Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng TP.HCM |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200570419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:22:00 đến ngày 2020-06-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 612,099,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hàng rào Đội bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 42,9 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 24,928 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 6,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 5,1128 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 16,066 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 7,44 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,5341 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,0398 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm, chiều cao <=6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,8372 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,5241 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,6605 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,2408 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 0,3904 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1,5442 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1,488 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 46,424 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1.044 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 57,6 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1.078,8 | m2 |
| 20 | Sản xuất hàng rào kẽm gai | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 179,8 | m2 |
| B | Mái tôn Khu quản lý học viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 1.496,8456 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mục 3 chương V- của E-HSMT, tuân thủ theo các yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật thể hiện trên bản vẽ thiết kế thi công | 14,9685 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi