Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200576365-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200235203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-28 17:17:00 đến ngày 2020-06-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,597,612,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,335 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7137 100m3
3 Đổ lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2902 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4763 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7808 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4293 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9469 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3725 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
10 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,9791 m3
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0216 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2117 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7655 100m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3015 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3015 100m3
16 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2239 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 m3
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 100m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m3
22 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0788 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 tấn
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3692 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5043 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,469 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,469 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,441 m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
37 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7095 m3
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4126 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5161 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5323 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3971 100m2
43 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,375 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4147 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,134 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2632 100m2
48 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,1645 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3726 tấn
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9773 100m2
51 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,4741 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5346 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5492 100m2
55 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7924 m3
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7553 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,168 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7553 tấn
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6237 100m2
60 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m
61 Thang sắt và nắp tôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7894 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 tấn
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9603 100m2
65 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9744 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5442 m3
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,03 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,03 m2
69 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,6352 m2
70 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4046 tấn
71 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,708 m2
72 Trụ cầu thang bằng inox D101,6mm; cao H=1.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
73 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9841 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6237 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6675 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,822 m3
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x600mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,692 m2
78 Thi công trần nhôm khung xương kích thước 600x600x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,5392 m2
79 Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,208 m2
80 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1952 m2
81 Cung cấp và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9583 kg
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283,9462 m2
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.693,5667 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,062 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,6508 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 1.423,1908 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283,9462 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.546,5603 m2
89 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3233 m3
90 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9525 m3
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch Cerramic 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.224,6578 m2
92 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch Cerramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0709 m2
93 Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,416 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,6865 m2
95 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,444 m2
96 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
97 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
98 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
99 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
100 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2 m2
101 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 m2
103 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,69 m2
104 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,69 m2
105 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8271 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,36 m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,36 m2
108 Cửa khung sắt tôn bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
109 Gia công lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7417 tấn
110 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,166 m2
111 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2296 100m2
112 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
115 Cần treo đèn Inox loại 1 H=0,75m (liên kết với trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
116 Cần treo đèn Inox loại 2 H=0,5m (liên kết với trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube Led 18W- đèn chiếu sáng bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
118 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
121 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
122 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt công tắc - 1 hạt loại 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
126 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
128 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 hộp
129 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
130 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
132 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
133 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
134 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt aptomat loại lớn MCB-2P-63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-32A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-40A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-80A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694 m
141 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
142 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
143 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
144 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.222 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 694 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 m
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
150 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
151 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2, , dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
152 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2, dây (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
153 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.222 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 694 m
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
157 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
160 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cọc
161 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m
162 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
163 Đào rãnh đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,835 m3
164 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 100m3
165 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
166 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
167 Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
168 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
169 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
170 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
173 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
174 Dây xoắn inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
175 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt giá treo gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
178 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
179 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
184 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
185 Khâu nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Lắp đặt Zắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
190 Lắp đặt Côn nhựa PPR - D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt Côn nhựa PPR - D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D50; D50-25-50 ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
193 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - D40-25-40; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D32-25-32 ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25; D25-20-25; Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
196 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
197 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
198 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
199 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
200 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
203 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
204 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
205 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
206 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 100m
207 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
208 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m
211 Lắp đặt phễu thu đường kính D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
212 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
213 Si pong nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
214 Si pong nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
215 Si pong nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
216 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 100m
218 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 100m
219 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
221 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
222 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
223 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
224 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
225 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
226 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
227 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D110, D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
228 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D76/; D75/60 D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
229 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
230 Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
233 Lắp đặt Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
235 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
236 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
237 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
238 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
240 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
241 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
242 Bịt xả thông tắc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Bịt xả thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
244 Bịt xả thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Van bi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Lắp đặt Zắc co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
247 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7733 m3
248 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5669 100m3
249 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0256 m3
250 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 100m2
251 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6389 tấn
252 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4464 tấn
253 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7105 tấn
254 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1669 100m2
255 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8318 100m2
256 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8364 m3
257 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,748 m2
258 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,0184 m2
259 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,0184 m2
260 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,0184 m2
261 Cung cấp Băng cản nước V20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,64 m
262 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0191 100m3
263 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7355 100m3
264 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7355 100m3
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
266 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
267 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 100m2
268 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0934 m3
269 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 tấn
270 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1543 tấn
271 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
272 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9056 m3
273 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,944 m2
274 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
275 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,944 m2
276 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
277 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
278 Cửa khung thép bịt tôn dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
279 Cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
280 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
281 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
282 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0203 tấn
283 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
284 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
285 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - lắp sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
286 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
287 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
288 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
289 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
290 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
291 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
292 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
293 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
294 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
295 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
296 Quả cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
297 Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co 45 độ PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
298 Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co 90độ PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
299 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
300 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4328 m3
301 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
302 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 100m2
303 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1667 tấn
304 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1475 tấn
305 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 100m2
306 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9858 m3
