Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:32:00 đến ngày 2020-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,154,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG 403 | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.569,06 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 69 | cần |
| 3 | Đèn LED 120W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 69 | bóng |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 69 | chóa |
| 5 | Cột LT8B | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5148 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,184 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13,494 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,168 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1622 | 100m3 |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.866,506 | m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28,103 | 100m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16,32 | m |
| 16 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 26 ÷ 50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 17 | Cáp lên đèn PVC/PVC 1x1.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 211,14 | m |
| 18 | Cáp lên đèn PVC/PVC 2x2.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 211,14 | m |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,14 | 100m |
| 20 | Đầu cốt AM25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt AM50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Kẹp treo cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 57 | cái |
| 25 | Kẹp hãm cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 26 | Tấm treo + móc F16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 103 | tấm |
| 27 | Đai thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 206 | đai |
| 28 | Chụp đầu cáp VX 4x25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | chụp |
| 29 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 423,36 | kg |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,688 | m3 |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | 10 cọc |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,8464 | 100kg |
| 33 | Dây Al/PVC 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 128 | m |
| 34 | Đầu cốt Cu - Al 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 36 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 128 | 1 m |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,688 | m3 |
| 38 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.129,61 | kg |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,928 | m3 |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,1 | 10 cọc |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,5762 | 100kg |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,928 | m3 |
| 43 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | 1 tủ |
| 45 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,37 | 100 m |
| 46 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 bộ |
| 47 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 87 | 1 vị trí |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | sợi |
| B | ĐƯỜNG BÀNG ĐÔNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 591,24 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26 | cần |
| 3 | Đèn LED 120W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26 | bóng |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26 | chóa |
| 5 | Cột LT8B | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,336 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,076 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,956 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0241 | 100m3 |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.050,804 | m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,302 | 100m |
| 15 | Cáp lên đèn PVC/PVC 1x1.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 79,56 | m |
| 16 | Cáp lên đèn PVC/PVC 2x2.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 79,56 | m |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,56 | 100m |
| 18 | Đầu cốt AM25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Kẹp treo cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 22 | Tấm treo + móc F16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 44 | tấm |
| 23 | Đai thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 88 | đai |
| 24 | Chụp đầu cáp VX 4x25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | chụp |
| 25 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 91,15 | kg |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,84 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,222 | 100kg |
| 29 | Cáp Cu/PVC 1x10mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10 | 1 m |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,84 | m3 |
| 34 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 413,66 | kg |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,368 | m3 |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,6 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5772 | 100kg |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,368 | m3 |
| 39 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 5 | 1 vị trí |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | sợi |
| C | ĐƯỜNG BÌNH MINH - DÂN TIẾN | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.455,36 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 64 | cần |
| 3 | Đèn LED 120W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 64 | bóng |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 64 | chóa |
| 5 | Cột LT8B | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3136 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,176 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,266 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,846 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0844 | 100m3 |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.163,514 | m |
| 14 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.938,306 | m |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30,41 | 100m |
| 16 | Cáp lên đèn PVC/PVC 1x1.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 195,84 | m |
| 17 | Cáp lên đèn PVC/PVC x2.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 195,84 | m |
| 18 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,84 | 100m |
| 19 | Đầu cốt AM50 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Kẹp treo cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 66 | cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 41 | cái |
| 23 | Tấm treo + móc F16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 107 | tấm |
| 24 | Đai thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 214 | đai |
| 25 | Chụp đầu cáp VX 4x25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 32 | chụp |
| 26 | Ghíp nối cáp VX | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 27 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 343,98 | kg |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,184 | m3 |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,3 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,5002 | 100kg |
| 31 | Dây Al/PVC 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 104 | m |
| 32 | Đầu cốt Cu - Al 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 34 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 104 | 1 m |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,184 | m3 |
| 36 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.034,15 | kg |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,92 | m3 |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,5 | 10 cọc |
| 39 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,443 | 100kg |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 10,92 | m3 |
| 41 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 43 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,214 | 100 m |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 78 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | sợi |
| D | ĐƯỜNG ĐẠI THẮNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.000,56 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 44 | cần |
| 3 | Đèn LED 120W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 44 | bóng |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 44 | chóa |
| 5 | Cột LT8B | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0896 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,336 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,076 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,956 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0241 | 100m3 |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.184,22 | m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,61 | 100m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 204,816 | m |
| 16 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,008 | 100m |
| 17 | Cáp lên đèn M2x2.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 134,64 | m |
| 18 | Cáp lên đèn M1x1.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 134,64 | m |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,64 | 100m |
| 20 | Đầu cốt AM25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 22 | Kẹp treo cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 29 | cái |
| 23 | Kẹp hãm cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 24 | Tấm treo + móc F16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 57 | tấm |
| 25 | Đai thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 114 | đai |
| 26 | Chụp đầu cáp VX 4x25, 4x16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | chụp |
| 27 | Ghíp nối cáp VX | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 28 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 185,22 | kg |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,176 | m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,7 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,8078 | 100kg |
| 32 | Dây Al/PVC 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 56 | m |
| 33 | Đầu cốt Cu - Al 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 56 | 1 m |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,176 | m3 |
| 37 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 715,95 | kg |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,56 | m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,5 | 10 cọc |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,999 | 100kg |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,56 | m3 |
| 42 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 44 | Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,06 | 100 m |
| 45 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | 1 bộ |
| 46 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 52 | 1 vị trí |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | sợi |
| E | ĐƯỜNG TRUNG NGHĨA | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.500,84 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 66 | cần |
| 3 | Đèn LED 120W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 66 | bóng |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 66 | chóa |
| 5 | Cột LT8B | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 28,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,5148 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,184 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13,494 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 12,168 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,1622 | 100m3 |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 26,52 | m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,26 | 100m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2.257,464 | m |
| 16 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 22,132 | 100m |
| 17 | Cáp lên đèn PVC/PVC 1x1.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 201,96 | m |
| 18 | Cáp lên đèn PVC/PVC 2x2.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 201,96 | m |
| 19 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,96 | 100m |
| 20 | Đầu cốt AM25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 21 | Đầu cốt AM16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 23 | Kẹp treo cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 51 | cái |
| 24 | Kẹp hãm cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 25 | Tấm treo + móc F16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 83 | tấm |
| 26 | Đai thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 166 | đai |
| 27 | Chụp đầu cáp VX 4x35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 20 | chụp |
| 28 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 370,44 | kg |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,352 | m3 |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,4 | 10 cọc |
| 31 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,6156 | 100kg |
| 32 | Dây Al/PVC 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 112 | m |
| 33 | Đầu cốt Cu - Al 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 112 | 1 m |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,352 | m3 |
| 37 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1.081,88 | kg |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,424 | m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6,8 | 10 cọc |
| 40 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,5096 | 100kg |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 11,424 | m3 |
| 42 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | 1 tủ |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 82 | 1 vị trí |
| 45 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2 | sợi |
| F | PHÍA ĐÔNG SÂN VẬN ĐỘNG | |||
| 1 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 295,62 | kg |
| 2 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | cần |
| 3 | Đèn LED 120W | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | bóng |
| 4 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 13 | chóa |
| 5 | Cột LT8B | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8 | cột |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 17,472 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3168 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,344 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 8,304 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 7,488 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,0998 | 100m3 |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 482,154 | m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4,727 | 100m |
| 15 | Cáp lên đèn PVC/PVC 1x1.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 39,78 | m |
| 16 | Cáp lên đèn PVC/PVC 2x2.5 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 39,78 | m |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,78 | 100m |
| 18 | Đầu cốt AM25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Kẹp treo cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp VX (4x16-4x50) | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 22 | Tấm treo + móc F16 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 15 | tấm |
| 23 | Đai thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 30 | đai |
| 24 | Chụp đầu cáp VX 4x25 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 4 | chụp |
| 25 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 79,38 | kg |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,504 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,3462 | 100kg |
| 29 | Dây Al/PVC 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 30 | Đầu cốt Cu - Al 35 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 24 | 1 m |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,504 | m3 |
| 34 | Sắt mạ các loại | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 206,83 | kg |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,184 | m3 |
| 36 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1,3 | 10 cọc |
| 37 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 0,2886 | 100kg |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 2,184 | m3 |
| 39 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 16 | 1 vị trí |
| 42 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công kèm theo hồ sơ mời thầu | 1 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi