Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Xây lắp + hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Xây lắp + hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 14:10:00 đến ngày 2020-06-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,626,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng cột đá hiện có | 20 | cái | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp III | 1,3612 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 19,338 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 14,6924 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 11,919 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1815 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0893 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,3965 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 22,1091 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 12,0485 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 18,8364 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4076 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0901 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,5932 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 5,111 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 161,3747 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô tự đổ, đất cấp III | 8,7757 | 100m3 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | 0,4021 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0398 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,4025 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,8568 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 33,2212 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0183 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1144 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,8508 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,5822 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5784 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,9456 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2655 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,3062 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,9234 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 13,2823 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,2632 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,0798 | m3 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1,4508 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 192,6196 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 165,9806 | m2 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 57,84 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | 94,56 | m2 | |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 67,042 | m2 | |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 9,6 | m | |
| C | BẬC TAM CẤP + BỆ THỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 14,6093 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0676 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,6063 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,5246 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 1,9344 | m3 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 3,2197 | m2 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,2932 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0872 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1097 | tấn | |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3176 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,3152 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | 12,12 | m2 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 12,3686 | m3 | |
| 14 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 133,3058 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 17,055 | m2 | |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 165,9806 | m2 | |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 192,6196 | m2 | |
| 18 | Sơn bề mặt bằng sơn vân đá. Sơn vân đá VĐ1 | 67,042 | 1m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn màu giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | 310,62 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ô thoáng gạch hoa chanh 300x300 | 12 | viên | |
| 21 | Đắp giả cột | 2 | cái | |
| 22 | Đắp đấu cột, chân cột | 38 | cái | |
| 23 | Đắp đấu trụ chốn, con chồng | 32 | cái | |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | 10 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 150 | m | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 150 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 200 | m | |
| 13 | Lắp đặt bộ xà sứ đón dây nguồn | 1 | sứ | |
| E | PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | 1,1408 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 3,4694 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 1,0042 | m3 | |
| 4 | Chế tạo, lắp đặt đai thép không gỉ đấu cột đá | 20 | cái | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | 0,9044 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 5,5863 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giản | 0,0336 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | 6,0203 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 1,8646 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 87,264 | m2 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | 105,3 | m2 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi đấu cơm | 2 | hiện vật | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 64,814 | m | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | 7 | hiện vật | |
| 15 | Lắp dựng rồng, phượng, các con thú | 3 | con | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 3,8151 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 0,4663 | m3 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | 11,1381 | m2 | |
| 19 | Con tiện ô thoáng trên cửa bằng gỗ Lim | 70 | con | |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | 258,028 | m | |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | 18,8 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi