Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200578496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng Liên đoàn hỗ trợ và Kinh phí chi thường xuyên của LĐLĐ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 12:18:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,598,087,435 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,168 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,168 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,168 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp thành bồn hoa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,3513 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ đỏ thành bồn hoa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,3513 | m2 |
| 8 | Phá dỡ thành bồn hoa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,8322 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,7453 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 259,71 | m2 |
| 11 | Lát gạch Terazo KT 400x400 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 259,71 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9643 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terazo KT 400x400 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,643 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ đá granit ốp bó nền | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,3479 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch bó nền đường dốc lên sảnh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,3549 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 20 | Xây móng bó nền bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,6474 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 22 | Lát đá grannit màu tím hoa cà | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,324 | m2 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 82,78 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 82,78 | m2 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 86,98 | 1m2 |
| 26 | Tháo dỡ đá ốp thành bậc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,0093 | m2 |
| 27 | Lát đá thành bồn hoa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,0093 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 144 | m2 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 144 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ hàng rào | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1496 | m3 |
| 34 | Xây tường đề biển , vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit màu đỏ nâu | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,5608 | m2 |
| 39 | Bộ chữ đề biển cơ quan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 157,262 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 93,948 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 63,314 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp thu nước, ĐK 76mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Máng tôn thu nước rộng 200 dày 0,4 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,3 | md |
| 48 | Đai giữ ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| B | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 498,3833 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.162,8943 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 498,3833 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.661,2776 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 340,866 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 795,354 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 340,866 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1.136,22 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 59,3214 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ gạch | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,2055 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 63,1213 | m2 |
| 12 | Ốp tường -tiết diện gạch 300x450 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 63,1213 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,59 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24,52 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,59 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,59 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40,11 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,0869 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 289,82 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,0869 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 289,82 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,0869 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,097 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,097 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,097 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Vách ngăn compact HPL màu ghi dày 12mm (Bao gồm lắp đặt) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 233,18 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 253,7955 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 253,7955 | m2 |
| 50 | SXLD hoa sắt inox 14x14 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 282,02 | kg |
| 51 | SX cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 49,776 | m2 |
| 52 | Kính thường dày 5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,4187 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 117,096 | m2 |
| 54 | Nhân công vệ sinh, bơm keo vách kính cầu thang (Nhân công 3/7 nhóm 1) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 55 | Keo bơm vách kính Silicone Apollo (thể tích 300ml/chai) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,1253 | Chai |
| 56 | Tháo dỡ trần | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 234,78 | m2 |
| 57 | Thi công trần thạch cao giật cấp (trần chìm) khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương loại 2 (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 133,4408 | m2 |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 399,0142 | m2 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 115,9843 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 115,9843 | m3 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch đỏ 300x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 63,6724 | m2 |
| 62 | Phá dỡ phào chi tiết A | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3453 | m3 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 39,2916 | m2 |
| 64 | Xây tường bằng gạch không nung,chiều dày <30cm vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,6248 | m3 |
| 65 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1423 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 75,9876 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 75,9876 | m2 |
| 68 | Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,108 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 77,108 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 71 | Lắp thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly màu xanh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4917 | 100m2 |
| 75 | Biển led | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ lan can | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2625 | tấn |
| 77 | SXLD inox | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 35,67 | kg |
| 78 | Gia công lan can | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1835 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18,855 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,499 | m2 |
| 81 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 36 | lỗ khoan |
| 82 | Keo Ramset epcon G5 ( thể tích 650ml/chai) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | Chai |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1661 | tấn |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 89 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | m3 |
| 90 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60 | lỗ khoan |
| 91 | Keo ramset epcon G5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | Chai |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3261 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,389 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1178 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0455 | tấn |
| 98 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,4056 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,498 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,2556 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 38,964 | m2 |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 38,964 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 105 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 98 | lỗ khoan |
| 106 | Keo ramset epcon G5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | Chai |
| 107 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,1872 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5208 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2336 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1996 | tấn |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,504 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,3152 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,0821 | tấn |
| 114 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14,5211 | m3 |
| 115 | Đắp phào thành sê nô, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 99,88 | m |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 129,4204 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 149,3964 | m2 |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2157 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1544 | tấn |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,7913 | m3 |
| 121 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 116 | lỗ khoan |
| 122 | Keo ramset epcon G5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | Chai |
| 123 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8496 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,8882 | tấn |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,593 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,9529 | m3 |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 15,2075 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2823 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 132 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,8555 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 278,684 | m2 |
| 134 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 288,4226 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 288,4226 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 278,684 | m2 |
| 137 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 44 | lỗ khoan |
| 138 | Keo ramset epcon G5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chai |
| 139 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3095 | tấn |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,9735 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1495 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 145 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,3485 | m3 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,4846 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,4846 | m2 |
| 148 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7632 | m3 |
| 149 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m |
| 150 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,152 | m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, vòm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1502 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 154 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | m3 |
| 155 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 7,226 | m |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,1678 | m2 |
| 157 | Ván khuôn lanh tô cửa mái vòm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 159 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,2156 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60,0346 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 60,0346 | m2 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4,1826 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,0116 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 41,0116 | m2 |
| 166 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 167 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8,748 | m |
| 168 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 11,9044 | m2 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, vòm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1075 | 100m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0562 | tấn |
| 172 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0758 | tấn |
| 173 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,2954 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 176 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2995 | m3 |
| 177 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép 16x16 đỡ máng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 178 | Tấm máng xối | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | md |
| 179 | Tấm úp mái bằng tôn dày 0,4 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | md |
| 180 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,0819 | m3 |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,2688 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 57,7874 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 57,7874 | m2 |
| 184 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 80 | lỗ khoan |
| 185 | Keo ramset epcon G5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | Chai |
| 186 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1692 | 100m2 |
| 187 | Ván khuôn gỗ vòm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | 100m2 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3491 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,3472 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,2552 | m3 |
| 192 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1659 | m3 |
| 193 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,0528 | m3 |
| 194 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 76,093 | m |
| 195 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 49,7786 | m2 |
| 197 | Đắp phào kép đầu cột, vữa XM M75 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 28,76 | m |
| 198 | Nhân công khoét trang trí cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 341,7 | md |
| 199 | Tháo dỡ mái che bằng tấm lợp nhựa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,2376 | m2 |
| 200 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 25x50x1,2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 201 | Gia công xà gồ thép 60x30x1,5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 202 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 203 | Kính cường lực 6,38ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,2376 | m2 |
| 204 | lợp mái bằng kính cường lực | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10,2376 | m2 |
| 205 | Gia công xà gồ thép 60x30x1,5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7316 | tấn |
| 206 | thép đặc 16x16 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,1415 | tấn |
| 207 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,2935 | tấn |
| 208 | Bu lông M16, L200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 656 | cái |
| 209 | Máng tôn thu nước rộng 200 dày 0,4 ly | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | md |
| 210 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 221,553 | m2 |
| 211 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,7316 | tấn |
| 212 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,2935 | tấn |
| 213 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly màu xanh | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5143 | 100m2 |
| 214 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu ghi | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 3,1163 | 100m2 |
| 215 | Tháo dỡ kim thu sét hiện trạng (nhân công 3,5/7 nhóm 1) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 216 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 218 | Kéo rải dây đồng chống sét trên mái nhà, D=8mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 219 | Hồ lô chống sét | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 150mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 150mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp thu nươc , ĐK 150mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp thu nước, ĐK 76mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 226 | Đai giữ ống | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC,dài 6m, ĐK 34mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 228 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 229 | Cầu chắn rác D76 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 230 | Lắp dựng thép đỡ máng tôn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 231 | Lắp đặt đèn led âm trần vuông 200x200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 232 | Lắp đặt đèn led máng âm trần 1200x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 233 | Lắp đặt đèn dây led | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 234 | Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế âm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 237 | Lắp đặt đèn led âm trần vuông 200x200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn led máng âm trần 1200x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn dây led | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 240 | Lắp đặt đèn Led Downlight | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 241 | Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế âm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 244 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt đèn led âm trần vuông 200x200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đèn led máng âm trần 1200x300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 248 | Lắp đặt đèn dây led | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 249 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 251 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng+chụp phản quang | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 255 | Tháo dỡ dàn nóng điều hòa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 256 | Lắp đặt dàn nóng điều hòa | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 257 | ống đồng 6/10+ bảo ôn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 16mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 260 | Logo cơ quan | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi