Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578910-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20190664139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 14:19:00 đến ngày 2020-06-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 666,279,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/10 kênh - Hochiki/Nhật Bản hoặc tương đương Chương V 1 1 Trung Tâm
2 Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 235x235x80 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 3 Hộp
3 Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC/6"-150mm - Hochiki/Nhật Bản hoặc tương đương Chương V 0,6 5 Chuông
4 Lắp đặt đèn báo vị trí tổ hợp 24VDC - Hochiki/Nhật Bản hoặc tương đương Chương V 0,6 5 Đèn
5 Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp - Hochiki/Nhật Bản hoặc tương đương Chương V 0,6 5 Nút
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn báo cháy khẩn cấp Chương V 3 Hộp
7 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện 24VDC - Hochiki/Mỹ hoặc tương đương Chương V 4,6 10 Đầu
8 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng - Hochiki/Nhật Bản hoặc tương đương Chương V 0,1 10 Đầu
9 Lắp đặt đế đầu báo 4"-100mm - Hochiki/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 46 Bộ
10 Lắp đặt đế đầu báo 4"-100mm - Hochiki/Nhật Bản hoặc tương đương Chương V 1 Bộ
11 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 5 đôi dây 0.5mm2 (5P0.5mm2) - BQP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 250 m
12 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) - BQP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 90 m
13 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2 - Taya/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 250 m
14 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D25 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 12 m
15 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 240 m
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30/40 chôn ngầm - OSPEN/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 2 100m
17 Lắp đặt khớp nối trơn D25 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 5 Cái
18 Lắp đặt khớp nối trơn D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 80 Cái
19 Lắp đặt khớp nối ren D25 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 5 Cái
20 Lắp đặt khớp nối ren D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 25 Cái
21 Lắp đặt kẹp ống D25 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 18 Cái
22 Lắp đặt kẹp ống D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 345 Cái
23 Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 56 Hộp
24 Đào đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhà Chương V 13,5 m3
25 Rải cát đen mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhà Chương V 3,6 m3
26 Đắp đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhà Chương V 10,89 m3
27 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Chương V 0,2475 m3
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ LỐI THOÁT NẠN
1 Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 235x235x80 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 3 Hộp
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng, thời gian cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ - Paragon/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 2,4 5 Đèn
3 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 1 mặt, mũi tên chỉ 1 hướng, thời gian cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ - Paragon/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 1 5 Đèn
4 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 2 mặt, mũi tên chỉ 1 hướng, thời gian cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ - Paragon/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 0,6 5 Đèn
5 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 2 mặt, mũi tên chỉ 2 hướng, thời gian cấp ứng khi sự cố >= 2 giờ - Paragon/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 0,4 5 Đèn
6 Lắp đặt Aptomat 220VAC/2P/10A - Vanlock/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt Aptomat 220VAC/2P/6A - Vanlock/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 3 Cái
8 Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháy - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 12 Hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A - Vanlock/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 12 Cái
10 Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3C1.5mm2 - Cadisun/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 240 m
11 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 220 m
12 Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 50 m
13 Lắp đặt khớp nối trơn D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 85 Cái
14 Lắp đặt khớp nối ren D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 5 Cái
15 Lắp đặt kẹp ống D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 350 Cái
16 Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 60 Hộp
17 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Chương V 0,2476 m3
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V 7 Bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 8kG chất chữa cháy - Dragon/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 32 Bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kG chất chữa cháy - Dragon/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 2 Bình
4 Lắp đặt tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy Chương V 1 Tủ
5 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q = 12.5l/s; H = 40mcn - Ebara/Indonesia hoặc tương đương Chương V 1 1 máy
6 Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q = 12.5 l/s; H = 40mcn - Ebara/Indonesia hoặc tương đương Chương V 1 1 máy
7 Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 - Cadisun/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 10 m
8 Lắp đặt cáp tín hiệu Cu/PVC 1C1.0mm2 - Cadisun/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 20 m
9 Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 10 m
10 Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 2 m
11 Lắp đặt ống nhựa lõi thép 1" luồn cáp - CVL/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 10 m
12 Lắp đặt rơ le cảm biến mức nước và các thanh điện cực Inox - Omron/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 1 Bộ
13 Lắp đặt khớp nối trơn D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 3 Cái
14 Lắp đặt khớp nối ren D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 2 Cái
15 Lắp đặt kẹp ống D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 15 Cái
16 Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 - SP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 2 Hộp
17 Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 ngõ ra D69mm, 1 ngõ ra D110mm - BQP/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ vào D65 - Trung Quốc Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1450x200 mái tạo dốc, bằng tôn thép 0.8mm sơn tĩnh điện hoàn thiện Chương V 1 Hộp
20 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180 bằng tôn thép 0.6mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Chương V 3 Hộp
21 Lắp đặt van chặn chữa cháy D50/PN16 - Trung Quốc Chương V 3 Cái
22 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar - Trung Quốc Chương V 2 Cuộn
23 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50/20m/16bar - Trung Quốc Chương V 3 Cuộn
24 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm - Trung Quốc Chương V 2 Cái
25 Lăng phun chữa cháy D50/13mm - Trung Quốc Chương V 3 Cái
26 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 - Trung Quốc Chương V 3 Cái
27 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 - Trung Quốc Chương V 4 Cái
28 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 - Trung Quốc Chương V 6 Cái
29 Lắp đặt bồn dầu Diesel - Việt Nam Chương V 1 Bể
30 Lắp đặt bồn nước mồi 500l - Sơn Hà/ Việt Nam hoặc tương đương Chương V 1 Bể
31 Lắp đặt rọ hút nối bích D100 - AUT/Malaysia hoặc tương đương Chương V 2 Cái
32 Lắp đặt Y lọc nối bích D100 - AUT/Malaysia hoặc tương đương Chương V 2 Cái
33 Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung D100 - AUT/Malaysia hoặc tương đương Chương V 4 Cái
34 Lắp đặt van chặn nối bích D100 - AUT/Malaysia hoặc tương đương Chương V 7 Cái
35 Lắp đặt van chặn nối bích D65 - AUT/Malaysia hoặc tương đương Chương V 5 Cái
36 Lắp đặt van một chiều lò xo nối bích D100 - AUT/Malaysia hoặc tương đương Chương V 2 Cái
37 Lắp đặt van một chiều lò xo nối bích D65 - AUT/Malaysia hoặc tương đương Chương V 3 Cái
38 Lắp đặt van chặn nối ren D32 - Miha/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 5 Cái
39 Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D15 - Miha/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 2 Cái
40 Lắp đặt van một chiều nối ren D32 - Miha/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 2 Cái
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất có dải áp làm việc 0 - 16bar - FARG/Italia hoặc tương đương Chương V 2 Cái
42 Lắp đặt van xả khí nối ren D25 - AUT/Malaysia hoặc tương đương Chương V 3 Cái
43 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/PN10 bằng phương pháp hàn - Tiền Phong/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 2,64 100m
44 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 độ dày ống 4.5mm bằng phương pháp hàn - Hòa Phát/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 0,18 100m
45 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày ống 3.6mm bằng phương pháp hàn - Hòa Phát/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 0,84 100m
46 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày ống 3.6mm bằng phương pháp nối ren - Hòa Phát/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 0,03 100m
47 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày ống 3.2mm bằng phương pháp nối ren - Hòa Phát/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 0,18 100m
48 Lắp đặt côn thu lệch tâm thép hàn D100/65 - SCH20/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 4 Cái
49 Lắp đặt côn thu thép hàn D100/50 - SCH20/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 2 Cái
50 Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D50 - Taigu/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 3 Cái
51 Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D32 - Taigu/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 8 Cái
52 Lắp đặt rắc co mạ kẽm nối ren D32 - Taigu/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 3 Cái
53 Lắp đặt cút HDPE D110 bằng phương pháp hàn - Tiền Phong/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 20 Cái
54 Lắp đặt cút thép hàn D65 - SCH20/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 2 Cái
55 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D50 - Taigu/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 3 Cái
56 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D32 - Taigu/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 10 Cái
57 Lắp đặt tê HDPE D110 bằng phương pháp hàn - Tiền Phong/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 8 Cái
58 Lắp đặt tê thép hàn D65 - SCH20/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 2 Cái
59 Lắp đặt tê thu thép mạ kẽm nối ren D65/50 - Taigu/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 2 Cái
60 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối ren D32 - Taigu/Trung Quốc hoặc tương đương Chương V 1 Cái
61 Lắp đặt tê thu HDPE D110/75 bằng phương pháp hàn - Tiền Phong/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 3 Cái
62 Lắp đặt đầu bằng nối bích HDPE D110 bằng phương pháp hàn - Tiền Phong/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 4 Bộ
63 Lắp đặt đầu bằng nối bích HDPE D75 bằng phương pháp hàn - Tiền Phong/Việt Nam hoặc tương đương Chương V 1 Bộ
64 Lắp đặt bích thép hàn D100/PN16 - Việt Nam Chương V 36 Bích
65 Lắp đặt bích thép hàn D65/PN16 - Việt Nam Chương V 22 Bích
66 Lắp đặt bích đặc thép hàn D100/PN16 - Việt Nam Chương V 1 Bích
67 Gia công, lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50 bằng thép U50x25x25x5, nở áo M10, U-bolt D100, D65, D50; sơn chống gỉ và sơn màu đỏ cờ hoàn thiện Chương V 81 Cái
68 Gia công, lắp đặt giá đỡ bồn dầu bằng thép góc L40x40x4, sơn chống gỉ và sơn màu đỏ cờ hoàn thiện Chương V 1 Cái
69 Gia công, lắp đặt giá đỡ bồn nước mồi bằng thép góc L40x40x4, sơn chống gỉ và sơn màu đỏ cờ hoàn thiện Chương V 1 Cái
70 Sơn chống gỉ 1 nước, sơn màu đỏ cờ 2 nước trên đường ống thép bằng sơn Epoxy 2 thành phần Chương V 29,4752 m2
71 Đục phá tường gạch đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà Chương V 0,18 m3
72 Khoan rút lõi, tạo lỗ đặt đường ống thép cấp nước chữa cháy xuyên tầng, lỗ D80 qua sàn bê tông cốt thép dày 120mm Chương V 5 1 Lỗ khoan
73 Cắt bê tông mặt sân bê tông không cốt thép Chương V 26 1m
74 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt sân (bê tông nền không cốt thép) Chương V 1,56 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,56 m3
76 Đào đất mương đặt đường ống cấp nước chữa cháy HDPE D110 chôn ngầm ngoài nhà, đất cấp II Chương V 95,04 m3
77 Rải cát đen lòng mương đặt đường ống cấp nước chữa cháy HDPE D110 chôn ngầm ngoài nhà Chương V 10,56 m3
78 Lấp đất và đầm chặt mương đặt đường ống cấp nước chữa cháy HDPE D110 chôn ngầm ngoài nhà, K = 0.9 Chương V 92,928 m3
79 Thử áp lực đường ống HDPE D110mm Chương V 2,64 100m
80 Thử áp lực đường ống thép D100mm Chương V 0,18 100m
81 Thử áp lực đường ống thép D<100mm Chương V 1,05 100m
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,1162 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->