Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 12:35:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 57,075 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,956 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,521 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,734 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,613 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,912 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,236 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,237 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,835 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8,325 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Bu long D16 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật Chương V | 40,574 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,447 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,824 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2,456 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,717 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,664 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,179 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,967 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,464 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,495 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,301 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,746 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,178 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,958 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,423 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5,213 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 11,043 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,187 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,898 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,058 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,693 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 9,733 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16,43 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,027 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,113 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,831 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 13,44 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6,72 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 142,495 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 116,005 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 138,824 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 29,843 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 169,018 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,046 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 102,092 | m2 |
| 59 | Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 51,046 | m2 |
| 60 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật Chương V | 132,904 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,252 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,252 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,072 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 19,2 | m |
| 66 | Cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7,125 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật Chương V | 27,3 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 427,166 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 169,018 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật Chương V | 49,832 | m2 |
| 71 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,042 | tấn |
| 72 | Lắp đặt gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,042 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 155,682 | m2 |
| 74 | Lắp đặt Bu long (bu long 2,3) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 85 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 87 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 12000 BTU gồm cả phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu trượt từ tầng 2 xuống sân | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ sách giữa phòng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục ngồi đọc sách | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,554 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,87 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 18,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 76 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,739 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,211 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,52 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,809 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,804 | 1m3 |
| 11 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Mô tả kỹ thuật Chương V | 188 | m2 |
| 12 | Trồng cây Bàng Đài loan D15 cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 13 | Trồng cây Long Não D15 cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây |
| 14 | Trồng cây Giáng Hương D15 cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | cây |
| 15 | Trồng cây Lộc Vừng D15 cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 16 | Trồng cây OSAKA vàng D15 cao 3,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | cây |
| 17 | Trồng hoa vào bồn (theo mùa) | Mô tả kỹ thuật Chương V | 28 | m2 |
| 18 | Trồng cây Trúc Mây | Mô tả kỹ thuật Chương V | 16 | m2 |
| 19 | Trồng cây Tùng Tháp cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 5 | cây |
| 20 | Cụm tiểu cảnh đá cuội | Mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | cụm |
| 21 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 10,089 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,935 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,607 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 1,964 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,037 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,748 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 3,536 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,552 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77,663 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật Chương V | 77,663 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m3 |
| E | DI CHUYỂN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Chương V | 44,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,927 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 12,905 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58,66 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 17,598 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 14,454 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật Chương V | 0,378 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật Chương V | 4,341 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật Chương V | 58,66 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi