Gói thầu: Thiết chế văn hóa xã Long Điền Tây; Hạng mục: Cải tạo hội trường, xây dựng mới dãy phòng chức năng, xây dựng mới sân, san lấp mặt bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577107-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI
Tên gói thầu Thiết chế văn hóa xã Long Điền Tây; Hạng mục: Cải tạo hội trường, xây dựng mới dãy phòng chức năng, xây dựng mới sân, san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200156605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 10:23:00 đến ngày 2020-06-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,788,467,451 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,87 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,387 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,598 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,11 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,7 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,7 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,1624 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,06 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,06 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 29,06 m2
11 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,87 m2
12 Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0 m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,138 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0186 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0138 tấn
16 Cạo bỏ & chà sạch lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (ngoài ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 267,23 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 267,23 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 534,46 m2
19 Cạo bỏ & chà sạch lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (trong) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 204,125 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 204,125 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 408,25 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 114,05 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 114,05 m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0773 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8287 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 62,8155 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,346 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,346 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,8405 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,2592 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,512 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3024 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,274 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0548 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8,9 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,89 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,196 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,038 100m2
16 Cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,184 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21,84 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 11,975 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,6386 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,365 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5342 100m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 153,42 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 153,42 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 153,42 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100,75 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 100,75 m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,3912 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4522 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,02 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,956 100m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 95,6 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 95,6 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 95,6 m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,168 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,0224 100m2
36 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1426 tấn
37 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3937 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,1986 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,2365 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,3295 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,0502 tấn
42 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,543 tấn
43 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,25 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,0274 tấn
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,4 100m
46 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18 cái
47 Lắp đặt rọ chắn rác Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
48 Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,2128 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 57,92 m2
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65,472 m3
51 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 154 m2
52 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60,08 m2
53 Ốp chân tường ngoài gạch đất nung 60x200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 18,54 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 38,5092 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,4512 m3
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 213,94 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 375,22 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 477,66 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 110,94 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 366,72 m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,9648 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 49,56 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 49,56 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 49,56 m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,5058 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 62,648 m2
67 Lát nền, sàn đá granit tự nhiên Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 38,626 m2
68 Ốp chân tường, viền tường gạch 300x600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 103 m2
69 SXLD cửa đi Đ1 khung nhôm xingfa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 25,92 m2
70 SXLD cửa sổ S1, S2 khung nhôm xingfa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 48,96 m2
71 Khung bảo vệ cửa inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 65,088 M2
72 Đắp gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 98,7 m
73 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 69,9 m
74 Kẻ gon trang trí Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 53,6 m
75 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,803 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,803 tấn
77 Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 156 m2
78 Lợp tôn sóng vuông mạ màu dầy 5 ly Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,2472 100m2
79 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
80 Lắp đặt các automat 2 cực 50A-250V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt các automat 2 cực 10A-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 9 cái
82 Lắp đặt công tắc 6A-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17 cái
83 Lắp đặt ô cắm điện 1500W-220V Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
84 Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19 bộ
85 Lắp đặt quạt trần đảo 95w-220v Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
86 Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
87 Lắp đặt dây dẫn 4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
88 Lắp đặt dây 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 80 m
89 Lắp đặt dây 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 150 m
90 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
91 Lắp đế âm đơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
92 Lắp mặt 2 lổ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32 cái
93 Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Bịt
94 Băng keo cách điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Cuộn
95 Sắt hình 50x50x5 đở dây Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Mét
96 Lắp đặt cầu giao chống giật 50A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
97 Lắp đặt puli sứ loại phi 50 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Cọc đồng fi 16 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 Mét
99 Lắp đặt dây dẫn 25mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6 m
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5043 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,223 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,223 m2
4 Cao su lót Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,81 100m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,67 m3
6 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7868 tấn
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3321 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,3321 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 34,169 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính ngon >=4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,0829 100m
5 Cao su sọc chắn đất Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,009 100m2
6 Mê bồ chắn đất Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 242,19 M2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
8 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2113 100m3
9 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2113 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->