Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578709-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Lao động tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200578496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tổng Liên đoàn hỗ trợ và Kinh phí chi thường xuyên của LĐLĐ tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 12:18:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,598,087,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 69 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,168 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,168 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,168 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp thành bồn hoa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,3513 m2
7 Ốp gạch thẻ đỏ thành bồn hoa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,3513 m2
8 Phá dỡ thành bồn hoa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,8322 m3
9 Đào xúc đất bồn hoa bằng thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,7453 m3
10 Đục nhám mặt bê tông Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 259,71 m2
11 Lát gạch Terazo KT 400x400 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 259,71 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9643 m3
13 Lát gạch Terazo KT 400x400 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,643 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,31 m3
15 Tháo dỡ đá granit ốp bó nền Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,3479 m2
16 Phá dỡ tường xây gạch bó nền đường dốc lên sảnh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,3549 m3
17 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3328 m3
20 Xây móng bó nền bằng gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,6474 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,42 m3
22 Lát đá grannit màu tím hoa cà Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,324 m2
23 Đục nhám mặt bê tông Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 82,78 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 82,78 m2
25 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 86,98 1m2
26 Tháo dỡ đá ốp thành bậc Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,0093 m2
27 Lát đá thành bồn hoa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,0093 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 144 m2
29 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 144 1m2
30 Tháo dỡ hàng rào Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 tấn
31 Tháo dỡ gạch ốp trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,56 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1496 m3
34 Xây tường đề biển , vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,199 m3
35 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,9 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,84 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,74 m2
38 Ốp đá granit màu đỏ nâu Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,5608 m2
39 Bộ chữ đề biển cơ quan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 157,262 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 93,948 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 63,314 m2
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,498 100m
44 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 90mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
46 Lắp đặt hộp thu nước, ĐK 76mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
47 Máng tôn thu nước rộng 200 dày 0,4 ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 28,3 md
48 Đai giữ ống Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
49 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 58 m
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 498,3833 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1.162,8943 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 498,3833 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1.661,2776 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 340,866 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 795,354 m2
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 340,866 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1.136,22 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 59,3214 m3
10 Phá dỡ cột, trụ gạch Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,2055 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 63,1213 m2
12 Ốp tường -tiết diện gạch 300x450 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 63,1213 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,59 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24,52 m2
15 Quét dung dịch chống thấm tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,59 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,59 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40,11 m2
18 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
19 Phá dỡ nền gạch Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 77,0869 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 289,82 m2
21 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 77,0869 m2
22 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 289,82 m2
23 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 77,0869 m2
24 Phá dỡ nền gạch Ceramic Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,097 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
26 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,097 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,097 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 17,64 m2
29 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
31 Lắp đặt xí bệt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
33 Lắp đặt xí bệt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt xí bệt Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
44 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
45 Vách ngăn compact HPL màu ghi dày 12mm (Bao gồm lắp đặt) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m2
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 233,18 m2
47 SX cửa sổ, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 253,7955 m2
48 Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương 2 cánh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 110 bộ
49 Lắp dựng cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 253,7955 m2
50 SXLD hoa sắt inox 14x14 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 282,02 kg
51 SX cửa sổ, cửa nhôm sơn tĩnh điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 49,776 m2
52 Kính thường dày 5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,4187 m2
53 Lắp dựng cửa nhôm sơn tĩnh điện Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 117,096 m2
54 Nhân công vệ sinh, bơm keo vách kính cầu thang (Nhân công 3/7 nhóm 1) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 Công
55 Keo bơm vách kính Silicone Apollo (thể tích 300ml/chai) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,1253 Chai
56 Tháo dỡ trần Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 234,78 m2
57 Thi công trần thạch cao giật cấp (trần chìm) khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương loại 2 (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 133,4408 m2
58 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600x600 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 399,0142 m2
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 115,9843 m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 115,9843 m3
61 Phá dỡ nền gạch đỏ 300x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 63,6724 m2
62 Phá dỡ phào chi tiết A Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3453 m3
63 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 39,2916 m2
64 Xây tường bằng gạch không nung,chiều dày <30cm vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,6248 m3
65 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1423 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 75,9876 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 75,9876 m2
68 Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 77,108 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 77,108 m2
70 Gia công xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1083 tấn
71 Lắp thép neo xà gồ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0138 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,88 m2
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1083 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn 0,4 ly màu xanh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4917 100m2
75 Biển led Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
76 Tháo dỡ lan can Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2625 tấn
77 SXLD inox Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 35,67 kg
78 Gia công lan can Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1835 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18,855 m2
80 Lắp dựng lan can Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,499 m2
81 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 36 lỗ khoan
82 Keo Ramset epcon G5 ( thể tích 650ml/chai) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,04 Chai
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1026 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0499 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1661 tấn
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,272 m3
87 Ván khuôn gỗ sàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0456 100m2
88 Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0539 tấn
89 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,444 m3
90 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60 lỗ khoan
91 Keo ramset epcon G5 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,7 Chai
92 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0751 tấn
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3261 tấn
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,389 m3
96 Ván khuôn gỗ sàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1178 100m2
97 Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0455 tấn
98 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,4056 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,498 m3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,2556 m3
101 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 38,964 m2
102 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,9 m2
103 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 38,964 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,9 m2
105 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 98 lỗ khoan
106 Keo ramset epcon G5 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,7 Chai
107 Ván khuôn gỗ dầm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,1872 100m2
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5208 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2336 tấn
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1996 tấn
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,504 m3
112 Ván khuôn gỗ sàn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,3152 100m2
113 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,0821 tấn
114 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14,5211 m3
115 Đắp phào thành sê nô, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 99,88 m
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 129,4204 m2
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng diện tích trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 149,3964 m2
118 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2157 100m2
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1544 tấn
120 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 2x4 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,7913 m3
121 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 116 lỗ khoan
122 Keo ramset epcon G5 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,3 Chai
123 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8496 100m2
124 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1933 tấn
125 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,8882 tấn
126 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,593 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch không nung chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 41,9529 m3
128 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 15,2075 m3
129 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2823 100m2
130 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
131 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0298 tấn
132 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,8555 m3
133 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 278,684 m2
134 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 288,4226 m2
135 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 288,4226 m2
136 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 278,684 m2
137 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 44 lỗ khoan
138 Keo ramset epcon G5 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 Chai
139 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1425 100m2
140 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0636 tấn
141 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3095 tấn
142 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,9735 m3
143 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1495 100m2
144 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1284 tấn
145 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,3485 m3
146 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,4846 m2
147 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,4846 m2
148 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7632 m3
149 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 22,56 m
150 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
151 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,152 m2
152 Ván khuôn gỗ, vòm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1502 100m2
153 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0608 tấn
154 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,403 m3
155 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 7,226 m
156 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2,1678 m2
157 Ván khuôn lanh tô cửa mái vòm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0134 100m2
158 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 tấn
159 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0484 m3
160 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,2156 m3
161 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60,0346 m2
162 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 60,0346 m2
163 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4,1826 m3
164 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 41,0116 m2
165 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 41,0116 m2
166 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,928 m3
167 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8,748 m
168 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 9,28 m2
169 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 11,9044 m2
170 Ván khuôn gỗ, vòm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1075 100m2
171 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0562 tấn
172 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0758 tấn
173 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1,2954 m3
174 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0271 100m2
175 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0133 tấn
176 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2995 m3
177 Sản xuất, lắp đặt cốt thép 16x16 đỡ máng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0241 tấn
178 Tấm máng xối Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 13,5 md
179 Tấm úp mái bằng tôn dày 0,4 ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 21,5 md
180 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,0819 m3
181 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,2688 m3
182 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 57,7874 m2
183 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 57,7874 m2
184 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 80 lỗ khoan
185 Keo ramset epcon G5 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,6 Chai
186 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1692 100m2
187 Ván khuôn gỗ vòm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0995 100m2
188 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3491 tấn
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,3472 tấn
190 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0453 tấn
191 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 6,2552 m3
192 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1659 m3
193 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,0528 m3
194 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 76,093 m
195 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 34,56 m2
196 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 49,7786 m2
197 Đắp phào kép đầu cột, vữa XM M75 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 28,76 m
198 Nhân công khoét trang trí cột Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 341,7 md
199 Tháo dỡ mái che bằng tấm lợp nhựa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,2376 m2
200 Tháo dỡ xà gồ thép hộp 25x50x1,2 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0298 tấn
201 Gia công xà gồ thép 60x30x1,5 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
202 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,038 tấn
203 Kính cường lực 6,38ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,2376 m2
204 lợp mái bằng kính cường lực Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10,2376 m2
205 Gia công xà gồ thép 60x30x1,5 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7316 tấn
206 thép đặc 16x16 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,1415 tấn
207 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,2935 tấn
208 Bu lông M16, L200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 656 cái
209 Máng tôn thu nước rộng 200 dày 0,4 ly Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 5,2 md
210 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 221,553 m2
211 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,7316 tấn
212 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,2935 tấn
213 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4 ly màu xanh Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5143 100m2
214 Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói màu ghi Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 3,1163 100m2
215 Tháo dỡ kim thu sét hiện trạng (nhân công 3,5/7 nhóm 1) Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 công
216 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
217 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
218 Kéo rải dây đồng chống sét trên mái nhà, D=8mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 16 m
219 Hồ lô chống sét Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
220 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 150mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
221 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 150mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
222 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 76mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,62 100m
223 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
224 Lắp đặt hộp thu nươc , ĐK 150mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
225 Lắp đặt hộp thu nước, ĐK 76mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
226 Đai giữ ống Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 59 cái
227 Lắp đặt ống nhựa PVC,dài 6m, ĐK 34mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m
228 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
229 Cầu chắn rác D76 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 Cái
230 Lắp dựng thép đỡ máng tôn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 tấn
231 Lắp đặt đèn led âm trần vuông 200x200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
232 Lắp đặt đèn led máng âm trần 1200x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
233 Lắp đặt đèn dây led Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 14 m
234 Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế âm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
235 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 40 m
236 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 25 m
237 Lắp đặt đèn led âm trần vuông 200x200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
238 Lắp đặt đèn led máng âm trần 1200x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
239 Lắp đặt đèn dây led Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 m
240 Lắp đặt đèn Led Downlight Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
241 Lắp đặt công tắc 1 phím+ mặt+ đế âm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
242 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 50 m
243 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 30 m
244 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
245 Lắp đặt đèn led âm trần vuông 200x200 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
246 Lắp đặt đèn led máng âm trần 1200x300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
247 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
248 Lắp đặt đèn dây led Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 56 m
249 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 75 m
250 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 45 m
251 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng+chụp phản quang Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
252 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
253 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 155 m
254 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 130 m
255 Tháo dỡ dàn nóng điều hòa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
256 Lắp đặt dàn nóng điều hòa Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
257 ống đồng 6/10+ bảo ôn Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 m
258 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 12 m
259 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 16mm Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
260 Logo cơ quan Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->