Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200579318-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200579206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 14:52:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,464,802,118 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU A - NHÀ CHÍNH VÀ CỔNG CHÍNH
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% cạo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,453 m2
2 Vệ sinh bằng giấy nhám phần không cạo (50% diện tích còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,453 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,453 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30,906 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,39 m2
6 Vệ sinh bằng giấy nhám phần không cạo (50% diện tích còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,39 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86,39 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 172,78 m2
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 105,21 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 105,21 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 139,89 m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,704 100m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,325 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,596 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,325 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 40x12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,192 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến vị trí tập kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,128 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,128 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Kmtc x4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,128 m3
20 Cung cấp và lắp đặt lại mô tơ cửa lùa cổng chính Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
B KHU B - NHÀ BIỂU DIỄN ĐẠI CHÚNG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (70% cạo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.965,558 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (tính 50%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 135,303 m2
3 Cạo rỉ lan can (tính 50%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 124,14 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20% diện tích còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 561,588 m2
5 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 561,588 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 561,588 m2
7 Vệ sinh bằng giấy nhám tường ngoài và trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.214,185 m2
8 Vệ sinh bằng giấy nhám phần lan can không cạo (50% tường, cột, dầm, trần còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 124,14 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.512,331 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật 135,303 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.918,621 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 248,28 m2
15 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 587 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 587 m2
17 Quét sika chống thấm định mức 2kg/m2 (quét cao lên tường 30cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 657,83 m2
18 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 657,83 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính khấu hao trong 04 tháng, Kvl*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,188 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,166 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,632 100m2
C KHU C - KHU VỰC TRIỂN LÃM - CÂU LẠC BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (tính 70%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.966,155 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 845,16 m2
3 Cạo rỉ lan can (tính 50% diện tích) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 477,5 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích cạo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 566,594 m2
5 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 566,594 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 566,594 m2
7 Vệ sinh bằng giấy nhám phần không cạo, không đục tường (phần tường, cột, dầm, trần còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.978,347 m2
8 Vệ sinh bằng giấy nhám phần lan can không cạo (50% tường, cột, dầm, trần còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 477,5 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.874,777 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.503,132 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.604,4 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 955 m2
13 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 890,281 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 890,281 m2
15 Quét sika chống thấm định mức 2kg/m2 (quét cao lên tường 30cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 890,281 m2
16 Tháo dỡ ốp alu cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,797 m2
17 Cung cấp lắp dựng tấm Aluminium cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,797 m2
18 Tháo dỡ vách ngăn kính cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 m2
19 Lắp dựng vách kính cầu thang, kính cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 m2
20 Nhân công tháo dỡ bóng đèn hành lang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57 cái
21 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn hành lang) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45 bộ
22 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn trong wc) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
23 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 200 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 200 m2
25 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 m2
26 Cung cắp lắp dựng cửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 m2
27 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 194,785 m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 194,785 m2
29 Nhân công và vật tư silicon chống dột mái khối B Theo chỉ dẫn kỹ thuật 708,5 m2
30 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (khấu hao lắp giàn giáo ngoài 04 tháng, Kvl*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42,772 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,197 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,197 100m2
33 Bốc xếp phế thải các loại đến vị trí tập kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36,708 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36,708 m3
35 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn (Kmtc x 4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36,708 m3
D KHU D - KHU THIẾU NHI
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (50%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.212,028 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, trần bằng thủ công (cạo 50% diện tích) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.293,772 m2
3 Vệ sinh bằng giấy nhám phần không cạo, không đục tường (30% tường, cột, dầm, trần còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.051,74 m2
4 Vệ sinh bằng giấy nhám phần lan can không cạo (50% tường, cột, dầm, trần còn lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 200,535 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.544,272 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.403,932 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 489,8 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.676,088 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 489,8 m2
10 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.485 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.485 m2
12 Quét sika chống thấm định mức 2kg/m2 (Quét cao lên tường 30cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.531,095 m2
13 Cạo rỉ lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 200,535 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 401,07 m2
15 Nhân công sửa hệ thống điện toàn khu bị hư Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 công
16 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20% diện tích tường không cạo) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 442,405 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 442,405 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 442,405 m2
21 Nhân công tháo dỡ đèn khu thiếu nhi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 cái
22 Lắp đặt đèn sát trần có chụp hành lang sân khấu thiết nhi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25 bộ
23 Tháo dỡ trần xốp cách âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 779,8 m2
24 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 489,8 m2
25 Làm trần bằng xốp cách âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 290 m2
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (khấu hao giàn giáo trong 04 tháng, Kvl*04) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 42,645 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích cạo trần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,775 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (tính tăng thêm 2 lần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 57,55 100m2
29 Bốc xếp phế thải các loại đến vị trí tập kết Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,398 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,398 m3
31 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn (Kmtc x 4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,398 m3
E NHÀ KHO
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 100m2
2 Đào lớp đất hữu cơ 20 cm, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m3
5 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,469 100m3
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0 m3
7 Đào móng bó nền, đà kiềng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,372 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,208 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,192 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,534 tấn
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,085 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 100m2
14 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 m3
15 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,632 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,647 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,131 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,065 tấn
19 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,468 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,64 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,124 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,404 tấn
23 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,124 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,043 tấn
26 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,52 m3
27 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,956 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,956 tấn
29 Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1,4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 320,4 m
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,878 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 55,777 m2
32 Cung cấp và lắp đặt bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
33 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,157 100m2
34 Cung cấp lắp dựng máng xối thu nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,2 m
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,347 100m3
36 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (mua đất để đắp thêm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,569 100m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28,152 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19,152 m3
39 Cắt khe co giãn trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,54 10m
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,116 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,08 m3
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 276,36 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 327,96 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chỉ dẫn kỹ thuật 327,96 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật 276,36 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 327,96 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 271,56 m2
49 Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp sơn dầu màu, kính dày 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,04 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,04 m2
51 Cung cấp cửa kéo Đài Loan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 m2
52 Lắp dựng cửa kéo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,8 m2
53 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 m3
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,7 m2
55 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 72,5 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,28 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,1 100m2
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 100m
F SÂN KHẤU BIỂU DIỄN NGOÀI TRỜI
1 Phát quang dọn dẹp mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,192 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m3
5 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,176 100m3
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0 m3
7 Đào móng bó nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,28 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,546 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,101 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,057 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,348 tấn
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,733 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,168 100m2
14 Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m3
15 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,952 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,062 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,417 tấn
19 Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,2 m3
20 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,279 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,279 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,673 m2
23 Cung cấp và lắp đặt bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 100m3
25 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (mua đất để đắp thêm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,849 100m3
26 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,712 m3
27 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,8 m3
28 Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,85 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59,14 m2
30 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 59,14 m2
31 Lát nền bằng gạch ceramic nhám 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 76,8 m2
32 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit nhám Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27,9 m2
G ĐIỆN SÂN KHẤU
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 125 m
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đèn pha LED 100w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 bộ
4 Lắp đèn pha LED 200w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 125 m
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,35 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24,36 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,83 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,165 100m3
5 Lắp đặt gạch thẻ 4x8x19cm làm dấu đường cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 435 Viên
6 Lắp đặt băng cảnh báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87 m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,35 m3
8 Lắp đặt ống HDPE D65/50 gân xoắn luồn cáp ngầm cấp điện chiếu sáng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54 m
12 Lắp đặt dây CV 11mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,5 m
13 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
14 Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,5 m
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, KT: 600x400x220mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt đèn quả cầu D200 trụ tường rào bóng led 18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
18 Lắp đèn cao áp bóng LED 120w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 28 choá
19 Lắp đèn pha LED 200w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 choá
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D11mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 m
21 Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m + kẹp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cọc
I CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,95 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật 134,12 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 43,11 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,91 100m3
5 Lắp đặt gạch thẻ 4x8x19cm làm dấu đường cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.395 Viên
6 Lắp đặt băng cảnh báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật 479 m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,95 m3
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m
9 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,9 100m
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,44 100m
11 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,75 100m
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,01 100m
13 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
14 Lắp đặt vòi tưới cây D21mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
15 Phụ kiện đường ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
J THIẾT BỊ
1 Loa sân khấu ngoài trời Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
2 Máy bơm nước Diesel PCCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
3 Máy bơm điện Q=10m3, H=50m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
4 Bộ ATS cao cấp sử dụng cho KAMA 35SS3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->