Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200577824-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200570415
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu và vốn đối ứng của HTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 10:16:00 đến ngày 2020-06-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,200,583,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà kho, cửa hàng
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,38 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Như trên 0,552 100m
3 Cọc dẫn Như trên 1,5 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Như trên 0,736 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Như trên 0,8359 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1779 100m2
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Như trên 4,2819 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 s 7,7077 m3
9 Ván khuôn móng dài Như trên 1,3158 100m2
10 Ván khuôn móng cột Như trên 0,1082 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,3251 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Như trên 1,9728 tấn
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 20,7551 m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,5085 100m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 14,48 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m Như trên 0,5678 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Như trên 0,1496 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Như trên 0,6544 tấn
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Như trên 4,158 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Như trên 0,3904 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Như trên 1,4282 tấn
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,9334 100m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 12,6293 m3
24 Ván khuôn sàn mái Như trên 1,5016 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Như trên 2,8686 tấn
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,9343 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Như trên 31,1392 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Như trên 1,3042 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Như trên 1,3376 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Như trên 191,296 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Như trên 172,2472 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 100 Như trên 10 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Như trên 132 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Như trên 11,02 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Như trên 31,824 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Như trên 12,84 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 373,5432 m2
38 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao UCO dày 4,5mm Như trên 144,8 m2
39 Gia công xà gồ thép Như trên 0,7919 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,7919 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 291,592 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 1,5057 100m2
43 tấm úp nóc, diềm mái khổ 600, dày 0,4mm Như trên 31,2 md
44 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Như trên 5,4 0.0
45 Cửa sổ (mở, lùa), cửa lật, khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 1,2mm), kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm. Như trên 12,6 0.0
46 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm) Như trên 7 bộ
47 Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm. Như trên 8,91 m2
48 Vách kính Như trên 19,116 m2
49 Cửa cuốn Như trên 11,2 m2
50 Mô tơ cửa cuốn Như trên 1 cái
51 cửa kính thủy lực dày 10mm Như trên 11,2 m2
52 Vách vệ sinh chống ẩm bao gồm phụ kiện gia công lắp dựng Như trên 12,6 m2
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Như trên 7 bộ
54 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Như trên 5 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Như trên 7 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Như trên 350 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Như trên 250 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Như trên 200 m
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Như trên 1 hộp
60 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Như trên 1 m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Như trên 2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm Như trên 1 100m
63 Lắp đặt van phao điện Như trên 1 Bộ
64 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 100mm Như trên 3 100m
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 3 cái
66 Lắp đặt hộp đựng Như trên 3 cái
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Như trên 2 bộ
68 Lắp đặt hộp đựng Như trên 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Như trên 2 100m
70 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Như trên 2 cái
71 Máy bơm nước Q=4,2m3/h, H=23m Như trên 1 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Như trên 0,2 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Như trên 0,2 100m
74 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Như trên 4 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Như trên 4 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Như trên 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Như trên 0,3 100m
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Như trên 8 100m3
79 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Như trên 0,5 m3
80 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,75 m3
81 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,015 100m2
82 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,4059 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 5 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,1487 tấn
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.đường kính <= 18mm Như trên 0,0107 tấn
86 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Như trên 2,1296 m3
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Như trên 12,18 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Như trên 11,914 m2
89 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Như trên 8 cái
B Hạng mục 2: Xưởng sơ chế
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Như trên 0,96 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Như trên 0,384 100m
3 Cọc dẫn Như trên 1,5 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Như trên 0,512 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Như trên 0,6109 100m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,2197 100m2
7 Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Như trên 7,3498 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,4581 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Như trên 2,2873 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 1,234 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 25,4908 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Như trên 10,479 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,1783 100m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 24,4 m3
15 Gia công xà gồ thép Như trên 0,7542 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 0,7542 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Như trên 2,6947 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Như trên 2,6947 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 359 m2
20 Thanh giằng kèo mái Như trên 123,77 Kg
21 Bulong neo M18x450 Như trên 8 bộ
22 Tăng đơ Như trên 48 cái
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 2,3449 100m2
24 Tôn úp sườn, úp nóc Như trên 42 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->