Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578740-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200540079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 12:35:00 đến ngày 2020-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,390,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 57,075 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật Chương V 4,956 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,09 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,015 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,521 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,154 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,056 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,734 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,613 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,912 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,236 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật Chương V 0,136 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,85 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,666 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,237 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,835 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 8,325 m3
18 Lắp đặt Bu long D16 Mô tả kỹ thuật Chương V 24 cái
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật Chương V 40,574 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,447 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,077 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,824 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 2,456 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,717 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật Chương V 0,664 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,179 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,967 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,464 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,495 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 7,301 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,746 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật Chương V 0,992 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,178 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,958 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,423 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 5,213 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 11,043 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật Chương V 0,142 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,02 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,187 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,898 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,063 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,058 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,693 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 9,733 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 16,43 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,027 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,113 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,831 m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 13,44 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 6,72 m3
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 142,495 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 116,005 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 138,824 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 29,843 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 169,018 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật Chương V 51,046 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 102,092 m2
59 Phụ gia chống thấm trộn với vữa láng Mô tả kỹ thuật Chương V 51,046 m2
60 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật Chương V 132,904 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,252 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật Chương V 0,252 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 3,072 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật Chương V 0,727 100m2
65 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật Chương V 19,2 m
66 Cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật Chương V 7,125 m2
67 Cửa sổ nhôm kính 2 lớp 6,38 ly gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật Chương V 27,3 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 427,166 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 169,018 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật Chương V 49,832 m2
71 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật Chương V 4,042 tấn
72 Lắp đặt gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác Mô tả kỹ thuật Chương V 4,042 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 155,682 m2
74 Lắp đặt Bu long (bu long 2,3) Mô tả kỹ thuật Chương V 68 cái
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật Chương V 23 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật Chương V 7 bộ
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cái
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 25 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật Chương V 30 m
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật Chương V 85 m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,25 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật Chương V 15 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cái
87 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
B THIẾT BỊ
1 Lắp đặt điều hòa 12000 BTU gồm cả phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
2 Cầu trượt từ tầng 2 xuống sân Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
3 Tủ sách giữa phòng Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cái
4 Bục ngồi đọc sách Mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
C SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,554 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật Chương V 1,87 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 18,7 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật Chương V 76 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 0,739 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,211 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật Chương V 0,01 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,52 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,809 m2
10 Đổ đất màu vào chậu để trồng cây Mô tả kỹ thuật Chương V 0,804 1m3
11 Rải thảm cỏ nhân tạo Mô tả kỹ thuật Chương V 188 m2
12 Trồng cây Bàng Đài loan D15 cao 3,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cây
13 Trồng cây Long Não D15 cao 3,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cây
14 Trồng cây Giáng Hương D15 cao 3,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 1 cây
15 Trồng cây Lộc Vừng D15 cao 3,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 2 cây
16 Trồng cây OSAKA vàng D15 cao 3,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 3 cây
17 Trồng hoa vào bồn (theo mùa) Mô tả kỹ thuật Chương V 28 m2
18 Trồng cây Trúc Mây Mô tả kỹ thuật Chương V 16 m2
19 Trồng cây Tùng Tháp cao 1,5m Mô tả kỹ thuật Chương V 5 cây
20 Cụm tiểu cảnh đá cuội Mô tả kỹ thuật Chương V 6 cụm
21 Ghế đá Mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
D TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 10,089 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,034 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,935 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,607 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 1,964 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật Chương V 0,068 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật Chương V 0,037 tấn
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật Chương V 0,748 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 3,536 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,552 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 77,663 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật Chương V 77,663 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 0,056 100m3
E DI CHUYỂN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật Chương V 44,84 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật Chương V 0,117 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,927 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật Chương V 12,905 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật Chương V 58,66 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật Chương V 17,598 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật Chương V 14,454 100m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật Chương V 0,204 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật Chương V 0,378 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật Chương V 4,341 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật Chương V 58,66 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->