Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - quỹ đất - đô thị huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ thực hiện các tiêu chí huyện nông thôn mới theo QĐ số 558/QĐ-TTg ngày 05/4/2016 của Thủ tướng Chính phủ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:31:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,401,661,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng < = 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,781 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,96 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42,607 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,262 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,398 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,866 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 35,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,045 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,82 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,682 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,997 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 283,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (đắp phần đất thừa vào nền) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 89,4 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 62,662 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,506 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao < = 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,363 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 93,309 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,625 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,132 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,162 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,509 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 163,057 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75(vận dụng cho gạch thẻ 55x90x190) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,488 | m3 |
| 26 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 355,9 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 452,62 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 787,01 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 92,16 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 190,54 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 713,2 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 111,692 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 259,4 | m |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 111,692 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,86 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,86 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn dày 0.42ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,394 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng ke chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 540 | cái |
| 39 | GCLD cửa đi mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 127,95 | m2 |
| 40 | GCLD cửa sổ mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 103,36 | m2 |
| 41 | GCLD cửa sổ mở hắt, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 42 | GCLD vách pano, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5 ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| 43 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 107,424 | m2 |
| 44 | GCLD bộ chữ Alu biển hiệu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 45 | GCLD bảng tên phòng bằng mica | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | tấm |
| 46 | GCLD lan can inox (304) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,742 | m2 |
| 47 | GCLD tay vịn inox D49 (304) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36,3 | m |
| 48 | GCLD tay vịn inox D34 (304) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,4 | m |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 610,49 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 250x250, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,99 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 57,316 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch bồn hoa 60x220 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,296 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 650,16 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.239,63 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 995,9 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 607,772 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.627,758 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao < = 16 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,792 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,767 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,767 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm,8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,135 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,526 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,626 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,671 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,211 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,234 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,926 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,596 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,129 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,411 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,721 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,173 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,423 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,546 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,047 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,129 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,081 | tấn |
| B | Hầm vệ sinh (02 hầm) Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,421 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,608 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày < = 45cm, chiều cao < = 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,136 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày < = 45 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,664 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao < = 6m, vữa XM mác 75(vận dụng cho gạch thẻ 55x90x190) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,936 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,76 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao < = 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao < = 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84,08 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cút thông hầm bằng nhựa D=140 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| C | Hệ thống cấp, thoát nước Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương treo + kệ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,98 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính van 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,535 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,49 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| D | Hệ thống cấp điện Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x600x250mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 8 module | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 91 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 96 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 78 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led 18W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 75 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông 12W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn 7W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit (không hướng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Exit (có hướng) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ 1 công tắc (loại chống cháy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ 2 công tắc (loại chống cháy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ 3 công tắc (loại chống cháy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ 6 công tắc (loại chống cháy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 908 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.427 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 49mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV-DSTA 4x16mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 33 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 744 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 548 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 524 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2.854 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 (E) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 372 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (E) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 274 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (E) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 274 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (E) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 312 | m |
| 37 | Kéo rải dây tiếp đất đồng M70mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 38 | Đóng cọc mạ đồng d16, L=2.4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,5 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,095 | 100m3 |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | mối |
| 42 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 197 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 394 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 (E) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 197 | m |
| 49 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6.4x0.7mm+bảo ôn dày 13mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12.7x0.7mm+bảo ôn dày 13mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| E | Hệ thống chống sét Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- La mạ kẽm 40x3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét trên mái, tường - Loại dây thép mạ kẽm D12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x6, L=2.4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu < =1m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| F | Hệ thống PCCC Khoa y học cổ truyền – phục hồi chức năng | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MFZ8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MT3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá bình chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| G | Xây lắp Nhà đại thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,608 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,173 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,345 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,408 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,541 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,304 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,896 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (phần đất thừa) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,4 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,36 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (vận dụng cho gạch 55x90x190) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,336 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,409 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,472 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,42 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,342 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,172 | m3 |
| 26 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40,944 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 115,98 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 117,88 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,38 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 34,2 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,68 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 76,4 | m |
| 34 | Quét sika membrane chống thấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,68 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,289 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,289 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn dày 0.42ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,814 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng ke chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 39 | GCLD cửa đi pano, khung sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,18 | m2 |
| 40 | GCLD cửa sổ khung sắt hộp mạ kẽm, kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,3 | m2 |
| 41 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 42 | GCLD lan can sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,7 | m2 |
| 43 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 65,34 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 72,76 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,85 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 139,5 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 171,26 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,782 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,372 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,04 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,108 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,304 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,044 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, 8mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| H | Hệ thống cấp, thoát nước Nhà đại thể | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| I | Hệ thống cấp điện Nhà đại thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, ổ cắm, aptomat (loại chống cháy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt ổ cắm, công tắc, aptomat | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led 18w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | m |
| J | Nền sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,702 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,851 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,085 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,19 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,19 | m2 |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng nền sân | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 214,6 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,146 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21,46 | m3 |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 0.01 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi