Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576951-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200552813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 10:22:00 đến ngày 2020-06-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,603,706,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,863 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,107 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,329 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,036 tấn
5 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,469 100m2
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 tấn
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3 m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,003 100m3
10 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,135 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,871 m3
12 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 1,076 m3
13 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,264 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTKBVTC được duyệt 0,588 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,466 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,175 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,851 tấn
19 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 193,638 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,039 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,094 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,067 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTKBVTC được duyệt 0,047 100m2
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,351 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,007 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,039 tấn
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,149 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,103 100m3
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,661 100m3
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,361 m3
31 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,161 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,054 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,107 100m3
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,05 m3
35 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,056 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,06 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,115 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,051 tấn
39 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,725 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 23,864 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 33,376 m2
42 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,896 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,099 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,047 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,071 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,174 100m2
48 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,958 m3
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,025 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,171 tấn
51 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,332 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,303 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,097 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,63 tấn
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,228 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,785 tấn
58 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,317 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,06 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,021 tấn
61 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,525 m3
62 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,735 m3
63 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 141,202 m2
64 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 22,242 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 30,3 m2
66 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTKBVTC được duyệt 15,002 m2
67 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTKBVTC được duyệt 51,831 m2
68 Lát gạch đỏ 400x400 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 48,411 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo HSTKBVTC được duyệt 47,464 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 78,679 m2
71 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi Theo HSTKBVTC được duyệt 47,068 m2
72 Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTKBVTC được duyệt 47,068 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 47,068 m2
74 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 141,202 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTKBVTC được duyệt 52,542 m2
76 Ốp gạch thẻ Theo HSTKBVTC được duyệt 7,428 m2
77 SX và LD mái kính cường lực ( gồm đầy đủ phụ kiện) Theo HSTKBVTC được duyệt 7,93 m2
78 SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) Theo HSTKBVTC được duyệt 3,96 m2
79 Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất , cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly Theo HSTKBVTC được duyệt 3,24 m2
80 Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, bằng tấm Compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 Theo HSTKBVTC được duyệt 46,7 m2
81 Sản xuất lắp đặt vách kính, tấm kính cường lực Theo HSTKBVTC được duyệt 14,41 m2
82 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTKBVTC được duyệt 53 m3
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm Theo HSTKBVTC được duyệt 23 bộ
84 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
85 Máy xịt khô tự động Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 170 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 45 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTKBVTC được duyệt 30 m
92 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTKBVTC được duyệt 30 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTKBVTC được duyệt 85 m
94 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cọc
95 Dây nối đất Theo HSTKBVTC được duyệt 5 m
96 Tủ điện KT 200x200x150 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
98 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTKBVTC được duyệt 7 bộ
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu Theo HSTKBVTC được duyệt 6 bộ
101 Lắp đặt gương soi Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả cảm ứng Theo HSTKBVTC được duyệt 5 bộ
103 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
104 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
107 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
112 Rọ bơm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
113 Van xả cặn D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
114 Van xả khí tự động D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
115 Van điện Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
116 Rọ + cầu chắn rác bằng inox Theo HSTKBVTC được duyệt 2 chiếc
117 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
118 Máy bơm nước Q = 5m3, H= 20m Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,1 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,05 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 100m
123 Tê PPR D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
124 Tê PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
125 Tê PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
126 Tê PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
127 Tê thu D 40-20 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
128 Tê thu D 32-25 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
129 Tê thu D25-20 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
130 Cút PPR D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
131 Cút PPR D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
132 Cút PPR D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
133 Cút PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
134 Cút ren trong PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 cái
135 Tê ren trong PPR D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
136 Măng sông D40 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
137 Măng sông D32 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
138 Măng sông D25 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
139 Măng sông D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
140 Côn PPR D40x32 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
141 Côn PPR D32x25 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
142 Côn PPR D25x20 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
143 Ống PVC D125 Theo HSTKBVTC được duyệt 20 m
144 Ống PVC D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 22 m
145 Ống PVC D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 25 m
146 Ống PVC D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 m
147 Ống PVC D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 m
148 Tê chếch chữ Y PVC d125 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
149 Tê chếch chữ Y PVC d110 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
150 Tê chếch chữ Y PVC d60 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
151 Cút PVC 45 D125 Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
152 Cút PVC 45 D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 31 cái
153 Cút PVC 45 D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
154 Cút PVC 45 D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
155 Cút PVC 90 D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 cái
156 Cút PVC 90 D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 14 cái
157 Côn thu D125-110 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
158 Côn thu D110-60 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
159 Côn thu D60-42 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
160 Côn thu D60-34 Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
161 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=125mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
162 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
163 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
164 Măng sông D125 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
165 Măng sông D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
166 Măng sông D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 9 cái
167 Măng sông D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
168 Măng sông D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
169 Đai giữ ống D125 Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cái
170 Đai giữ ống D110 Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
171 Đai giữ ống D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 13 cái
172 Đai giữ ống D42 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
173 Đai giữ ống D34 Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cái
B CỔNG, HÀNG RÀO
1 Sản xuất hoa sắt hàng rào Theo HSTKBVTC được duyệt 5,174 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTKBVTC được duyệt 230,184 m2
3 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo HSTKBVTC được duyệt 115,092 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 6,178 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,432 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,905 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,024 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,005 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,056 tấn
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,776 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTKBVTC được duyệt 0,111 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,012 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTKBVTC được duyệt 0,065 tấn
14 Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,788 m3
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTKBVTC được duyệt 23,76 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng phụ Theo HSTKBVTC được duyệt 5,4 m2
C Thiết bị
1 BẬP BÊNH NGOÀI TRỜI<br/>- Khung thép, mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.<br/>- Vật liệu : trụ chính D114<br/>- DxRxC: 2000*350*700 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
2 XÀ THANG NGANG: Khung thép, mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền; Vật liệu : trụ chính D90x3, đà ngang D34x3; DxRxC: 3800 x 1240 x 2030 cm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
3 MÁY ĐI BỘ TRÊN KHÔNG ĐÔI: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền; Vật liệu : trụ chính D114x3, D60x3; D34x3; Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo; DxRxC : 12140x420x1300mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
4 XÀ KÉP NGOÀI TRỜI: Tập cơ tay, cơ ngực; Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền; Vật liệu chính: D114x3;D34x3; Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; Thiết bị cho 2 người cùng tập; DxRxC : 1800x550x1600mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
5 XÀ ĐƠN 2 CẤP: Tập cơ tay, cơ ngực; Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền; Vật liệu chính: dD90x3; D34x3; Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; Thiết bị cho 2 người cùng tập; DxRxC : 1800x550x1600mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
6 THIẾT BỊ TẬP LƯNG EO ĐÔI: Vật liệu chính : Khung thép D114, mạ kẽm, sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền; Số người sử dụng cùng lúc : 02 người; Kích thước D1330x R790 x C1370 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
7 XE ĐẠP TẬP NGOÀI TRỜI: Vật liệu chính : Khung thép D114x3, mạ kẽm, sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền; Số người sử dụng cùng lúc : 01 người; Kích thước D1000x R470 x C1150 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
8 MÁY ĐI BỘ TRÊN KHÔNG: Vật liệu chính : Khung thép D114, mạ kẽm , sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền; Số người sử dụng cùng lúc : 01 người; Kích thước D1060x R480 x C1440 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
9 XE ĐẠP TẬP TOÀN THÂN: Vật liệu chính : Khung thép D114, mạ kẽm, sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền; Số người sử dụng cùng lúc : 01 người; Kích thước D980x R590 x C1070 Theo HSTKBVTC được duyệt 1 cái
10 CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ V/C Theo HSTKBVTC được duyệt 1 Trọn gói
D CỔNG TỰ ĐỘNG
1 Thân cổng E35: bằng Inox 304; cao tiêu chuẩn 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo 48x37x0,7mm Theo HSTKBVTC được duyệt 11,5 m
2 Motor dẫn hướng bằng cảm ứng từ motor đôi: Công suất 420W; điện áp 220V; tần số 50Hz; tốc độ 43 vòng/ phút; thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếc Theo HSTKBVTC được duyệt 1 bộ
3 Màn hình led điện tử p5; model p5; kích thước 29x29cm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->