toán - Thuế
1 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
N Phòng Phó Chủ tịch HĐND
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
O Phòng một cửa
1 Tủ tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Giá đựng công văn đi đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Máy photocopy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bộ ghế chờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Quầy tiếp nhận Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
P Văn phòng Đảng uỷ
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Q Phòng bí thư Đảng uỷ
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
R Phòng Hội cựu chiến binh
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
S Phòng Hội nông dân
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
T Phòng Hội chất độc da cam + Hội cựu giáo chức
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
U Phòng tiếp dân
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tủ sách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bộ bàn ghế họp tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
V Phòng Tổ chức đảng - Chủ nhiêm UBKT
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Máy vi tính xách tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Máy in Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
W Phòng Ban tuyên giáo
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
X Phòng Văn hoá thông tin - TBXH
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
Y Phòng MTTQ
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Z Phòng Đoàn Thanh Niên
1 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AA Phòng họp nhỏ
1 Bộ bàn ghế họp hình hạt xoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Ghế họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
AB Phòng Đài truyền thanh
1 Bộ bàn ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AC Phòng họp lớn
1 Bàn hội trường (đại biểu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Ghế hội trường (đại biểu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Bàn hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
4 Ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
5 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Phông vải thun Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 M2
7 Cờ vải thun Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 M2
8 Ngôi sao + búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bảng Đảng cộng sản. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 M2
10 Khung nhôm gắn chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Bộ chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Khẩu hiệu biên dọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
13 Máy chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
14 Màn chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
AD Thiết bị chung
1 Máy lạnh - Phòng họp nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Máy lạnh - Phòng họp lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
3 Máy lạnh - Phòng Chủ tịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Máy lạnh - Phòng Bí thư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Máy lạnh - Phòng P.Chủ tịch HĐND Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Máy lạnh - Phòng tiếp dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Máy lạnh - Phòng một cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Máy lạnh - Phòng P.Bí thư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Pát đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
10 Kệ hồ sơ phòng lưu trữ 4 ngăn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
11 Bộ bàn ghế làm việc phòng lưu trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
13 Màn cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->