307 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1593 m3
308 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,31 m2
309 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,31 m2
310 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2132 m2
311 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2132 m2
312 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2132 m2
313 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8756 m2
314 Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
315 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
316 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
317 Van bi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
318 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
319 Van đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
320 Khâu nối ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
321 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
322 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9856 m3
323 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
324 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
325 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
326 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9018 m3
327 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
328 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 tấn
329 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 100m2
330 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
331 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5469 m3
332 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
333 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0593 tấn
334 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
335 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4453 m3
336 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
337 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
338 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 m3
339 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5989 m3
340 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0864 m3
341 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,99 m2
342 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,99 m2
343 Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
344 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
345 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
346 Cung cấp khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
347 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,635 m3
348 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8807 100m3
349 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m3
350 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m3
351 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 100m3
352 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m3
353 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
354 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3766 tấn
355 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m2
356 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,828 m3
357 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,956 m3
358 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0934 m3
359 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4965 m3
360 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,6128 m2
361 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,6128 m2
362 Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
363 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
364 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m2
365 Cung cấp khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
366 Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công
367 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,562 m3
368 Đào xúc đất , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0968 100m3
369 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8203 100m3
370 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8203 100m3
371 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1172 100m3
372 Rải lớp nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,298 100m2
373 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,98 m3
374 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,248 m3
375 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7664 m3
376 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,48 m2
377 Cung cấp Tủ điện tổng KT 1100x500x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
378 Tủ điện phân phối KT300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
379 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
380 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 m3
381 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
382 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 100m2
383 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
384 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
385 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
386 Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-125A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
387 Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-80A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
388 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
389 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
390 Cung cấp cáp treo hạ thế Cu.XLPE/PVC(3x50+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m
391 Cung cấp cáp treo hạ thế Cu.XLPE/PVC(3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,02 m
392 Cung cấp cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2 (hệ số hao phí k=1,015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,575 m
393 Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC(2x2.5+1x2.5E)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,195 m
394 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
395 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
396 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
397 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
398 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
399 Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
400 Đào mương đặt cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,95 m3
401 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 100m
402 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3195 100m3
403 Lát gạch không nung xếp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,1818 viên
404 Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 md
405 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 viên
406 Móc néo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
407 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,342 m3
408 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
409 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
410 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
411 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
412 Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
413 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
414 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
415 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
416 Lắp chóa đèn ở độ cao <=12m, bóng Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
417 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bảng
418 Đào mương đặt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m3
419 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
420 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
421 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
422 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
423 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
424 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
425 Tê HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
426 Van chặn D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
427 Crefin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
428 Máy bơm nước CS 4m3/h - H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
429 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 m3
430 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3095 m3
431 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6732 m3
432 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,432 m2
433 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
434 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m2
435 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1346 m3
436 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 tấn
437 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
438 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
439 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
440 Đồng hồ đo nước DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
441 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 100m
442 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
443 Đầu nối bích D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
444 Mối nối mềm D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
445 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7531 m3
446 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7131 100m3
447 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - cát tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2502 100m3
448 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5004 100m3
449 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5004 100m3
450 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
451 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2086 m3
452 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,538 m3
453 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,72 m2
454 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,26 m2
455 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 tấn
456 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3784 100m2
457 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9137 m3
458 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6279 tấn
459 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
460 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5452 100m2
461 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4578 m3
462 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cấu kiện
463 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,374 m3
464 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,681 100m3
465 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,493 m3
466 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m2
467 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
468 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 tấn
469 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,952 tấn
470 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 100m2
471 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 100m2
472 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,203 m3
473 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,914 m3
474 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,015 m3
475 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100m3
476 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m3
477 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 100m3
478 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 100m3
479 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
480 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
481 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
482 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
483 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
484 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 m3
485 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,545 m3
486 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m2
487 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m2
488 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 m2
489 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 m2
490 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 m2
491 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m2
492 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
493 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
494 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
495 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
496 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 tấn
497 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
498 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,032 tấn
499 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,788 100m2
500 Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,355 m3
501 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,919 tấn
502 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,914 tấn
503 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 tấn
504 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,367 100m2
505 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,101 m3
506 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,836 tấn
507 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,262 100m2
508 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,015 m3
509 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
510 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
511 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
512 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,848 m3
513 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 tấn
514 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,488 m2
515 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 tấn
516 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 100m2
517 Thang sắt và nắp tôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
518 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
519 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
520 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
521 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,027 m3
522 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
523 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
524 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
525 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,847 m2
526 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
527 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,674 m2
528 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng inox D60,5x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m
529 Trụ cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
530 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,927 m3
531 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,769 m3
532 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,235 m3
533 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,131 m3
534 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x600mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,396 m2
535 Thi công trần nhôm khung xương nổi 600x600x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,757 m2
536 Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,46 m2
537 Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,797 m2
538 Cung cấp và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,844 kg
539 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,794 m2
540 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,395 m2
541 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,88 m2
542 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,281 m2
543 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,443 m2
544 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,46 m
545 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,794 m2
546 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.729,999 m2
547 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,688 m3
548 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,708 m3
549 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch Cerramic 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,971 m2
550 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch Cerramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,757 m2
551 Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,208 m2
552 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,28 m2
553 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,657 m2
554 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
555 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
556 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
557 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
558 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
559 Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
560 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,84 m2
561 Vách kính hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,395 m2
562 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,395 m2
563 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
564 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
565 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
566 Cửa khung sắt tôn bịt dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
567 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,753 100m2
568 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
569 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
570 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
571 Cần treo đèn Inox loại 1 H=0,75m (liên kết với trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
572 Cần treo đèn Inox loại 2 H=0,5m (liên kết với trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
573 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
574 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube Led 18W- đèn chiếu sáng bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
575 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
576 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
577 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
578 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
579 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
580 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
581 Lắp đặt công tắc - 1 hạt loại 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
582 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
583 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
584 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
585 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
586 Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
587 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
588 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
589 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
590 Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
591 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
592 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
593 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
594 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683 m
595 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
596 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
597 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
598 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 683 m
599 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
600 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
601 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
602 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
603 Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 m
604 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cọc
605 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
606 Kẹp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
607 Đào rãnh đặt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,79 m3
608 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,79 m3
609 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
610 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
611 Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
612 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
613 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
614 Bộ xả tiểu nam (VG HX05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
615 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
616 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
617 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
618 Dây xoắn inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
619 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
620 Lắp đặt giá treo gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
621 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
622 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
623 Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
624 Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
625 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
626 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
627 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
628 Khâu nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
629 Khâu nối ren ngoài D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
630 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
631 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
632 Lắp đặt Zắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
633 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
634 Lắp đặt Côn nhựa PPR - D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
635 Lắp đặt Côn nhựa PPR - D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
636 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
637 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D32-25-32 ; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
638 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25; D25-20-25; Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
639 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
640 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
641 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
642 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
643 Lắp nút bịt nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
644 Lắp nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
645 Lắp nút bịt nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
646 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
647 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
648 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
649 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m
650 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
651 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
652 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m
653 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
654 Lắp đặt phễu thu đường kính D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
655 Quả cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
656 Si pong nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
657 Si pong nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
658 Si pong nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
659 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m
660 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m
661 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m
662 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
663 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m
664 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
665 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
666 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
667 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
668 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
669 Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D75/34; D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
670 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D110, D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
671 Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
672 Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
673 Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
674 Lắp đặt Tê kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
675 Lắp đặt Tê kiểm tra D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
676 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
677 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
678 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
679 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
680 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
681 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
682 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
683 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
684 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
685 Bịt xả thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
686 Bịt xả thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
687 Bịt xả thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
688 Van bi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
689 Lắp đặt Zắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
690 Bình bọt chữa cháy ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
691 Tiêu lệnh, nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
692 Tủ đựng bình bọt chữa cháy KT 500x600x180mm, bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
693 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 m3
694 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
695 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
696 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
697 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
698 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,986 m3
699 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
700 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,31 m2
701 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,31 m2
702 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,445 m2
703 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,445 m2
704 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,445 m2
705 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,176 m2
706 Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
707 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
708 Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
709 Van bi nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
710 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
711 Van đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
712 Khâu nối ren ngoài D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
713 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
714 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,054 m3
715 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,353 m3
716 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 100m3
717 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 100m3
718 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m3
719 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 100m3
720 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,426 m3
721 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m2
722 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 tấn
723 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
724 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
725 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m2
726 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,098 m3
727 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,137 m3
728 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,266 m3
729 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
730 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
731 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
732 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
733 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
734 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
735 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
736 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
737 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m3
738 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,569 m3
739 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,801 m2
740 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,157 m2
741 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,416 m2
742 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,772 m2
743 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.537,12 m
744 Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
745 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
746 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
747 Cung cấp khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
748 Đắp chữ biển hiệu cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
749 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 tấn
750 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,352 m2
751 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,444 m2
752 Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
753 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
754 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
755 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m3
756 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,997 100m3
757 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 100m3
758 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,742 100m3
759 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,963 100m3
760 Rải lớp nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,121 100m2
761 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,239 m3
762 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 m3
763 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,683 m3
764 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,497 m2
765 Tủ điện tổng 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
766 Aptomat MCCB 4P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
767 Aptomat MCB 2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
768 Aptomat MCB 2P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
769 Aptomat MCB 2P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
770 Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
771 Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
772 Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
773 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m
774 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
775 Cột điện chữ H dựng mới, H=7,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
776 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
777 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
778 Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
779 Móc néo dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
780 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cần đèn
781 Lắp chóa đèn ở độ cao <=12m, bóng Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 bộ
782 Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
783 Đào mương đặt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
784 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
785 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
786 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
787 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
788 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
789 Crefin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
790 Máy bơm nước CS 4m3/h - H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
791 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 m3
792 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
793 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,673 m3
794 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,432 m2
795 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
796 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
797 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
798 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
799 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
800 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
801 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
802 Đồng hồ đo nước DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
803 Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m
804 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
805 Đầu nối bích D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
806 Mối nối mềm D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
807 Cắt mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 10m
808 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
809 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 m3
810 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
811 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - cát tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m3
812 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 100m3
813 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 100m3
814 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
815 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,171 m3
816 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,824 m3
817 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,316 m2
818 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m2
819 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
820 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
821 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 m3
822 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
823 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
824 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
825 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 m3
826 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cấu kiện
827 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->