Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 10:22:00 đến ngày 2020-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,706,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,863 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,107 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,329 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,036 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,469 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,871 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,076 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,264 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,466 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,175 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,851 | tấn |
| 19 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 193,638 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,039 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,067 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,351 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,007 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,039 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,149 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,103 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,661 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,361 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,107 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,05 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,056 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,115 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,051 | tấn |
| 39 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,725 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,864 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,376 | m2 |
| 42 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,896 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,099 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,174 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,958 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,171 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,332 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,303 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,097 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,63 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,228 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,785 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,317 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,021 | tấn |
| 61 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,525 | m3 |
| 62 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,735 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,202 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,242 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,3 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,002 | m2 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,831 | m2 |
| 68 | Lát gạch đỏ 400x400 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48,411 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,464 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 78,679 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,068 | m2 |
| 72 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,068 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,068 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 141,202 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 52,542 | m2 |
| 76 | Ốp gạch thẻ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,428 | m2 |
| 77 | SX và LD mái kính cường lực ( gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,93 | m2 |
| 78 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38ly ( phụ kiện đầy đủ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,96 | m2 |
| 79 | Sx và lắp dựng cửa sổ mở hất , cửa nhựa lõi thép kinh an toàn 6,38ly | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,24 | m2 |
| 80 | Sx và lắp dựng vách ngăn vệ sinh, bằng tấm Compact dày 12ly, phụ kiện inox 304 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 46,7 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt vách kính, tấm kính cường lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14,41 | m2 |
| 82 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 53 | m3 |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Máy xịt khô tự động | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 170 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85 | m |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 95 | Dây nối đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 96 | Tủ điện KT 200x200x150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ bộ xả cảm ứng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=<20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Rọ bơm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Van xả cặn D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Van xả khí tự động D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Van điện | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Rọ + cầu chắn rác bằng inox | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | chiếc |
| 117 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Máy bơm nước Q = 5m3, H= 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 123 | Tê PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Tê PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Tê PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Tê PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Tê thu D 40-20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Tê thu D 32-25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Tê thu D25-20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Cút PPR D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 131 | Cút PPR D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Cút PPR D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 133 | Cút PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 134 | Cút ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 135 | Tê ren trong PPR D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 136 | Măng sông D40 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Măng sông D32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Măng sông D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 139 | Măng sông D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Côn PPR D40x32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Côn PPR D32x25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 142 | Côn PPR D25x20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 143 | Ống PVC D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 144 | Ống PVC D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | m |
| 145 | Ống PVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | m |
| 146 | Ống PVC D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | m |
| 147 | Ống PVC D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 148 | Tê chếch chữ Y PVC d125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 149 | Tê chếch chữ Y PVC d110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Tê chếch chữ Y PVC d60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Cút PVC 45 D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 152 | Cút PVC 45 D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31 | cái |
| 153 | Cút PVC 45 D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 154 | Cút PVC 45 D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 155 | Cút PVC 90 D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 156 | Cút PVC 90 D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 157 | Côn thu D125-110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 158 | Côn thu D110-60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 159 | Côn thu D60-42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Côn thu D60-34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 161 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=125mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Măng sông D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 165 | Măng sông D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 166 | Măng sông D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 167 | Măng sông D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Măng sông D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 169 | Đai giữ ống D125 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 170 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 171 | Đai giữ ống D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 172 | Đai giữ ống D42 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Đai giữ ống D34 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| B | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,174 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 230,184 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo HSTKBVTC được duyệt | 115,092 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,178 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,905 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,056 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,012 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 14 | Xây gạch BTXM 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,788 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTKBVTC được duyệt | 23,76 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa cổng phụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,4 | m2 |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | BẬP BÊNH NGOÀI TRỜI<br/>- Khung thép, mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền.<br/>- Vật liệu : trụ chính D114<br/>- DxRxC: 2000*350*700 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | XÀ THANG NGANG: Khung thép, mạ kẽm, sơn tĩnh điện. Gắn cố định xuống nền; Vật liệu : trụ chính D90x3, đà ngang D34x3; DxRxC: 3800 x 1240 x 2030 cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | MÁY ĐI BỘ TRÊN KHÔNG ĐÔI: Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền; Vật liệu : trụ chính D114x3, D60x3; D34x3; Hai chân đứng lên bàn đạp, hai tay nắm hai cần phía trên. Hai chân bước cắt kéo; DxRxC : 12140x420x1300mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | XÀ KÉP NGOÀI TRỜI: Tập cơ tay, cơ ngực; Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền; Vật liệu chính: D114x3;D34x3; Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; Thiết bị cho 2 người cùng tập; DxRxC : 1800x550x1600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | XÀ ĐƠN 2 CẤP: Tập cơ tay, cơ ngực; Khung sắt, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện ; Gắn cố định xuống nền; Vật liệu chính: dD90x3; D34x3; Hai tay nắm hai khung, đu người như trên không. Dùng tay đưa cơ thể lên cao, tập như xà kép; Thiết bị cho 2 người cùng tập; DxRxC : 1800x550x1600mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 6 | THIẾT BỊ TẬP LƯNG EO ĐÔI: Vật liệu chính : Khung thép D114, mạ kẽm, sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền; Số người sử dụng cùng lúc : 02 người; Kích thước D1330x R790 x C1370 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 7 | XE ĐẠP TẬP NGOÀI TRỜI: Vật liệu chính : Khung thép D114x3, mạ kẽm, sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền; Số người sử dụng cùng lúc : 01 người; Kích thước D1000x R470 x C1150 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | MÁY ĐI BỘ TRÊN KHÔNG: Vật liệu chính : Khung thép D114, mạ kẽm , sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền; Số người sử dụng cùng lúc : 01 người; Kích thước D1060x R480 x C1440 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 9 | XE ĐẠP TẬP TOÀN THÂN: Vật liệu chính : Khung thép D114, mạ kẽm, sơn tĩnh điện; Lắp đặt : Gắn cố định xuống nền; Số người sử dụng cùng lúc : 01 người; Kích thước D980x R590 x C1070 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 10 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ V/C | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Trọn gói |
| D | CỔNG TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Thân cổng E35: bằng Inox 304; cao tiêu chuẩn 1,6m; trụ chính hộp 52x50x0,8mm; thanh chéo 48x37x0,7mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,5 | m |
| 2 | Motor dẫn hướng bằng cảm ứng từ motor đôi: Công suất 420W; điện áp 220V; tần số 50Hz; tốc độ 43 vòng/ phút; thiết bị li hợp không số, công tắc cảm ứng từ, thiết bị chống rung động, cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor, điều khiển từ xa 2 chiếc, nút bấm âm tường 1 chiếc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình led điện tử p5; model p5; kích thước 29x29cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi