Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200569824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công cải tạo, cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống nước nóng trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:19:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,136,619,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20: D90 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20: D75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20: D63 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20: D50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20: D40 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,75 | 100m |
| 6 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20: D32 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20: D25 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,75 | 100m |
| 8 | ỐNG NƯỚC NÓNG PP-R PN20: D20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2,2 | 100m |
| 9 | BẢO ÔN CHO ỐNG NƯỚC NÓNG D90 (ID90 - DÀY 19MM) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 10 | BẢO ÔN CHO ỐNG NƯỚC NÓNG D75 (ID76 - DÀY 19MM) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 11 | BẢO ÔN CHO ỐNG NƯỚC NÓNG D63 (ID64 - DÀY 19MM) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 12 | BẢO ÔN CHO ỐNG NƯỚC NÓNG D50 (ID54 - DÀY 19MM) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 13 | BẢO ÔN CHO ỐNG NƯỚC NÓNG D40 (ID42 - DÀY 19MM) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 275 | m |
| 14 | BẢO ÔN CHO ỐNG NƯỚC NÓNG D32 (ID34 - DÀY 19MM) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 15 | BẢO ÔN CHO ỐNG NƯỚC NÓNG D25 (ID28 - DÀY 19MM) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 275 | m |
| 16 | BẢO ÔN CHO ỐNG NƯỚC NÓNG D20 (ID22 - DÀY 19MM) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 220 | m |
| 17 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 18 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 19 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 26 | cái |
| 20 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 67 | cái |
| 21 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40 | cái |
| 22 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 23 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 24 | VAN NHỰA PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 25 | VAN NHỰA PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 26 | VAN NHỰA PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 27 | VAN NHỰA PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 39 | cái |
| 28 | VAN NHỰA PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 29 | VAN NHỰA PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 202 | cái |
| 30 | VAN 1 CHIỀU PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | VAN NHỰA PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 32 | VAN XẢ KHÍ D32 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 33 | VAN GIẢM ÁP D32 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 34 | CÔNG TẮC DÒNG CHẢY | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | VAN ĐIỀU KHIỂN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 36 | TÊ PPR D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 37 | TÊ PPR D63/63 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | TÊ PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 39 | TÊ PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 40 | TÊ PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 41 | TÊ PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 42 | TÊ PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 43 | TÊ PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 38 | cái |
| 44 | TÊ PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 57 | cái |
| 45 | TÊ PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 19 | cái |
| 46 | TÊ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 101 | cái |
| 47 | CÔN PPR D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | CÔN PPR D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 49 | CÔN PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 50 | CÔN PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 51 | CÚT PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 52 | CÚT PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 53 | CÚT PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 54 | CÚT PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 55 | SENSOR | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm (Tường trục kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8,6 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 80 | m² |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 290,12 | m² |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm ( Tường thu hồi mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1,61 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại tấm alu che mái | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 49,2 | m² |
| 6 | Tháo dỡ quạt, tường trên nóc hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40,32 | m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 20m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40,32 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 30m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40,32 | m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40,32 | m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 40,32 | m³ |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 ( Tường trục kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 8,6 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 (Tường thu hồi mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1,61 | m³ |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 290,12 | m² |
| 4 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 290,12 | m² |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 290,12 | m² |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm trần | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 290,12 | m² |
| 7 | Lắp trả quạt gió hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 4 | công |
| 8 | Khoan rút lõi sàn D140 và đổ bù chống thấm (Sika grout 214 -11) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | lỗ |
| 9 | Khoan rút lõi sàn D110 và đổ bù chống thấm (Sika grout 214 -11) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | lỗ |
| 10 | Đổ Sika chân giá đỡ trên mái | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 50 | vị trí |
| 11 | Láng vữa chống thấm mái dày trung bình 3cm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 80 | m² |
| 12 | Quét dung dịch màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 80 | m² |
| 13 | MCCB 3P 63A 16KA | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | CU/XLPE/PVC 4X16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 15 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1X16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 75 | m |
| 16 | Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(1600x600x400)mm (tủ ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | BƠM TUẦN HOÀN HEATPUM (Q=15M3/H; H=30M) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 2 | BƠM HỒI NƯỚC NÓNG (Q=2M3/H; H =30M) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 3 | BƠM NHIỆT HEATPUM - GIẢI NHIỆT GIÓ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 2 | Cái |
| 4 | ĐIỀU KHIỂN DÂY HỒI NƯỚC NÓNG | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 5 | CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | Cái |
| 6 | BỒN NƯỚC NÓNG 3000l | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 3 | Cái |
| 7 | Phụ kiện, vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu chương V | 1 | Lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi