Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Thủy Lợi Bắc Bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn có tính chất đầu tư năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:29:00 đến ngày 2020-06-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,1652 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,2 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,24 | m2 |
| 5 | Đánh rỉ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,24 | m2 |
| 6 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn Nishu P.U (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,24 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,24 | m2 |
| 8 | Gia công khuôn cửa bằng thép Hòa Phát (hoặc tương đương) 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | tấn |
| 9 | Gia công thép vuông đặc 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | tấn |
| 10 | Gia công cửa bằng thép Hòa Phát (hoặc tương đương) 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2569 | tấn |
| 11 | Tôn huỳnh tráng kẽm dày 1 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4106 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,796 | 1m2 |
| 13 | Kính trắng dày 5 ly và nẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3481 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,72 | m2 |
| 15 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4198 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4198 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460,8 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,1652 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 22 | Trát hoàn thiện cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,208 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can tầng 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,85 | m |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển lan can từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5358 | m3 |
| 25 | Vận chuyển lan can trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5358 | m3 |
| 26 | Vận chuyển lan can tiếp 1000m bằng ô tô | 15,5358 | m3 | |
| 27 | Sản xuất lan can Inox 304 tầng 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6563 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can Inox 304 tầng 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,235 | m2 |
| 29 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3518 | tấn |
| 30 | Trát hoàn thiện lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,695 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,3021 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà, xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,2493 | m2 |
| 33 | Quét vôi hoàn thiện các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.418,5514 | m2 |
| 34 | Điều hòa một chiều Erito (hoặc tương đương) 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 35 | Giá treo điều hòa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 43 | Lắp đặt bộ điều khiển cổng tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thoát PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Đục tường để đi dây âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ các thanh sắt ở cánh cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 54 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5008 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ray cổng xếp + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 58 | Gia công khuôn thép hộp Hòa Phát (hoặc tương đương) 60x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 59 | Sản xuất cửa sắt, khung xương bằng sắt hộp Hòa Phát (hoặc tương đương) 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu P.U (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5584 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9225 | m2 |
| 63 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,575 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa thép đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9693 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi