Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, nhân dân đóng góp và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:23:00 đến ngày 2020-06-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,566,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90(VD) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3163 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển cấp phối đá thải về đắp lề (mỏ đá) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.031,63 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đường, khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III(Tính 90% KL máy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0201 | 100m3 |
| 4 | Lu lòng đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6757 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8404 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0675 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200(Bỏ gỗ làm khe co giãn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,0766 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1207 | 100m2 |
| 3 | Vá ổ gà bằng cấp phối đá thải( Vận dung Mã AD.21225, hao phí định mức 19.99m3/100m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7924 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh trên mặt đường cũ bằng cấp phối đá thải( Vận dung Mã AD.21222, hao phí định mức 11.42m3/100m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,2356 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1184 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,0675 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,7994 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200(Bỏ gỗ làm khe co giãn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.886,3892 | m3 |
| 9 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 171,5 | 10m |
| 10 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,5 | 10m |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,07 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,99 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,96 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0406 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0788 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0631 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6261 | 100m2 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,505 | 100m |
| 14 | Thép D14 cấy dài 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,21 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi