Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521427-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tỉnh bổ sung có mục tiêu năm 2019, vốn KTTC, vốn chỉnh trang nâng cấp đô thị loại V năm 2020 xã Phước Mỹ Trung và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-21 14:32:00 đến ngày 2020-06-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,790,413,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 5 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Hệ thống thoát nước vĩa hè | |||
| 1 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,395 | m3 |
| 2 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,72 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,318 | M3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,025 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,101 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 292,353 | M2 |
| 7 | Op đá Granit tự nhiên vào tường - cột, có chốt bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 154,775 | M2 |
| 8 | Lát đá Granittự nhiên - mặt bệ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 141,017 | M2 |
| 9 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,055 | m3 |
| 10 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,233 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,517 | M3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,438 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 63,628 | M3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,318 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, bó vĩa hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,291 | 100m2 |
| 16 | Lát gạch Terrazzo 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 594,16 | M2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 112,845 | M2 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè (gạch cảm giác) | Theo thiết kế được phê duyệt | 124,74 | M2 |
| 19 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,539 | m3 |
| 20 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,176 | M3 |
| 22 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, bó nền hố trồng cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | M2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,626 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch con sâu 40*40cm sân, nền đường, vỉa hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 312,82 | M2 |
| 27 | Đào đất đặt cống chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,346 | 100m3 |
| 28 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,731 | M3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,028 | M3 |
| 31 | Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,38 | M3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,194 | 100kg |
| 34 | Cung cấp nắp hố thu 1 bằng gang xám đúc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp nắp hố thu 2 bằng gang xám đúc | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 250Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 37 | Cung cấp gối cống D=300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | Cái |
| 38 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | Cái |
| 39 | Đắp đất nền móng đường ống - đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,978 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối ống bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m, đường kính 280mm, chiều dày 20,6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,543 | 100m |
| 41 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,125 | 100m2 |
| 42 | Xếp gạch trồng cỏ loại 5 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 168 | Viên |
| 43 | Xếp gạch trồng cỏ loại 4 lỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 56 | Cái |
| 44 | Đào kênh mương chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,941 | 100m3 |
| 45 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1; L= 3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 116,61 | 100m |
| 46 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,548 | m3 |
| 47 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,548 | M3 |
| 48 | Cung cấp ống cống D800-H10 | Theo thiết kế được phê duyệt | 149,5 | m |
| 49 | Cung cấp joint cao su D800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,495 | 100m |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,19 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp gối cống D=800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | Cái |
| 53 | Lắp đặt gối cống D=800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | Cái |
| 54 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,562 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 56 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1; L= 3m | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,96 | 100m |
| 57 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 58 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,231 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,314 | M3 |
| 60 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,055 | M3 |
| 61 | Bê tông tường đá 1*2, chiều dày <= 45cm, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,248 | M3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,373 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | 1000kg |
| 64 | Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,471 | 1000kg |
| 65 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,932 | M3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 68 | Lắp ghi chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| C | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, đá 4x6 M100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng trụ đèn chiếu sáng, đá 1x2 M300 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đèn chiếu sáng 06 mét | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Sưa Đỏ (Cao >= 3,5m; đk gốc >= 8cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m. Cây Cẩm Lai (Cao >= 3.5m; đk gốc >= 8cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 31 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Tùng Búp ( Cao >= 1m; Đk tán >= 40cm ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 48 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Hồng Lộc Col ( Cao >= 1m; Đk tán >= 40cm ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m. Cây Mai Vạn Phúc Col ( Cao >= 1m; Đk tán >= 60cm ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | cây |
| 6 | Trồng cỏ - Cỏ nhung | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,4736 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,3747 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây hàng rào. Viền Chuỗi Ngọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,5905 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Theo thiết kế được phê duyệt | 147 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 (3 tháng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,4388 | 100m2/ tháng |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây | Theo thiết kế được phê duyệt | 315,544 | m3 |
| E | Kè chắn đất | |||
| 1 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,47 | m3 |
| 2 | Trải vải nhựa chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,782 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,334 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,869 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,642 | 1000kg |
| 6 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,344 | 1000kg |
| 7 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,376 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,077 | 1000kg |
| 10 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 1000kg |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,886 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất dính chọn lọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 588,616 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,451 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,508 | m2 |
| 15 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,508 | m2 |
| 16 | Lát gạch xi măng 250*500cm sân, nền đường, vỉa hè | Theo thiết kế được phê duyệt | 450 | m2 |
| 17 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 100m2 |
| F | Mở rộng ĐT882 | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 50cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | gốc cây |
| 2 | Đào nền đường hiện hữu TB=50cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 636,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,361 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,722 | 100m2 |
| 5 | Làm CPĐD loại I, Dmax=37,5mm dày 25cm lớp dưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,181 | 100m3 |
| 6 | Làm CPĐD loại I, Dmax=37,5mm dày 20cm lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,544 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,722 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,722 | 100m2 |
| G | Xây dựng đường | |||
| 1 | Đào nền đường hiện hữu TB=10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,94 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,929 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,955 | 100m2 |
| 4 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,955 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 1*2, chiều dày mặt đường 14cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 179,55 | M3 |
| 7 | Cắt ron mặt đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 359,098 | 10m |
| H | Bãi xe | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà tiền chế hiện hữu | Theo thiết kế được phê duyệt | 335 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,968 | m3 |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <= 1.25m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,958 | 100m3 |
| 4 | Đào đất bó nền sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,142 | m3 |
| 5 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,092 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,628 | M3 |
| 7 | Bê tông bó nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,535 | M3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,842 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,597 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,567 | M2 |
| 11 | Cốt thép đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,658 | 1000kg |
| 12 | Cắt ron nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 89,802 | 10m |
| I | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,294 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,739 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,19 | M2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,19 | M2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,25 | M2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,84 | M2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,64 | M2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 13 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,16 | M3 |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,726 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,358 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | Cái |
| 19 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,682 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1; L=4 m | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,23 | 100m |
| 21 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,123 | m3 |
| 22 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1*2 vữa mác 150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,562 | M3 |
| 24 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,888 | M3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, móng dài - bệ máy | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,217 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,22 | M3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,952 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,011 | M3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,602 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,497 | M3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,839 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, sàn mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,394 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 1000kg |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,203 | 1000kg |
| 35 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 1000kg |
| 36 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,376 | 1000kg |
| 37 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,37 | 1000kg |
| 38 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,209 | 1000kg |
| 39 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,93 | 1000kg |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 1000kg |
| 41 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,156 | 1000kg |
| 42 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 1000kg |
| 43 | Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,211 | 1000kg |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,312 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,418 | 100m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,404 | M3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,888 | M3 |
| 48 | Xây gạch đất nung 20*20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,3 | M2 |
| 49 | Sơn dầu hoàn thiện ( bông gió) | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,6 | M2 |
| 50 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,193 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,352 | M3 |
| 52 | Lát gạch Ceramic nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm nhám | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,42 | M2 |
| 53 | Lát gạch thạch anh nền - sàn, kích thước gạch 50*50cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,48 | M2 |
| 54 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 75,6 | M2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 12*50cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,904 | M2 |
| 56 | Lát đá hoa cương, có chốt bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,032 | M2 |
| 57 | Op đá hoa cương, có chốt bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,828 | M2 |
| 58 | khung thép L 30x30x2,5 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 59 | Ốp gạch gốm tường - trụ - cột, kích thước gạch 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,08 | M2 |
| 60 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact dày 12mm + chân khung đỡ ( phụ kiện : tắc kê, bản lề, đinh vít...) | Theo thiết kế được phê duyệt | 57,205 | M2 |
| 61 | Lắp khoá cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 62 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,387 | M3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 231,228 | M2 |
| 64 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,2 | M2 |
| 65 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,759 | M2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 178,475 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 178,475 | M2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 352,33 | M2 |
| 69 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,22 | M2 |
| 70 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,08 | M2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 291,014 | M2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 291,014 | M2 |
| 73 | Láng sê nô chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,624 | M2 |
| 74 | Quét 2 nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,624 | M2 |
| 75 | Quét 01 lớp Sheelkote Primer chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,624 | M2 |
| 76 | Quét 02 lớp Sheelkote 05 chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,624 | M2 |
| 77 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,66 | M2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,8 | M2 |
| 79 | Lợp mái tole giả ngói, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,992 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,294 | 1000kg |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,294 | 1000kg |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 67,86 | M2 |
| 83 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 125 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,6 | M |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 86 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 90 | Lắp đặt tay vịn inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| J | Đài phun nước (tính cho 2 đài) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,068 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,194 | M3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,1 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, tường cong - nghiệng - vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,292 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót tam cấp đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,386 | M3 |
| 7 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,338 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, tường cong chiều dày <= 45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,868 | M3 |
| 10 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,36 | m3 |
| 11 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,18 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 282,286 | M2 |
| 14 | Lát gạch đáy hồ, kích thước gạch 60*60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,39 | M2 |
| 15 | Op gạch thủy tinh loại dùng ốp bể cá viên 48x48, sử dụng keo dán | Theo thiết kế được phê duyệt | 80,824 | M2 |
| 16 | Lát đá hoa cương tự nhiên màu vàng | Theo thiết kế được phê duyệt | 39 | M2 |
| 17 | Lát đá hoa cương màu đỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,396 | M2 |
| 18 | Op đá đá hoa cương màu đỏ, có chốt bằng Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,584 | M2 |
| 19 | Lát đá hoa cương màu trắng bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 65,312 | M2 |
| 20 | Op đá hoa cương màu trắng bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,26 | M2 |
| 21 | Cốt thép tường cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,914 | 1000kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90 mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| K | Hệ thống tưới | |||
| 1 | Đào đất mương cáp đặt ống nước bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,306 | m3 |
| 2 | Đào đất hố van khóa, hố máy bơm rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,652 | m3 |
| 3 | Đắp đất mương đặt ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,9744 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 08mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0108 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0015 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, thép góc tấm đan | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0018 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0756 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 06mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 08mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0187 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2936 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,677 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,358 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,324 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm D60-42 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối gen ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 114 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm D60-42 bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=60-42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Thập giảm D60-42 bằng phương pháp dán keo, đường kính thập d=60-42 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co giảm D42-27 bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42-27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 89 | cái |
| 24 | Lắp đặt co D60 bằng phương pháp dán keo, đường kính Co d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê D60 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê D42 bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tăng D42-60 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp béc phun tròn bán kính 2,5m xoay 360° | Theo thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 29 | Cung cấp béc phun tròn bán kính 2,5m xoay 180° | Theo thiết kế được phê duyệt | 84 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm (3HP) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| L | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 48,175 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,927 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 06mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0623 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 08mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,0608 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,2575 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1067 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,1505 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,6888 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp thăm và thang sắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| M | Nhà vệ sinh (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện modul | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB loại 2 pha, 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 140 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Downlight gắn nổi D160/14W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 01 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 1, 2, 3, 4 công tắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ chữa cháy: 01 bình bột ABC 5kg + 01 bình bột CO2 + bảng tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| N | Nhà vệ sinh (phần nước) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện phòng vệ sinh (7 món) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xi phông | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn D150mm Inox 304 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng, D21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng, D27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng, D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng, D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng, D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt co vuông, co lơi, D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt chữ Y, chữ T, D21mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt chữ Y, chữ T, D27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt chữ Y, chữ T, D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt chữ Y, chữ T, D60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt chữ Y, chữ T, D114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khoá D27mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khoá D34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 + chân đế | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| O | Đài nước phun (điện, nước) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển lập trình PLC | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước chìm 1 pha 2HP | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước chìm 1 pha 3HP | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn âm nước LED 30W, cấp độ bảo vệ IP67 | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống INOX 304, D49mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống INOX 304, D90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34 x 1,9 cấp nước đến đài phun (tạm tính) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt vòi phun nước GEISHE D08mm- hình tia | Theo thiết kế được phê duyệt | 104 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi phun nước CASCADE D90mm- hình cây thông | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lưới chắn rác, bảo vệ máy bơm | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi