Gói thầu: Nhà 3 tầng 07 phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Phương, huyện Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200566782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Phương |
| Tên gói thầu | Nhà 3 tầng 07 phòng học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học xã Hải Phương, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:50:00 đến ngày 2020-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,099,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 11,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 13,008 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 32,3798 | m3 |
| 4 | Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phê thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V của E-HSMT | 0,6303 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,6303 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 121,6069 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo | Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 9 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 64,52 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 27,6576 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 47,8238 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,6882 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V của E-HSMT | 1,443 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 1,443 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Chương V của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 6,98 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9083 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 16,9918 | m3 |
| 22 | Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,0662 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V của E-HSMT | 0,2452 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,2452 | 100m3 |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 93,94 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ xà gồ luồng nhà xe | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 9,196 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2117 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V của E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,064 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 28,5009 | m3 |
| 36 | Đào xúc nền nhà bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,0635 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V của E-HSMT | 0,4391 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,4391 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,0451 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3 m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,5358 | 100m |
| 2 | Mua sẵn phên nứa | Chương V của E-HSMT | 73,81 | m2 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 204,267 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,1707 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 245,7816 | 100m |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 3,6256 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 23,6818 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,0732 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,681 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 2,0685 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 3,9405 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 92,184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 1,1607 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,125 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 49,3403 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,1333 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,2134 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,2134 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,4373 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2858 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,4105 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0462 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,5562 | m3 |
| 28 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,773 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,467 | m2 |
| 30 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 19,467 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 35 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Chương V của E-HSMT | 244,3201 | m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 24,432 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,7549 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,7729 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 4,4663 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,7276 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 5,5563 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,4155 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 2,0245 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 9,6103 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 43,0906 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 7,482 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 13,1816 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 102,7749 | m3 |
| 49 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 873,9442 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 367,38 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,6068 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,3457 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,7543 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,9781 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4077 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,2353 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,399 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 59 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bục giảng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,563 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 151,089 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6019 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,425 | m3 |
| 63 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,6179 | m3 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 555,63 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 748,2 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 735,2136 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 746,978 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, chớp thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 209,526 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 430,4633 | m2 |
| 70 | Sản xuất lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 520,94 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 62,9708 | m2 |
| 72 | Mua sẵn, lắp đặt chụp inox 304 D60 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 73 | Mua sẵn, lắp đặt chụp inox 304, 20x20 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 74 | Mua sẵn và lắp đặt gạch bông gió KT 200x200mm | Chương V của E-HSMT | 627 | cái |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 189,98 | m |
| 76 | Vét chỉ lõm thân cột | Chương V của E-HSMT | 46,44 | md |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 366,39 | m |
| 78 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 994,58 | m |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 737,5652 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 33,3672 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,738 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 111,526 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.226,9668 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.054,1509 | m2 |
| 86 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38ly , phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 45,54 | m2 |
| 87 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 ly , phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt, đơn giá tăng 25.000đ so với cửa kính trắng) | Chương V của E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 88 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 83,16 | m2 |
| 89 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A+ 1 tay chốt + 2 chống gió (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 90 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm cả công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 91 | Sản xuất sen hoa INOX vuông 15*15*1,2 mm | Chương V của E-HSMT | 664,2 | kg |
| 92 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 115,46 | m2 |
| 93 | Vít nở inox | Chương V của E-HSMT | 654 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (luân chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 13,5538 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 7,4327 | 100m2 |
| 96 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2107 | 100m2 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1925 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2956 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3883 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,4726 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,7294 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,8252 | m3 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,5424 | m2 |
| 108 | Trát granitô bậc thang vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,2744 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,48 | m |
| 110 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 53,2744 | m2 |
| 111 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 155,04 | kg |
| 113 | Chụp chân D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Chụp chân D20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 18,8736 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,5424 | m2 |
| 117 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2912 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,7679 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2827 | 100m2 |
| 120 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,2115 | tấn |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,3873 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,704 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,704 | m2 |
| 124 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,7785 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,7785 | tấn |
| 126 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,6838 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 44,7536 | m |
| 128 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 1.341,9 | cái |
| 129 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,106 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| 139 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 140 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 10,8434 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,7804 | m3 |
| 145 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,6022 | m3 |
| 146 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây tam cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,0128 | m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 149 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,598 | m2 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3598 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,8139 | m2 |
| 152 | Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,3082 | m2 |
| 153 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 3,598 | m2 |
| 154 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chương V của E-HSMT | 46,9062 | m2 |
| 155 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 82,94 | m |
| 156 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | m |
| 157 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 12,2459 | m2 |
| 158 | Sản xuất, gia công tay vịn lối đi cho người khuyết tật bằng inox | Chương V của E-HSMT | 13,264 | kg |
| 159 | Lắp dựng tay vịn lối đi người khuyết tật | Chương V của E-HSMT | 0,832 | m2 |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,8988 | m3 |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 39,897 | m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,185 | m3 |
| 166 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,9906 | m3 |
| 167 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 10,5x6x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 168 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1527 | 100m3 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,896 | m2 |
| 170 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 28,568 | m2 |
| 171 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2055 | 100m2 |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,626 | m3 |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 90 | cấu kiện |
| 175 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 176 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 177 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V của E-HSMT | 11 | 100m3 |
| 178 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 110 | m2 |
| 179 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 180 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V của E-HSMT | 98,4636 | m3 |
| 181 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 9,1003 | m3 |
| 182 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V của E-HSMT | 0,9214 | tấn |
| 183 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V của E-HSMT | 55,3962 | 10m2 |
| 184 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V của E-HSMT | 0,0776 | 100m2 |
| 185 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V của E-HSMT | 32,8153 | tấn |
| 186 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chương V của E-HSMT | 3,7141 | m3 |
| 187 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4,7124 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC, PCCC, INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat chống giật, cường độ dòng điện 15A, 6A | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36W | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn compact sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 284 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 392 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 870 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 392 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 164 | m |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 15,444 | m3 |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 42,9 | m |
| 32 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Chương V của E-HSMT | 15,444 | m3 |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 34 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 165 | cái |
| 35 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48mm, chiều dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48/25mm, chiều dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48/25mm, chiều dày 6,9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Rắcco PPR trơn D25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ống mềm D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van khóa D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Van khóa D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa pvc bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90/48mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Đầu chụp thông hơi Inox D48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 48mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Van xả cặn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Y kiểm tra D90 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Xiphong lavabo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 70 | Máy bơm liên doanh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Dây nối mềm D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Bình bọt CO2 MT3, loại 3 kg | Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| 73 | Bình bọt PCCC BC-MFZ 4kg | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 74 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Linh kiện báo cháy | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 77 | Mua sẵn, lắp dựng hộp PCCC 500x500x200mm | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 78 | Mua sẵn, lắp đặt modem wifi tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Mua, lắp đặt Switch 8 cổng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế + mặt âm tường + jack cắm mạng internet | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt đế, mặt âm tường, ổ cắm mạng 1xRJ45 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây mạng cáp UTP CAT5E | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 84 | Mua, lắp đặt Wifi | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| D | TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 55,1957 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.0 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 16,9833 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 4,2458 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 4,2458 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,2458 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày >33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,5861 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,7022 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0987 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,0861 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,7863 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,809 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày <=11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,8323 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,7934 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 178,9408 | m2 |
| 19 | Mua sẵn và lắp đặt gạch gốm 300x300 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,6 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,96 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 204,7342 | m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,0653 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3115 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4455 | m3 |
| 26 | Mua sẵn và lắp đặt gạch hoa bê tông đúc sẵn KT 450x450x50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,7874 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu tường rào | Chương V của E-HSMT | 15,7774 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết nền bê tông hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 46,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Chương V của E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V của E-HSMT | 0,466 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát đen bù vênh | Chương V của E-HSMT | 23,3 | m3 |
| 34 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 466 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 46,6 | m3 |
| 36 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 186,4 | md |
| 37 | Di chuyển và trồng lại cây trong khuôn viên | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| E | NHÀ VỆ SINH, HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 42,3038 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,6922 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 72,6372 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 11,6219 | m3 |
| 5 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 11,6219 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1466 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,8504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,4469 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 1,0656 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2248 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,9114 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 28,8483 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,9654 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,3283 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,5573 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1895 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V của E-HSMT | 0,4821 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,3568 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,678 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể phốt, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 48,096 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,3112 | m2 |
| 26 | Đánh màu bể phốt bằng VXM nguyên chất | Chương V của E-HSMT | 68,4072 | m2 |
| 27 | Ngâm chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 28 | Ống thoát nước bể | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2349 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,2906 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9408 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,9408 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2198 | 100m3 |
| 37 | Rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 75,6118 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,5612 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,5377 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1216 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1966 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,4696 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,1727 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,9532 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 1,347 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,2887 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,3593 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 2,4155 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,0814 | m3 |
| 51 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Chương V của E-HSMT | 150,815 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 129,1152 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1559 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,6216 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,3961 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 60 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,3006 | m3 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,32 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 135,93 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 146,3031 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,4446 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 56,51 | m |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81,7846 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 333,2274 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,1515 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 190,7477 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 231,25 | m2 |
| 71 | Mua sẵn và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6,38ly, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm có lẫy gà (đơn giá đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 18,62 | m2 |
| 72 | Mua sẵn và lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính trắng an toàn dày 6,38ly (đơn giá trên đã bao gồm công vận chuyển và lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 0.0 |
| 73 | Mua sẵn sen hoa cửa inox 304 15x15x1,2 | Chương V của E-HSMT | 36,4 | kg |
| 74 | Lắp dựng sen hoa inox | Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 75 | Mua sẵn lan can inox 304 20x20x1.2 | Chương V của E-HSMT | 130,59 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 16,6688 | m2 |
| 77 | Mua sẵn, lắp đặt chụp inox 304 D60 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Mua sẵn, lắp đặt chụp inox 304, 20x20 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 79 | Tôn ốp nóc khe lún dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 7,04 | md |
| 80 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 210x420x62mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn lốp đài loan D250, 220V, 20W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 95 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 100 | Van chặn D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Van Phao D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Van góc vòi xịt D25 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Rắcco PPR trơn D25mm | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 110 | Rắcco PPR trơn D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Đai giữ ống inox D25mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 112 | Đai giữ ống inox D32mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo , đường kính cút PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48/34mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 125 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Đai giữ ống D34mm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Đai giữ ống D48mm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 128 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 130 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 136 | Van xả chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt Lavabo | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Xiphong Lavabo (inox) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 142 | Vòi đồng tay gạt D25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Van cửa đồng D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Van bi nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Van bi nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Van Phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 148 | Máy bơm nước Q= 1.0 l/s, H=20m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,2167 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 69,59 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 7,2915 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột thép bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ <= 9 m | Chương V của E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của E-HSMT | 0,1773 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 17 | Máng tôn thu nước dày 0.45 ly | Chương V của E-HSMT | 13,08 | md |
| 18 | Sản xuất khung đỡ máng tôn | Chương V của E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 20 | Tôn úp nóc dày 0.45ly | Chương V của E-HSMT | 13,08 | md |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 0,7679 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 24 | Mua sẵn lắp đặt ke chống bão liền mũ | Chương V của E-HSMT | 383,95 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m |
| 27 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi