Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200558183-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200550981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 09:07:00 đến ngày 2020-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,320,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng
B PHẦN NỀN MÓNG ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7257 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7257 100m3
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0623 100m2
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1062 100m2
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5606 100m3
6 Đắp đất cấp 3 nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5133 100m3
7 Đắp đất cấp 3 nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7635 100m3
8 Đắp đất sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9458 100m3
9 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.133,2784 m3
10 Cung cấp đất sỏi đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,7128 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5828 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2259 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,3352 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6818 100m2
C PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
D Biển báo giao thông
1 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 trụ
2 Cung cấp bảng tên đường, bảng lưu thông 37.5x62.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 87.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87.5cm, loại biển tròn đường kính 87.5cm, bảng tên đường 37.5x62.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
E cọc tiêu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
4 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
F Gờ giảm tốc
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
G PHẦN THOÁT NƯỚC
H cống hộp 1600x1600mm
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5052 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6587 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4935 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4521 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5749 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2904 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0519 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5362 100m2
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn cống
11 Cung cấp lắp đặt joint ống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển <= 20km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 10 tấn
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,674 m3
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3325 100m
I kè đá hộc
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,94 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m3
5 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,568 m3
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m3
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m3
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
10 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->