Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 11:39:00 đến ngày 2020-06-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,314,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| B | Hà Quảng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Vệ sinh, Phá dỡ kết cấu mặt tạo nhám bờ kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ f18mm sâu 0,2m, tạo chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày <=60cm, chiều cao >2m, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước cho kè đá, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,123 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cột, trọng lượng <= 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây cáp căng ngang suối vào trụ đỡ ống nước, cáp lụa bọc PVC d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 19 | Kẹp xiết giữ cáp lụa bọc PVC d16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Gia công sản xuất, lắp đặt conson đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tăng đơ d=20mm căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đai treo ống vào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,808 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m2 |
| 29 | Xây bệ, lắp đặt mái che máy bơm 3kw, cả hoàn thiện và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9418 | m3 |
| 31 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1552 | m3 |
| 33 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,062 | m3 |
| 34 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5276 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6671 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8009 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1154 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4765 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | m3 |
| 47 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4517 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | m3 |
| 56 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,848 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5156 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,152 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,012 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,32 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,12 | m |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1168 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi pano săt hộp (cả phụ kiện lắp đặt, hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 70 | Sản xuất hoa săt cửa sổ bằng sắt vuông 12x12mm (Cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 71 | Sản xuất gạch hoa xi măng 300x300mm lắp đặt ô thoáng cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Viên |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,16 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,848 | m2 |
| 74 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Cụm mồi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 87 | Javen khử trùng nước + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | kg |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn Javen khử trùng nước, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC, d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn xiên tráng kẽm, d80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn cân tráng kẽm, d80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Crephin (rọ hút), d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt van gạt, d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cặp bích |
| 108 | Bu lông M16, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 109 | Cụm mồi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 110 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 115 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6488 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,898 | m2 |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,932 | m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 121 | Vít nở sắt chôn bình lắng, lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bình lắng, lọc bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, đường kính van d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt zắc co tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt zắc co tráng kẽm d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 136 | Bu lông M16, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 137 | Đổ hạt lọc nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 138 | Đổ cát vảo bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 139 | Đổ sỏi tuyển vảo bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 140 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 141 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 145 | Tủ điện điều khiển bảo vệ máy bơm 3kw, cả chân giá và hoàn thiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Gia công chỗ đặt máy bơm 3kw có mái che bảo vệ, lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 149 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9696 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8924 | m3 |
| 151 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5033 | m3 |
| 152 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,343 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 155 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,268 | m2 |
| 157 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9456 | m2 |
| 158 | Sản xuất ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7552 | m3 |
| 160 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m3 |
| 161 | Đào móng trụ cổng, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,648 | m3 |
| 163 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9798 | m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2725 | m3 |
| 165 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | m3 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 171 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9557 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,13 | m2 |
| 175 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 176 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 177 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,13 | m2 |
| 178 | Cổng, hàng rào sắt hộp cả lắp đặt, hoàn thiện và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,81 | bộ |
| 179 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 181 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cây |
| 182 | Thu dọn, san sửa lấy mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 183 | Vệ sinh, đục tạo nhám bề mặt kè bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 184 | Khoan lỗ đường kính 42mm để cắm néo anke bằng máy khoan cầm tay đường kính 42mm, đá cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 185 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4535 | 100m2 |
| 186 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | tấn |
| 187 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 189 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| 190 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 191 | Bê tông hoàn trả chôn ống, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 192 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=63mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn thu HDPE d=63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt kép tráng kẽm d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm vào các bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 mối |
| 210 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m |
| 211 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m |
| 212 | Vận chuyển ống trong quá trình thi công, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 213 | Đào đất đặt dường ống, có mở mái taluy, đất cấp III, đường ống từ núi về téc chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=63mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút HDPE d= 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 219 | Bu lông M14, L=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt máy bơm đẩy 3 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt máy bơm sục rửa, lọc 5,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt bình lắng d=1,5m, h=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 225 | Lắp đặt bình lọc d=1,3m, h=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 226 | Lắp đặt téc chứa nước Sơn Hà 20 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | téc |
| 227 | Lắp đặt téc thu nước 1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 228 | Vận chuyển thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| C | Hạ Lang | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Vít nở sắt chôn bình lắng, lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn xiên tráng kẽm d=65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn cân tráng kẽm d=65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút (crephin) d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gạt, d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=15x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cặp bích |
| 25 | Bu lông M16, L=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt zắc co tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt zắc co tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cụm mồi bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đổ hạt lọc nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 34 | Đổ cát vảo bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 35 | Đổ sỏi tuyển vảo bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện bảo vệ hệ thống máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối từ dưới suối lên hệ thống lọc d= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE dẫn nước từ trạm xử lý đến nhà ăn và khu cơ quan d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối từ trục chính đến các điểm lấy nước d= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 44 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 46 | Đắp đất lấp đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 47 | Bê tông hoàn trả chôn ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cút HDPE d=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê HDPE d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê HDPE d=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 56 | Vận chuyển ống trong quá trình lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 57 | Lắp đặt máy bơm đẩy 2,2 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm sục rửa, lọc 3 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bình lắng d=1,5m, h=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 60 | Lắp đặt bình lọc d=1,3m, h=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 61 | Lắp đặt téc chứa nước Sơn Hà 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 62 | Vận chuyển thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| D | Tràng Định | |||
| 1 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình III-IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quan sát |
| 2 | Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo sâu điện đối xứng. Cấp địa hình III-IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | quan sát |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan 200 mm đến <300 mm, đất đá cấp VII-VIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m ống |
| 8 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=108mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m ống |
| 9 | Cuốn lưới Inox thành ống lọc d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Cuốn lưới Inox thành ống lọc d=108mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Khoan lỗ lọc đường kính d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40 Kw, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m ống lọc |
| 13 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 14 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 15 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển <=1,0km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50 x 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt zắc co tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, d=250mm bịt miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 29 | Dây thép D4 đỡ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 30 | Tủ bảo vệ máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5197 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,184 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Khóa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100 m |
| 45 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 47 | Bê tông hoàn trả nền đào chôn ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, lấp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút HDPE d=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê HDPE d=40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu HDPE d=40x32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút HDPE d=32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Tủ điện bảo vệ máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Tủ điện bảo vệ máy bơm 5,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Tủ điện bảo vệ máy bơm 3 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt téc inox Sơn Hà 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt máy bơm đẩy 3 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm đẩy 5,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt máy bơm chìm 2,2 kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Vận chuyển thiết bị đến công trình bằng thiết bị chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 74 | Kéo rải Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2, cấp cho máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Kéo rải Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2, cấp cho máy bơm 3kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Kéo rải Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2, cấp cho máy bơm 5,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt cầu dao 3 pha loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Vệ sinh, đục tạo nhám nền xi măng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 82 | Xây bệ, lắp đặt mái che máy bơm 3kw, hoàn thiện cả lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính d=50mm, điều tiết nước vào, ra téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép tráng kẽm d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính d=40mm, xả đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm d=50x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | Trung đoàn BB12/fBB3 | |||
| 1 | Nạo vét bùn, vệ sinh, thau rửa giếng thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 3 | Sửa chữa, gia cố lại cầu thang lên xuống giếng thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm thay đường hút và đẩy cho giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm, lấy nước từ sông vào giếng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm, ống sục bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Thay thế bộ khởi động từ bảo vệ bơm chìm, bơm hút bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Rơ le báo cạn mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,15 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,15 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,38 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,38 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích dẫn nước vào bể chứa và van xả bể lắng, d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích xả đáy bể lọc, d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích dẫn nước rửa lọc, d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chõ hút (crephin), đường kính d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chõ hút (crephin), đường kính d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Thay thế đèn cao áp chiếu sáng khu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Thay cát lọc thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 25 | Thay sỏi tuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,18 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,98 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,04 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,28 | m2 |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Thay thế bộ khởi động từ bảo vệ bơm đẩy, bơm sục rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Thay thế bộ khởi động từ bảo vệ bơm định lượng, bơm khuấy phèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Bộ cánh khuấy phèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR dẫn Javen d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 36 | Javen khử trùng nước + lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| 37 | Phèn chua xử lý nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | kg |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012), đoạn ống dài 70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100 m |
| 43 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 45 | Hoàn trả bê tông đào chôn ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút HDPE d=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút HDPE d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê HDPE d=90x63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê HDPE d=63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn thu HDPE d=63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút HDPE d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 69 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Thay thế máy bơm chìm (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Thay thế máy bơm hút bùn (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Thay thế máy bơm đẩy 11kw (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Thay thế máy bơm đẩy 15kw (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Thay thế máy bơm định lượng javen (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Thay thế máy bơm khuấy phèn (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp dựng téc chứa nước Sơn Hà 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Vận chuyển thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 78 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | d25, c19, c23, c26/fBB3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3208 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,409 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, có cốt thép, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,186 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9583 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5533 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu chiều dày 2,0cm, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1352 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5376 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9877 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,504 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1158 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2944 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,504 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 24 | Nối thẳng HDPE D = 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Tê đều HDPE D = 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 30 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Thổi rửa giếng khoan, sử dụng máy khoan đập cáp 40 Kw, độ sâu giếng khoan <=100m, đường kính ống lọc d<219mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m ống lọc |
| 32 | Kéo thả máy bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lần |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE d=63mm, ống bơm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE d= 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt kép tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê tráng kẽm d=50x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Tủ điện bảo vệ và điều khiển bơm chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Vệ sinh, cạo bề mặt tường trạm bơm cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,51 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,563 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 48 | Vận chuyển máy móc thiết bị thi công đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,88 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,726 | m2 |
| 51 | Vệ sinh tường bao, hàng rào sắt, cổng khu cấp nước Sư bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2125 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,213 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 57 | Xúc cát, sỏi lọc cũ ra khỏi bể lọc, rửa, xúc vào tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 58 | Thay cát lọc thạch anh mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 59 | Thay sỏi tuyển đỡ cát lọc mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 60 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt chõ hút (crephin) d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Nước Javen khử trùng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | kg |
| 64 | Thay thế máy bơm đẩy 11kw (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Thay thế máy bơm sục rửa 15kw (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Thay thế máy bơm chìm 2,2kw (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Thay thế máy bơm chìm 1,5kw (tháo máy cũ, lắp máy mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp dựng Téc chứa nước inox 20m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hệ thống lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 70 | Tủ điều khiển trung tâm trạm bơm cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Đồng hồ nước zeno Malaisia D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Khóa bể lọc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Van máy bơm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,665 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m2 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8773 | m3 |
| 79 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,815 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,469 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,815 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m2 |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp cuộn giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 99 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 101 | Van chặn PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Van chặn PPR-D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Cút PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 109 | Đèn ốp trần bóng Led 220V/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Ổ cắm đôi 3 chấu 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 114 | Dây điện CU/PVC-1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Ống nhựa cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 116 | Khoan giếng nước ngầm d=76mm, (Bảo đảm cho khu chỉ huy Sư đoàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Khóa đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Khóa đồng D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 40mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính 40mm, bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Tê đều HDPE D = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Phần thiết bị | |||
| H | Hà Quảng | |||
| 1 | Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM32-160A hoặc tương đương, P = 3kw, Q = 6m3 - 27m3, H = 36,4m - 22,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Máy bơm sục rửa, lọc Pentax - Italia CM65-125B hoặc tương đương, P = 5,5kw, Q = 30m3 - 108m3, H = 21m - 12,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình lắng bằng inox 304 dày 2mm có d=1,5m, h=3,3m Việt nam sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 4 | Bình lọc bằng inox 304 dày 2mm d=1,3m, h=3m Việt Nam sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 5 | Téc nước inox 20m3 do công ty Sơn Hà sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | téc |
| 6 | Téc nước inox 1,5m3 do công ty Sơn Hà sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| I | Hạ Lang | |||
| 1 | Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM32-160B hoặc tương đương, P = 2,2kw, Q = 6m3 - 24m3, H = 28,5m - 14,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Máy bơm sục rửa lọc Pentax - Italia CM40-125A hoặc tương đương, P = 3kw, Q = 9m3 - 36m3, H = 25,8m - 21,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bình lắng bằng inox 304 dày 2mm có d=1,5m, h=3,3m Việt nam sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 4 | Bình lọc bằng inox 304 dày 2mm d=1,3m, h=3m Việt Nam sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 5 | Téc nước inox 5m3 do công ty Sơn Hà sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| J | Tràng Định | |||
| 1 | Téc nước inox 20m3 do công ty Sơn Hà sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM32-160A hoặc tương đương, P = 3kw, Q = 6m3 - 27m3, H = 36,4m - 22,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM40-250B hoặc tương đương, P = 5,5kw, Q = 9m3 - 39m3, H = 47m - 33,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy bơm chìm Pentax - Italia 4ST10-19 hoặc tương đương, P = 2,2kw, Q = 1,2m3 - 9,6m3, H = 125m - 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Trung đoàn BB12/fBB3 | |||
| 1 | Máy bơm chìm Pentax - Italia 4ST24-19 hoặc tương đương, P = 5,5kw, Q = 3,6m3 - 24m3, H = 105m - 11mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm hút bùn Pentax - Italia DMT300 hoặc tương đương, P = 3kw, Q = 6m3 - 60 m3, H = 23,1m - 3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM50-200B hoặc tương đương, P = 11kw, Q = 24m3 - 72m3, H = 51m - 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM65-160A hoặc tương đương, P = 15kw, Q = 42m3 - 144m3, H = 40,6m - 29,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy bơm định lượng javen Hanna - Rumani BL3-2 2,9lt/h, 220V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Máy khuấy phèn dùng động cơ 3 pha 0,75kw do Việt Nam sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Téc nước inox 20m3 do công ty Sơn Hà sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | d25, c19, c23, c26/fBB3 | |||
| 1 | Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM50-200B hoặc tương đương, P = 11kw, Q = 24m3 - 72m3, H = 51m - 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm sục rửa Pentax - Italia CM65-200C hoặc tương đương, P = 15kw, Q = 54m3 - 132m3, H = 44,8m - 32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chìm Pentax - Italia 4ST14-12 hoặc tương đương, P = 2,2kw, Q = 1,2m3 - 13,2m3, H = 83m - 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chìm Pentax - Italia 4ST14- 6 hoặc tương đương, P = 1,5kw, Q = 1,2m3 - 13,2m3, H = 42m - 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Téc nước inox 20m3 do công ty Sơn Hà sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống lọc tinh (hệ thống lọc RO công suất 1500l/h - Autovan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Máy bơm đẩy Pentax - Italia CM164 hoặc tương đương, P = 1,1 kw, Q = 1,2m3 – 6,6m3, H= 40,5 – 29,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm đẩy Selton ST-27 hoặc tương đương, P = 0,75 kw, Q = 260l/phút, Hmax = 22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Téc nước inox 5m3 do công ty Sơn Hà sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
| 10 | Téc nước inox 2m3 do công ty Sơn Hà sản xuất hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | téc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi