Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200578812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200574168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-29 15:55:00 đến ngày 2020-06-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,029,622,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí lán trại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,296 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 40 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 650 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm (kể cả gốc cũ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 870 | Gốc cây |
| 4 | Di dời cột điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | TT |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4036 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4036 | 100M3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,4036 | 100M3/Km |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,201 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II đi đổ (điều phối sang đắp 5,2*80% = 4,16) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,201 | 100M3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 89,6318 | 100M3 |
| 11 | Mua đất cấp 2 để đắp (89,63*1,2*1,13*100)-(4,16*100) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11.738,0757 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II (89,63-4,16)*1,13) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,4069 | 100M3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,4069 | 100M3/Km |
| 14 | Vận chuyển 10km ngoài phạm vi 7km Ôtô 7 tấn, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95,4069 | 100M3/Km |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,6136 | 100M3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 để đắp (20,61*1.2*1.16*100) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.869,4131 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III (20,16*1.16) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9118 | 100M3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9118 | 100M3/Km |
| 19 | Vận chuyển 15km ngoài phạm vi 7km Ôtô 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,9118 | 100M3/Km |
| 20 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,3376 | 100M2 |
| 21 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,3376 | 100M2 |
| C | Mương xây đá hộc | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,3844 | 100M3 |
| 2 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 243,6 | M3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 803,88 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,72 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1654 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100M2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| D | Cống tròn D150 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3616 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,386 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2423 | M3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,3076 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0517 | 100M2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5207 | 100M2 |
| 7 | Cung cấp ống cống D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | M |
| 8 | Cung cấp Jiont cống D150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cai |
| 9 | Lắp đặt cống Trọng lượng >3T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1585 | 100M3 |
| 11 | Đào thanh thai dong chay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | 100M3 |
| E | Cống hộp 80x80 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2302 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4383 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,2026 | M3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4588 | M3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,35 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2645 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,054 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5544 | 100M2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0921 | 100M3 |
| F | Nâng thành mương hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,25 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | 100M2 |
| G | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,52 | M3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,099 | M3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269 | Cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi