Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200579318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:52:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,464,802,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU A - NHÀ CHÍNH VÀ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (50% cạo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,453 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bằng giấy nhám phần không cạo (50% diện tích còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,453 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,453 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30,906 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (cạo 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,39 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bằng giấy nhám phần không cạo (50% diện tích còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,39 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86,39 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,78 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,21 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 105,21 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 139,89 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,704 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,325 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,596 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,325 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 40x12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến vị trí tập kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,128 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,128 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Kmtc x4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,128 | m3 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt lại mô tơ cửa lùa cổng chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | KHU B - NHÀ BIỂU DIỄN ĐẠI CHÚNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (70% cạo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.965,558 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công (tính 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,303 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ lan can (tính 50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,14 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20% diện tích còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 561,588 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 561,588 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 561,588 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bằng giấy nhám tường ngoài và trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.214,185 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bằng giấy nhám phần lan can không cạo (50% tường, cột, dầm, trần còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124,14 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.512,331 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 135,303 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.918,621 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 248,28 | m2 |
| 15 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 587 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 587 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm định mức 2kg/m2 (quét cao lên tường 30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 657,83 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 657,83 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (tính khấu hao trong 04 tháng, Kvl*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,188 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,166 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,632 | 100m2 |
| C | KHU C - KHU VỰC TRIỂN LÃM - CÂU LẠC BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (tính 70%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.966,155 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 845,16 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ lan can (tính 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 477,5 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 10% diện tích cạo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 566,594 | m2 |
| 5 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 566,594 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 566,594 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bằng giấy nhám phần không cạo, không đục tường (phần tường, cột, dầm, trần còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.978,347 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bằng giấy nhám phần lan can không cạo (50% tường, cột, dầm, trần còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 477,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.874,777 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.503,132 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.604,4 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 955 | m2 |
| 13 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 890,281 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 890,281 | m2 |
| 15 | Quét sika chống thấm định mức 2kg/m2 (quét cao lên tường 30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 890,281 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ốp alu cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,797 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng tấm Aluminium cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,797 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn kính cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng vách kính cầu thang, kính cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m2 |
| 20 | Nhân công tháo dỡ bóng đèn hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn hành lang) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn trong wc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 26 | Cung cắp lắp dựng cửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194,785 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 194,785 | m2 |
| 29 | Nhân công và vật tư silicon chống dột mái khối B | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 708,5 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (khấu hao lắp giàn giáo ngoài 04 tháng, Kvl*4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,772 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,197 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,197 | 100m2 |
| 33 | Bốc xếp phế thải các loại đến vị trí tập kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,708 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,708 | m3 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn (Kmtc x 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,708 | m3 |
| D | KHU D - KHU THIẾU NHI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công (50%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.212,028 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên dầm, trần bằng thủ công (cạo 50% diện tích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.293,772 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bằng giấy nhám phần không cạo, không đục tường (30% tường, cột, dầm, trần còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.051,74 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bằng giấy nhám phần lan can không cạo (50% tường, cột, dầm, trần còn lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200,535 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.544,272 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.403,932 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 489,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.676,088 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 489,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.485 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.485 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm định mức 2kg/m2 (Quét cao lên tường 30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.531,095 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 200,535 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 401,07 | m2 |
| 15 | Nhân công sửa hệ thống điện toàn khu bị hư | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | công |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tính 20% diện tích tường không cạo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 442,405 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 442,405 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 442,405 | m2 |
| 21 | Nhân công tháo dỡ đèn khu thiếu nhi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp hành lang sân khấu thiết nhi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ trần xốp cách âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 779,8 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 489,8 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng xốp cách âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 290 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (khấu hao giàn giáo trong 04 tháng, Kvl*04) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,645 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (bằng diện tích cạo trần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,775 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (tính tăng thêm 2 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 57,55 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại đến vị trí tập kết | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,398 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,398 | m3 |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5 tấn (Kmtc x 4) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,398 | m3 |
| E | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 2 | Đào lớp đất hữu cơ 20 cm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,469 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | m3 |
| 7 | Đào móng bó nền, đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,372 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,208 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,085 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,632 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,647 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,065 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,468 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,404 | tấn |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,956 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,956 | tấn |
| 29 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 320,4 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,878 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 55,777 | m2 |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,157 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp lắp dựng máng xối thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,2 | m |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (mua đất để đắp thêm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,569 | 100m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,152 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,152 | m3 |
| 39 | Cắt khe co giãn trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,54 | 10m |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,116 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,08 | m3 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 276,36 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 327,96 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 327,96 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 276,36 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 327,96 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 271,56 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp sơn dầu màu, kính dày 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa kéo Đài Loan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa kéo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72,5 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,28 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| F | SÂN KHẤU BIỂU DIỄN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | m3 |
| 7 | Đào móng bó nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,28 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,546 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,952 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 19 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,279 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,279 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,673 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (mua đất để đắp thêm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,849 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,712 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,14 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,14 | m2 |
| 31 | Lát nền bằng gạch ceramic nhám 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit nhám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| G | ĐIỆN SÂN KHẤU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đèn pha LED 100w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đèn pha LED 200w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | m |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt gạch thẻ 4x8x19cm làm dấu đường cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 435 | Viên |
| 6 | Lắp đặt băng cảnh báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 gân xoắn luồn cáp ngầm cấp điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CV 11mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,5 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,5 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m, KT: 600x400x220mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn quả cầu D200 trụ tường rào bóng led 18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đèn cao áp bóng LED 120w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | choá |
| 19 | Lắp đèn pha LED 200w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | choá |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D11mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m + kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,95 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,12 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt gạch thẻ 4x8x19cm làm dấu đường cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.395 | Viên |
| 6 | Lắp đặt băng cảnh báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 479 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,95 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tưới cây D21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 15 | Phụ kiện đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loa sân khấu ngoài trời | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước Diesel PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Máy bơm điện Q=10m3, H=50m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ ATS cao cấp sử dụng cho KAMA 35SS3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi