Gói thầu: Thiết chế văn hóa xã Long Điền Tây; Hạng mục: Cải tạo hội trường, xây dựng mới dãy phòng chức năng, xây dựng mới sân, san lấp mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200577107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Thiết chế văn hóa xã Long Điền Tây; Hạng mục: Cải tạo hội trường, xây dựng mới dãy phòng chức năng, xây dựng mới sân, san lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 10:23:00 đến ngày 2020-06-08 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,467,451 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1624 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,06 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,06 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,06 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,87 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ & chà sạch lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (ngoài ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 267,23 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 267,23 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 534,46 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ & chà sạch lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (trong) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 204,125 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 204,125 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 408,25 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,05 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,05 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0773 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8287 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,8155 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,346 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,8405 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,274 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0548 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,9 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,89 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 16 | Cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,184 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,84 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,975 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,6386 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,365 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5342 | 100m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,42 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,42 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 153,42 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,75 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,75 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,3912 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4522 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 95,6 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1426 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3937 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,1986 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2365 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3295 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,0502 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,543 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,0274 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,2128 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,92 | m2 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,472 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 154 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 nhám | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,08 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường ngoài gạch đất nung 60x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,5092 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,4512 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 213,94 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 375,22 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 477,66 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 110,94 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 366,72 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9648 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,56 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,5058 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 62,648 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn đá granit tự nhiên | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 38,626 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường gạch 300x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 103 | m2 |
| 69 | SXLD cửa đi Đ1 khung nhôm xingfa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ S1, S2 khung nhôm xingfa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 71 | Khung bảo vệ cửa inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,088 | M2 |
| 72 | Đắp gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 98,7 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 69,9 | m |
| 74 | Kẻ gon trang trí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,6 | m |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 77 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600X600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 78 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dầy 5 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,2472 | 100m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 2 cực 50A-250V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 cực 10A-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 6A-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt ô cắm điện 1500W-220V | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần đảo 95w-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện inox 600x400x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 91 | Lắp đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lắp mặt 2 lổ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 93 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Bịt |
| 94 | Băng keo cách điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 95 | Sắt hình 50x50x5 đở dây | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Mét |
| 96 | Lắp đặt cầu giao chống giật 50A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt puli sứ loại phi 50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cọc đồng fi 16 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Mét |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 25mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG SÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5043 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,223 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 nhám | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,223 | m2 |
| 4 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,81 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,67 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7868 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3321 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,3321 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,169 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính ngon >=4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,0829 | 100m |
| 5 | Cao su sọc chắn đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,009 | 100m2 |
| 6 | Mê bồ chắn đất | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 242,19 | M2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2113 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2113 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi