Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200580035-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Viên An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200579760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-29 15:43:00 đến ngày 2020-06-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 920,620,365 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 72,48 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 200 m
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 756,308 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 11,33 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,1133 100m3
6 Cửa sổ nhôm kính hệ Xingfa Thanh nhôm dày 1,2-1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm màu ghi xanh 30,24 m2
7 Cửa đi nhôm kính hệ Xingfa Thanh nhôm dày 1,2-1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm màu ghi xanh 42,24 m2
8 Vệ sinh toàn bộ sê nô 1 khu
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 114,375 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 822,468 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 822,468 m2
B NHÀ BỘ MÔN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 559,078 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 35,7601 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 4 bộ
4 Tháo dỡ gạch ốp tường 47,4 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,3862 m3
6 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 0,3576 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, vận chuyển phế thải 0,47 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển phế thải 0,47 100m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 298,008 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 263,876 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 34,125 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 47,4 m2
13 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
15 Lắp đặt chậu tiểu nữ 3 bộ
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 559,078 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 559,078 m2
C NHÀ HỘI ĐỒNG + NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 19,616 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem 11,1978 m2
3 Vệ sinh toàn bộ khu tầng 2 dẫy nhà hiệu bộ 2 Khu
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 121,16 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 24,92 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,92 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 11,1978 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 11,1978 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 6,7104 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,6776 100m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 3,5027 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường 50,57 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 109,952 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 4,8643 m3
5 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 2 1lỗ
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,064 m3
7 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 0,541 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, vận chuyển phế thải 0,259 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV 0,259 100m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 2,508 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 155,55 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 32,1 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 32,1 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 61,56 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,05 m2
16 Cửa đi nhôm kính hệ Xingfa Thanh nhôm dày 1,2-1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm màu ghi xanh 8,82 m2
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
18 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 4 bảng
19 Mặt và đế âm công tắc 4 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 75 m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm 0,75 100m
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 16 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 3 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
27 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm 0,48 100m
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm 0,4 100m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm 0,42 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 25 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 7 cái
33 Lắp đặt Tê măng sông nhựa nhôm, đường kính tê 20mm 35 cái
34 Lắp đặt Tê măng sông nhựa nhôm, đường kính tê 25mm 32 cái
35 Lắp đặt Tê măng sông nhựa nhôm, đường kính tê 32mm 27 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm 29 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 26 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm 30 cái
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm 1,6 100m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm 1,12 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm 15 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 25 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm 35 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 30 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm 35 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm 30 cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 2 bể
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm 0,96 100m
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm 1,2 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm 30 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 25 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm 35 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 30 cái
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm 30 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm 14 cái
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 57,4938 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 0,5749 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,106 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 4,5612 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0354 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,395 tấn
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 3,2 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1256 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,305 tấn
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 7,566 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 68,782 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 15,5496 m2
68 Ngâm nước xi măng chống thấm 23,3244 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->