Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578814-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Trụ
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200537914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 14:48:00 đến ngày 2020-06-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,071,834,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,544 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,974 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 16,64 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 104 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,6 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,132 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 6,098 100m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,502 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,605 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9,513 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7,747 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 25,691 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 29,642 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18,066 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 16,965 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,468 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5,928 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,118 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 51,652 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8,634 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 47,385 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,008 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9,92 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9,216 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 86,096 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 48,586 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 19,791 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,784 m3
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 104,845 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,866 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,347 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,223 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5,139 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,556 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,257 100m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4,337 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,053 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,014 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,125 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,007 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,425 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,121 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,032 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,212 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,152 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,261 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,402 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,826 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,252 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,328 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,782 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,027 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,095 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,233 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,784 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,466 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,01 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,508 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,008 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,039 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,491 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,449 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,451 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,507 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,784 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,829 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,243 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,526 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,056 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,133 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,082 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,066 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,138 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,109 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,332 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,494 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,873 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,08 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,825 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,607 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,024 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,092 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,019 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,264 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,84 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,049 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,121 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,027 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,044 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,121 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,016 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,081 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,12 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,021 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,07 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,195 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,203 tấn
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4,178 tấn
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,924 Tấn
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,793 tấn
101 Thép bản dày 8 ly (nối cọc) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4,817 tấn
102 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,199 tấn
103 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20,52 m2
104 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x12cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 25,65 m
105 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước Ø140cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1,15 m
106 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,05 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,285 m2
108 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5,937 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5,937 tấn
110 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4,506 100m2
111 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm, có khóa, có hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 111,8 m2
112 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm, có hoa sắt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 156,24 m2
113 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 44,067 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 584,817 m2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 676,643 m2
116 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 875,8 m2
117 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, không sơn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 114,705 m2
118 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 288,34 m2
119 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 141,78 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 15,84 m2
121 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 379,188 m2
122 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 373,648 m2
123 Trát trần, vữa XM mác 75, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 514,53 m2
124 Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 288,412 m2
125 Trát sênô, mái hắt, lam ngang vữa XM mác 75 , có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát (không sơn) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 67,6 m2
126 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 546,9 m
127 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 280,2 m
128 Láng tạo dốc sênô dày Dmin=20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 85 m2
129 Láng vữa bảo vệ sê nô dày D=30mm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 85 m2
130 Láng tạo dốc sàn dày Dmin=20mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 127,38 m2
131 Láng vữa bảo vệ sàn dày D=30mm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 127,38 m2
132 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 25,281 m2
133 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 22,865 m2
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,đá chẻ 100x200mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 74,208 m2
135 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 142,56 m2
136 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10,53 m2
137 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 60,552 m2
138 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 46,66 m2
139 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 820,28 m2
140 Lát nền, sàn, đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 24,2 m2
141 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 29,45 m2
142 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 90x600mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 15,75 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1.491,891 m2
144 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 574,287 m2
145 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1.012,628 m2
146 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 576,752 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2.527,389 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 576,752 m2
149 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 574,287 m2
150 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 200,48 m2
151 Làm trần tấm Prima dày 4,5 ly, khung nhôm 600x600(VL+NC) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 277,99 m2
152 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,293 m2
153 Sản xuất và lắp đặt máng xối Inox rộng 600 dày 2 ly (VL+CN) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 39,24 md
154 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn tiểu nam bằng alu (VL+CN) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
155 Ốp tấm lưới mắc cáo rộng 200 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 266,2 md
156 HẦM TỰ HOẠI/Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,159 100m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,054 100m3
158 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,72 m3
159 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,336 m3
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3,227 m3
161 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,426 m3
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,081 m3
163 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,437 m3
164 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,285 100m2
165 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,015 100m2
166 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
167 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,043 tấn
169 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,037 tấn
170 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8,392 m2
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,02 100m
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3 cái
173 THOÁT NƯỚC MƯA/Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,06 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, L=4,0m Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,04 100m
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 24 cái
176 Lắp đặt quả cầu chắn rác Þ 90 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 24 cái
B Hạng mục cấp thoát nước nhà vệ sinh
1 CẤP NƯỚC/Lắp đặt cút nhựa PVC ren ngoài thau, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 28 cái
2 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 56 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 43 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 7 cái
5 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 34x27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 27x21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 28 cái
7 Lắp đặt tê nhựa đk 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 25 cái
8 Lắp đặt tê nhựa đk 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,34 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,73 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2,36 100m
12 Lắp đặt van nhựa D34 (xả cặn ) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
13 Lắp đặt van thau 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3 cái
14 Lắp đặt van thau 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
15 Lắp đặt van thau 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
16 Lắp đặt Rúp bê D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D27 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20 cái
18 Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài D34 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
19 Rack co thép D21 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 2000 lít Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 bể
21 Phao điện RAĐA Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
22 THOÁT NƯỚC/Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 12 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 23 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 9 cái
26 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
27 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 12 cái
28 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 76mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 12 cái
29 Lắp đặt lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3 cái
30 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 42x34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
31 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60x42mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20 cái
32 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 76x60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 20 cái
33 Lắp đặt tê nhựa đk 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa đk 76mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 16 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,08 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,12 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,2 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=76mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,49 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 0,17 100m
40 THIẾT BỊ VỆ SINH/Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 bộ
41 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabô) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 bộ
43 Lắp đặt vòi nước lavabô Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 bộ
44 Bộ xả lavabô (Si phông) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 bộ
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 4 bộ
46 Lắp đặt phiễu thu D100 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 12 cái
47 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
48 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
49 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
50 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
51 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 8 cái
C Hạng mục Điện
1 Lắp đặt atomat 2 cực 150A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
2 Lắp đặt atomat 2 cực 100A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
3 Lắp đặt atomat 2 cực 80A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
4 Lắp đặt atomat 2 cực 63A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
5 Lắp đặt atomat 2 cực 50A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
6 Lắp đặt atomat 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3 cái
7 Lắp đặt atomat 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 14 cái
8 Lắp đặt atomat 2 cực 20A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 34 cái
9 Lắp đặt atomat 1 cực 16A Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 21 cái
10 Lắp đèn led ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 50 bộ
11 Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 1,2m 18w Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 33 bộ
12 Lắp đặt đèn led TUBE 2 bóng 1,2m 36w Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 16 bộ
13 Lắp đặt đèn led TUBE 1 bóng 0,6m 10w Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 6 bộ
14 Lắp đặt hộp sắt âm tường Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 108 hộp
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 104 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 cái
17 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 49 cái
18 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 35 cái
19 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 19 cái
20 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x25mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 464 m
21 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CVV-1x16mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 287 m
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 205 m
23 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x8mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 254 m
24 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x4mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2.196 m
25 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1.445 m
26 Lắp đặt dây cáp điện đồng đơn CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2.354 m
27 Lắp đặt dây mạng 5FTP Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 561 m
28 Lắp đặt dây điện thoại 1/0,5mmx2P Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 456 m
29 Lắp đặt ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2.098 m
30 Lắp đặt ống nhựa D25 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 67 m
31 Mặt từ 1 đến 3 lỗ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 59 cái
32 Mặt viền Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 108 cái
33 Vis các loại Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 15 bịt
34 Băng keo điện loại tốt Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 17 cuộn
35 Tắc kê mũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 15 bịt
36 Lắp đặt tủ điện 6 đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 18 hộp
37 Lắp đặt tủ điện 8 đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 2 hộp
38 Lắp đặt tủ điện 10 đường Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt quạt trần +điều tốc vặn Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 23 cái
40 Lắp đặt hộp nối tròn D20 từ 1 đến 4 đường (SP) + nắp đậy Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 105 hộp
41 Lắp đặt hộp nối vuông 6"x6"x2" (SP) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 56 hộp
42 Cọc đất + ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3 cọc
43 Dây đồng trần 22mm2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 30 m
44 Lắp đặt máy bơm nước 1HP Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 cái
45 Hộp che máy bơm nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 hộp
46 Lắp đặt giá đỡ sứ ống + bulon Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 5 sứ
47 Lắp đặt sứ ống + kẹp Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 10 sứ
48 Trụ điện Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 3 trụ
D Hạng mục Thử tĩnh tải cọc
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải (bao gồm cả chi phí lập phương án kỹ thuật, báo cáo kết quả thử tĩnh, chi phí vận chuyển máy, tải thử và các chi phí khác liên quan đến công tác thí nghiệm thử tĩnh cọc) Mô tả kỹ thuật tại Chương V E- HSMT 1 gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->