Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200521427-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200521298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2019, vốn KTTC, vốn chỉnh trang nâng cấp đô thị loại V năm 2020 xã Phước Mỹ Trung và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-21 14:32:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,790,413,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh 5 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B Hệ thống thoát nước vĩa hè
1 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 34,395 m3
2 Trải vải nhựa chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 1,72 100m2
3 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 10,318 M3
4 Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 44,025 M3
5 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 5,101 100m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 292,353 M2
7 Op đá Granit tự nhiên vào tường - cột, có chốt bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 154,775 M2
8 Lát đá Granittự nhiên - mặt bệ các loại Theo thiết kế được phê duyệt 141,017 M2
9 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 15,055 m3
10 Trải vải nhựa chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 8,233 100m2
11 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 4,517 M3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 1,438 100m3
13 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 63,628 M3
14 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 300 Theo thiết kế được phê duyệt 16,318 M3
15 Ván khuôn gỗ, bó vĩa hè Theo thiết kế được phê duyệt 0,291 100m2
16 Lát gạch Terrazzo 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè Theo thiết kế được phê duyệt 594,16 M2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 112,845 M2
18 Lát gạch Terrazzo 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè (gạch cảm giác) Theo thiết kế được phê duyệt 124,74 M2
19 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 17,539 m3
20 Trải vải nhựa chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 0,168 100m2
21 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,176 M3
22 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,8 M3
23 Ván khuôn gỗ, bó nền hố trồng cây Theo thiết kế được phê duyệt 0,14 100m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14 M2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,626 100m3
26 Lát gạch con sâu 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè Theo thiết kế được phê duyệt 312,82 M2
27 Đào đất đặt cống chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,346 100m3
28 Trải vải nhựa chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 100m2
29 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,731 M3
30 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,028 M3
31 Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,38 M3
32 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,451 100m2
33 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,194 100kg
34 Cung cấp nắp hố thu 1 bằng gang xám đúc Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
35 Cung cấp nắp hố thu 2 bằng gang xám đúc Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
36 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
37 Cung cấp gối cống D=300 Theo thiết kế được phê duyệt 24 Cái
38 Lắp đặt gối cống D300 Theo thiết kế được phê duyệt 24 Cái
39 Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 29,978 m3
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối ống bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m, đường kính 280mm, chiều dày 20,6mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,543 100m
41 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 6,125 100m2
42 Xếp gạch trồng cỏ loại 5 lỗ Theo thiết kế được phê duyệt 168 Viên
43 Xếp gạch trồng cỏ loại 4 lỗ Theo thiết kế được phê duyệt 56 Cái
44 Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 3,941 100m3
45 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1; L= 3m Theo thiết kế được phê duyệt 116,61 100m
46 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 15,548 m3
47 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 15,548 M3
48 Cung cấp ống cống D800-H10 Theo thiết kế được phê duyệt 149,5 m
49 Cung cấp joint cao su D800 Theo thiết kế được phê duyệt 50 Cái
50 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,495 100m
51 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 3,19 100m3
52 Cung cấp gối cống D=800 Theo thiết kế được phê duyệt 100 Cái
53 Lắp đặt gối cống D=800 Theo thiết kế được phê duyệt 100 Cái
54 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,562 100m3
55 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 100m3
56 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1; L= 3m Theo thiết kế được phê duyệt 12,96 100m
57 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 1,728 m3
58 Trải vải nhựa chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 0,231 100m2
59 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 2,314 M3
60 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,055 M3
61 Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 13,248 M3
62 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,373 100m2
63 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,288 1000kg
64 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,471 1000kg
65 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,932 M3
66 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,058 100m2
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
68 Lắp ghi chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 8 cái
C Hệ thống chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 10 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,2 100m2
3 Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, đá 4x6 M100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,49 m3
4 Bê tông móng rộng trụ đèn chiếu sáng, đá 1x2 M300 Theo thiết kế được phê duyệt 2,5 m3
5 Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng 06 mét Theo thiết kế được phê duyệt 10 bộ
D Cây xanh
1 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sưa Đỏ (Cao >= 3,5m; đk gốc >= 8cm) Theo thiết kế được phê duyệt 20 cây
2 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Cẩm Lai (Cao >= 3.5m; đk gốc >= 8cm) Theo thiết kế được phê duyệt 31 cây
3 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Tùng Búp ( Cao >= 1m; Đk tán >= 40cm ) Theo thiết kế được phê duyệt 48 cây
4 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng Lộc Col ( Cao >= 1m; Đk tán >= 40cm ) Theo thiết kế được phê duyệt 18 cây
5 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai Vạn Phúc Col ( Cao >= 1m; Đk tán >= 60cm ) Theo thiết kế được phê duyệt 30 cây
6 Trồng cỏ - Cỏ nhung Theo thiết kế được phê duyệt 1,4736 100m2
7 Trồng cỏ - Cỏ lá gừng Theo thiết kế được phê duyệt 9,3747 100m2
8 Trồng cây hàng rào. Viền Chuỗi Ngọc Theo thiết kế được phê duyệt 1,5905 100m2
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn Theo thiết kế được phê duyệt 147 1cây / 90 ngày
10 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng ) Theo thiết kế được phê duyệt 12,4388 100m2/ tháng
11 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây Theo thiết kế được phê duyệt 315,544 m3
E Kè chắn đất
1 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 10,47 m3
2 Trải vải nhựa chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 0,782 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 24,334 M3
4 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 2,869 100m2
5 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,642 1000kg
6 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,344 1000kg
7 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,376 M3
8 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,475 100m2
9 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,077 1000kg
10 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 1000kg
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 5,886 100m3
12 Cung cấp đất dính chọn lọc Theo thiết kế được phê duyệt 588,616 m3
13 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,451 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 64,508 m2
15 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được phê duyệt 64,508 m2
16 Lát gạch xi măng 250*500cm sân, nền đường, vỉa hè Theo thiết kế được phê duyệt 450 m2
17 Trồng cỏ lá gừng Theo thiết kế được phê duyệt 2,25 100m2
F Mở rộng ĐT882
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 50cm Theo thiết kế được phê duyệt 1 gốc cây
2 Đào nền đường hiện hữu TB=50cm Theo thiết kế được phê duyệt 636,1 m3
3 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 6,361 100m3
4 Lu lèn lại nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 12,722 100m2
5 Làm CPĐD loại I, Dmax=37,5mm dày 25cm lớp dưới Theo thiết kế được phê duyệt 3,181 100m3
6 Làm CPĐD loại I, Dmax=37,5mm dày 20cm lớp trên Theo thiết kế được phê duyệt 2,544 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo thiết kế được phê duyệt 12,722 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo thiết kế được phê duyệt 12,722 100m2
G Xây dựng đường
1 Đào nền đường hiện hữu TB=10cm Theo thiết kế được phê duyệt 92,94 m3
2 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,929 100m3
3 Lu lèn lại nền đường Theo thiết kế được phê duyệt 17,955 100m2
4 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 17,955 100 m2
5 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Theo thiết kế được phê duyệt 0,154 100m2
6 Bê tông mặt đường đá 1*2, chiều dày mặt đường 14cm, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 179,55 M3
7 Cắt ron mặt đường Theo thiết kế được phê duyệt 359,098 10m
H Bãi xe
1 Tháo dỡ nhà tiền chế hiện hữu Theo thiết kế được phê duyệt 335 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 40,968 m3
3 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,958 100m3
4 Đào đất bó nền sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 3,142 m3
5 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 6,092 100m2
6 Bê tông lót đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,628 M3
7 Bê tông bó nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,535 M3
8 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 71,842 M3
9 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,597 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 23,567 M2
11 Cốt thép đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,658 1000kg
12 Cắt ron nền Theo thiết kế được phê duyệt 89,802 10m
I Nhà vệ sinh
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,048 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 0,294 M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,16 M3
4 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,028 100m2
5 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,739 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 57,19 M2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 57,19 M2
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 16,25 M2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,84 M2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,64 M2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,13 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
13 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,16 M3
14 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,726 M3
15 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,082 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,358 M3
17 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,066 100m2
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Theo thiết kế được phê duyệt 25 Cái
19 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,682 100m3
20 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1; L=4 m Theo thiết kế được phê duyệt 31,23 100m
21 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 3,123 m3
22 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,312 100m2
23 Bê tông lót móng đá 1*2 vữa mác 150 Theo thiết kế được phê duyệt 1,562 M3
24 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,888 M3
25 Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy Theo thiết kế được phê duyệt 0,217 100m2
26 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,22 M3
27 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,952 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 13,011 M3
29 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 1,602 100m2
30 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,497 M3
31 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,839 100m2
32 Ván khuôn gỗ, sàn mái Theo thiết kế được phê duyệt 0,394 100m2
33 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 1000kg
34 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,203 1000kg
35 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,12 1000kg
36 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,376 1000kg
37 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,37 1000kg
38 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,209 1000kg
39 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,93 1000kg
40 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,072 1000kg
41 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,156 1000kg
42 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 1000kg
43 Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,211 1000kg
44 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,312 100m3
45 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,418 100m3
46 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,404 M3
47 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,888 M3
48 Xây gạch đất nung 20*20cm Theo thiết kế được phê duyệt 12,3 M2
49 Sơn dầu hoàn thiện ( bông gió) Theo thiết kế được phê duyệt 24,6 M2
50 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 1,193 100m2
51 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 8,352 M3
52 Lát gạch Ceramic nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm nhám Theo thiết kế được phê duyệt 68,42 M2
53 Lát gạch thạch anh nền - sàn, kích thước gạch 50*50cm Theo thiết kế được phê duyệt 71,48 M2
54 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 75,6 M2
55 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 12*50cm Theo thiết kế được phê duyệt 5,904 M2
56 Lát đá hoa cương, có chốt bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 6,032 M2
57 Op đá hoa cương, có chốt bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 8,828 M2
58 khung thép L 30x30x2,5 Theo thiết kế được phê duyệt 14 Cái
59 Ốp gạch gốm tường - trụ - cột, kích thước gạch 100x200 Theo thiết kế được phê duyệt 10,08 M2
60 Lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm + chân khung đỡ ( phụ kiện : tắc kê, bản lề, đinh vít...) Theo thiết kế được phê duyệt 57,205 M2
61 Lắp khoá cửa Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
62 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,387 M3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 231,228 M2
64 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,2 M2
65 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,759 M2
66 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 178,475 M2
67 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 178,475 M2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 352,33 M2
69 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 72,22 M2
70 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 44,08 M2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 291,014 M2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 291,014 M2
73 Láng sê nô chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 68,624 M2
74 Quét 2 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 68,624 M2
75 Quét 01 lớp Sheelkote Primer chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 68,624 M2
76 Quét 02 lớp Sheelkote 05 chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 68,624 M2
77 Lắp dựng cửa cuốn Theo thiết kế được phê duyệt 48,66 M2
78 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 Theo thiết kế được phê duyệt 1,8 M2
79 Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,992 100m2
80 Sản xuất xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,294 1000kg
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,294 1000kg
82 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo thiết kế được phê duyệt 67,86 M2
83 Kẻ ron tường Theo thiết kế được phê duyệt 125 m
84 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 49,6 M
85 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 100m
86 Quả cầu chắn rác Inox Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,16 100m
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,024 100m
90 Lắp đặt tay vịn inox Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
J Đài phun nước (tính cho 2 đài)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,272 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 9,068 M3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 17,194 M3
4 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 13,1 M3
5 Ván khuôn gỗ, tường cong - nghiệng - vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 1,292 100m2
6 Bê tông lót tam cấp đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 13,386 M3
7 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 1,338 100m2
8 Ván khuôn gỗ, tường cong chiều dày <= 45cm Theo thiết kế được phê duyệt 0,07 100m2
9 Xây móng gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 18,868 M3
10 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 12,36 m3
11 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,412 100m2
12 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 6,18 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 282,286 M2
14 Lát gạch đáy hồ, kích thước gạch 60*60cm Theo thiết kế được phê duyệt 68,39 M2
15 Op gạch thủy tinh loại dùng ốp bể cá viên 48x48, sử dụng keo dán Theo thiết kế được phê duyệt 80,824 M2
16 Lát đá hoa cương tự nhiên màu vàng Theo thiết kế được phê duyệt 39 M2
17 Lát đá hoa cương màu đỏ Theo thiết kế được phê duyệt 36,396 M2
18 Op đá đá hoa cương màu đỏ, có chốt bằng Inox Theo thiết kế được phê duyệt 17,584 M2
19 Lát đá hoa cương màu trắng bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 65,312 M2
20 Op đá hoa cương màu trắng bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 28,26 M2
21 Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,914 1000kg
22 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90 mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
K Hệ thống tưới
1 Đào đất mương cáp đặt ống nước bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 45,306 m3
2 Đào đất hố van khóa, hố máy bơm rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 2,652 m3
3 Đắp đất mương đặt ống Theo thiết kế được phê duyệt 40,9744 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 2,4 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 08mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0108 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0015 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, thép góc tấm đan Theo thiết kế được phê duyệt 0,0018 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,192 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,0756 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 06mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0034 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 08mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0187 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 0,009 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,2936 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,677 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo thiết kế được phê duyệt 2,358 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,324 100m
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
19 Lắp đặt tê giảm D60-42 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được phê duyệt 60 cái
20 Lắp đặt nối gen ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo thiết kế được phê duyệt 114 cái
21 Lắp đặt co giảm D60-42 bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=60-42mm Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
22 Lắp đặt Thập giảm D60-42 bằng phương pháp dán keo, đường kính thập d=60-42 Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
23 Lắp đặt co giảm D42-27 bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42-27mm Theo thiết kế được phê duyệt 89 cái
24 Lắp đặt co D60 bằng phương pháp dán keo, đường kính Co d=60mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt tê D60 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt tê D42 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo thiết kế được phê duyệt 18 cái
27 Lắp đặt tê tăng D42-60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
28 Cung cấp béc phun tròn bán kính 2,5m xoay 360° Theo thiết kế được phê duyệt 24 cái
29 Cung cấp béc phun tròn bán kính 2,5m xoay 180° Theo thiết kế được phê duyệt 84 cái
30 Cung cấp và lắp đặt máy bơm (3HP) Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
L Bể nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 48,175 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,927 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 06mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0623 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 08mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,0608 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,2575 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,6024 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,1067 tấn
8 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được phê duyệt 0,1505 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo thiết kế được phê duyệt 0,6888 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được phê duyệt 9,8 m3
11 Lắp đặt nắp thăm và thang sắt Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
M Nhà vệ sinh (phần điện)
1 Lắp đặt tủ điện modul Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 140 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 80 m
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Theo thiết kế được phê duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt đèn Downlight gắn nổi D160/14W Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
8 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 01 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
10 Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4 công tắt Theo thiết kế được phê duyệt 4 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo thiết kế được phê duyệt 14 hộp
12 Lắp đặt bộ chữa cháy: 01 bình bột ABC 5kg + 01 bình bột CO2 + bảng tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
N Nhà vệ sinh (phần nước)
1 Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nước Theo thiết kế được phê duyệt 10 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
3 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi Theo thiết kế được phê duyệt 10 bộ
4 Lắp đặt phụ kiện phòng vệ sinh (7 món) Theo thiết kế được phê duyệt 10 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông Theo thiết kế được phê duyệt 7 bộ
6 Lắp đặt vòi nước Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt phễu thu sàn D150mm Inox 304 Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,42 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,36 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,38 100m
13 Lắp đặt nối thẳng, D21mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
14 Lắp đặt nối thẳng, D27mm Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
15 Lắp đặt nối thẳng, D34mm Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
16 Lắp đặt nối thẳng, D60mm Theo thiết kế được phê duyệt 9 cái
17 Lắp đặt nối thẳng, D114mm Theo thiết kế được phê duyệt 5 cái
18 Lắp đặt co vuông, co lơi, D21mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
19 Lắp đặt co vuông, co lơi, D27mm Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
20 Lắp đặt co vuông, co lơi, D34mm Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
21 Lắp đặt co vuông, co lơi, D60mm Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
22 Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
23 Lắp đặt chữ Y, chữ T, D21mm Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
24 Lắp đặt chữ Y, chữ T, D27mm Theo thiết kế được phê duyệt 21 cái
25 Lắp đặt chữ Y, chữ T, D34mm Theo thiết kế được phê duyệt 25 cái
26 Lắp đặt chữ Y, chữ T, D60mm Theo thiết kế được phê duyệt 17 cái
27 Lắp đặt chữ Y, chữ T, D114mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 cái
28 Lắp đặt van khoá D27mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt van khoá D34mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 + chân đế Theo thiết kế được phê duyệt 1 bể
O Đài nước phun (điện, nước)
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển lập trình PLC Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 100m
3 Đóng cọc tiếp địa Theo thiết kế được phê duyệt 4 cọc
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 200 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 100 m
6 Lắp đặt máy bơm nước chìm 1 pha 2HP Theo thiết kế được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt máy bơm nước chìm 1 pha 3HP Theo thiết kế được phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt đèn âm nước LED 30W, cấp độ bảo vệ IP67 Theo thiết kế được phê duyệt 42 bộ
9 Lắp đặt ống INOX 304, D49mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
10 Lắp đặt ống INOX 304, D90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34 x 1,9 cấp nước đến đài phun (tạm tính) Theo thiết kế được phê duyệt 2 100m
12 Lắp đặt vòi phun nước GEISHE D08mm- hình tia Theo thiết kế được phê duyệt 104 bộ
13 Lắp đặt vòi phun nước CASCADE D90mm- hình cây thông Theo thiết kế được phê duyệt 2 bộ
14 Lắp đặt lưới chắn rác, bảo vệ máy bơm Theo thiết kế được phê duyệt 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->