Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Trụ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:48:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,071,834,124 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,974 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 16,64 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 104 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,6 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,132 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 6,098 | 100m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,502 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10,605 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 9,513 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 7,747 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 25,691 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 29,642 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 18,066 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 16,965 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,468 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5,928 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,118 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 51,652 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8,634 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 47,385 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,008 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 9,92 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 9,216 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 86,096 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 48,586 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 19,791 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,784 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 104,845 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,866 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,347 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10,223 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5,139 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,556 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4,337 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,053 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,014 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,125 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,007 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,425 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,121 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,032 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,212 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,152 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,261 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,402 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,826 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,252 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,328 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,782 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,027 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,095 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,233 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,784 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,466 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,508 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,008 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,039 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,491 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,449 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,451 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,507 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,784 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,829 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,243 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,526 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,056 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,133 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,082 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,066 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,138 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,109 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,332 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,494 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,873 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,08 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,825 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,607 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,024 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,092 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,019 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,264 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,84 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,049 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,121 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,027 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,044 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,121 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,016 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,081 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,12 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,021 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,07 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,195 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,203 | tấn |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4,178 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,924 | Tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10,793 | tấn |
| 101 | Thép bản dày 8 ly (nối cọc) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4,817 | tấn |
| 102 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,199 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 20,52 | m2 |
| 104 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x12cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 25,65 | m |
| 105 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước Ø140cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1,15 | m |
| 106 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,05 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,285 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5,937 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5,937 | tấn |
| 110 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4,506 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 111,8 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 156,24 | m2 |
| 113 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 44,067 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 584,817 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 676,643 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 875,8 | m2 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 114,705 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 288,34 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 141,78 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 15,84 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 379,188 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 373,648 | m2 |
| 123 | Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 514,53 | m2 |
| 124 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 288,412 | m2 |
| 125 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 67,6 | m2 |
| 126 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 546,9 | m |
| 127 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 280,2 | m |
| 128 | Láng tạo dốc sênô dày Dmin=20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 85 | m2 |
| 129 | Láng vữa bảo vệ sê nô dày D=30mm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 85 | m2 |
| 130 | Láng tạo dốc sàn dày Dmin=20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 127,38 | m2 |
| 131 | Láng vữa bảo vệ sàn dày D=30mm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 127,38 | m2 |
| 132 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 25,281 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 22,865 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 74,208 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 142,56 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10,53 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 60,552 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 46,66 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 820,28 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn, đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 24,2 | m2 |
| 141 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 29,45 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 90x600mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 15,75 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1.491,891 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 574,287 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1.012,628 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 576,752 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2.527,389 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 576,752 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 574,287 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 200,48 | m2 |
| 151 | Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600(VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 277,99 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,293 | m2 |
| 153 | Sản xuất và lắp đặt máng xối Inox rộng 600 dày 2 ly (VL+CN) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 39,24 | md |
| 154 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng alu (VL+CN) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 155 | Ốp tấm lưới mắc cáo rộng 200 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 266,2 | md |
| 156 | HẦM TỰ HOẠI/Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,72 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,336 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3,227 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,426 | m3 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,081 | m3 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,437 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,043 | tấn |
| 169 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,037 | tấn |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8,392 | m2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,02 | 100m |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 173 | THOÁT NƯỚC MƯA/Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,06 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 24 | cái |
| B | Hạng mục cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | CẤP NƯỚC/Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,34 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,73 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn ) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van thau 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rúp bê D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 19 | Rack co thép D21 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 2000 lít | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | bể |
| 21 | Phao điện RAĐA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 22 | THOÁT NƯỚC/Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 23 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76x60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa đk 76mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=76mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,49 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 0,17 | 100m |
| 40 | THIẾT BỊ VỆ SINH/Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi nước lavabô | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Bộ xả lavabô (Si phông) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phiễu thu D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| C | Hạng mục Điện | |||
| 1 | Lắp đặt atomat 2 cực 150A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt atomat 2 cực 100A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt atomat 2 cực 80A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt atomat 2 cực 63A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt atomat 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt atomat 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt atomat 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt atomat 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt atomat 1 cực 16A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đèn led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 50 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 33 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 0,6m 10w | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp sắt âm tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 108 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 104 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 49 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 19 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 464 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 287 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 205 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 254 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2.196 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1.445 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2.354 | m |
| 27 | Lắp đặt dây mạng 5FTP | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 561 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện thoại 1/0,5mmx2P | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 456 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2.098 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 67 | m |
| 31 | Mặt từ 1 đến 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 59 | cái |
| 32 | Mặt viền | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 108 | cái |
| 33 | Vis các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 15 | bịt |
| 34 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 17 | cuộn |
| 35 | Tắc kê mũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 15 | bịt |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 18 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện 8 đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ điện 10 đường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 23 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường (SP) + nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 105 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" (SP) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 56 | hộp |
| 42 | Cọc đất + ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | cọc |
| 43 | Dây đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Hộp che máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt giá đỡ sứ ống + bulon | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 5 | sứ |
| 47 | Lắp đặt sứ ống + kẹp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 10 | sứ |
| 48 | Trụ điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 3 | trụ |
| D | Hạng mục Thử tĩnh tải cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải (bao gồm cả chi phí lập phương án kỹ thuật, báo cáo kết quả thử tĩnh, chi phí vận chuyển máy, tải thử và các chi phí khác liên quan đến công tác thí nghiệm thử tĩnh cọc) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi