Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545842-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - quỹ đất - đô thị huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200541016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới theo QĐ số 558/QĐ-TTg ngày 05/4/2016 của Thủ tướng Chính phủ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 14:31:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,401,661,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,781 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,96 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 42,607 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 51,606 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,262 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,398 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,866 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 35,52 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,045 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,82 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,682 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,997 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 283,2 m3
14 Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp phần đất thừa vào nền) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 89,4 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 62,662 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22,506 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao < = 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,976 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,363 100m2
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 93,309 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,625 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,132 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 11,162 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,509 100m2
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 163,057 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75(vận dụng cho gạch thẻ 55x90x190) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,488 m3
26 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 355,9 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 452,62 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 787,01 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 92,16 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 190,54 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 713,2 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 111,692 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 259,4 m
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 111,692 m2
35 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,86 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,86 tấn
37 Lợp mái tôn dày 0.42ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7,394 100m2
38 Lắp dựng ke chống bão Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 540 cái
39 GCLD cửa đi mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 127,95 m2
40 GCLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 103,36 m2
41 GCLD cửa sổ mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,08 m2
42 GCLD vách pano, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19,44 m2
43 GCLD khung hoa sắt bảo vệ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 107,424 m2
44 GCLD bộ chữ Alu biển hiệu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
45 GCLD bảng tên phòng bằng mica Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 tấm
46 GCLD lan can inox (304) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,742 m2
47 GCLD tay vịn inox D49 (304) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 36,3 m
48 GCLD tay vịn inox D34 (304) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16,4 m
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 610,49 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,99 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 57,316 m2
52 Công tác ốp gạch bồn hoa 60x220 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 15,296 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 650,16 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.239,63 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 995,9 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 607,772 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.627,758 m2
58 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,792 100m2
59 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,767 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,767 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38 cái
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,135 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,02 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,526 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,626 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,671 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,211 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,234 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,926 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,596 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,129 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,411 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,721 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,173 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,423 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,546 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,047 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4,129 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,081 tấn
B Hầm vệ sinh (02 hầm) Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,421 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,127 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,064 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,608 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,344 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,052 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày < = 45cm, chiều cao < = 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,136 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày < = 45 cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,664 100m2
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75(vận dụng cho gạch thẻ 55x90x190) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,936 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,76 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,12 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao < = 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,009 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao < = 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,04 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 20 cái
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 84,08 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 12,6 m2
17 Lắp đặt cút thông hầm bằng nhựa D=140 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,1 100m
C Hệ thống cấp, thoát nước Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng
1 Lắp đặt lavabo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 bộ
8 Lắp đặt gương treo + kệ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 bộ
9 Lắp đặt phễu thu 150x150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,98 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,15 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,34 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,19 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 58 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 66 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 78 cái
17 Lắp đặt van khóa đồng đường kính van 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,045 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,535 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,49 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3 100m
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 42 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 22 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 16 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
26 Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
D Hệ thống cấp điện Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng
1 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x600x250mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 tủ
3 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 14 tủ
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 45 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 91 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 96 hộp
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 78 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 49 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 75 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông 12W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 30 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn 7W Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 7 bộ
16 Lắp đặt đèn Exit (không hướng) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn Exit (có hướng) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 bộ
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 bộ
19 Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 hộp
20 Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 hộp
21 Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 hộp
22 Lắp đặt mặt nạ 6 công tắc (loại chống cháy) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 908 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1.427 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,5 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-DSTA 4x16mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 150 m
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 33 m
29 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 744 m
30 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 548 m
31 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 524 m
32 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2.854 m
33 Lắp đặt dây đơn 6mm2 (E) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 372 m
34 Lắp đặt dây đơn 4mm2 (E) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 274 m
35 Lắp đặt dây đơn 4mm2 (E) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 274 m
36 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (E) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 312 m
37 Kéo rải dây tiếp đất đồng M70mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 19 m
38 Đóng cọc mạ đồng d16, L=2.4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 cọc
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,5 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,095 100m3
41 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 mối
42 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10 cái
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 197 m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,96 100m
47 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 394 m
48 Lắp đặt dây đơn 4mm2 (E) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 197 m
49 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4x0.7mm+bảo ôn dày 13mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4 100m
50 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12.7x0.7mm+bảo ôn dày 13mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,4 100m
E Hệ thống chống sét Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng
1 Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- La mạ kẽm 40x3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24 m
3 Kéo rải dây chống sét trên mái, tường - Loại dây thép mạ kẽm D12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét V63x6, L=2.4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 cọc
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu < =1m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,64 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,086 100m3
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 hộp
F Hệ thống PCCC Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng
1 Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MFZ8 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MT3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 bình
3 Lắp đặt giá bình chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
4 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
G Xây lắp Nhà đại thể
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,368 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,608 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,112 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,09 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,296 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,173 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,456 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,345 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,408 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,541 100m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,304 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 26,896 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (phần đất thừa) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 10,4 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,36 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,4 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,336 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,409 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,472 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,248 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,42 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,342 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,74 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,202 100m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 24,172 m3
26 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 40,944 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 115,98 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 117,88 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 28,8 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 38,38 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 34,2 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 32,68 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 76,4 m
34 Quét sika membrane chống thấm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 32,68 m2
35 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,289 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,289 tấn
37 Lợp mái tôn dày 0.42ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,814 100m2
38 Lắp dựng ke chống bão Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 88 cái
39 GCLD cửa đi pano, khung sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9,18 m2
40 GCLD cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 13,3 m2
41 GCLD khung hoa sắt bảo vệ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 6,3 m2
42 GCLD lan can sắt mạ kẽm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5,7 m2
43 Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 65,34 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 72,76 m2
45 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8,85 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 139,5 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 171,26 m2
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,782 100m2
49 Lắp đặt cầu chắn rác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,372 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 8 cái
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,022 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,088 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,04 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,108 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,081 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,304 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,077 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,055 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,15 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,048 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,194 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,044 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,05 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,053 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,052 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,157 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,026 tấn
H Hệ thống cấp, thoát nước Nhà đại thể
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 0,03 100m
I Hệ thống cấp điện Nhà đại thể
1 Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 4 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, ổ cắm, aptomat (loại chống cháy) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 9 hộp
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắc, aptomat Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 5 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18w Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 90 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 50 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 45 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 25 m
J Nền sân bê tông
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,702 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1,851 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 3,085 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 43,19 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 43,19 m2
6 Dọn dẹp mặt bằng nền sân Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 214,6 m2
7 Rải giấy dầu Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 2,146 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 21,46 m3
K Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 0.01
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->