Gói thầu: Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576365-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 17:17:00 đến ngày 2020-06-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,597,612,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,335 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7137 | 100m3 |
| 3 | Đổ lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2902 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7808 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4293 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9469 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3725 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9791 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0216 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2117 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7655 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3015 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3015 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2239 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3692 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5043 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,469 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,469 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,441 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7095 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4126 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5161 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5323 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3971 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,375 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4147 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,134 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2632 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1645 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3726 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9773 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4741 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5346 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5492 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7924 | m3 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7553 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,168 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7553 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6237 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 61 | Thang sắt và nắp tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7894 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9603 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9744 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5442 | m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,03 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,03 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6352 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,708 | m2 |
| 72 | Trụ cầu thang bằng inox D101,6mm; cao H=1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9841 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6237 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6675 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,822 | m3 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,692 | m2 |
| 78 | Thi công trần nhôm khung xương kích thước 600x600x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5392 | m2 |
| 79 | Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,208 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1952 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9583 | kg |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,9462 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693,5667 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,062 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,6508 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.423,1908 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,9462 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.546,5603 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3233 | m3 |
| 90 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9525 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch Cerramic 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,6578 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch Cerramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0709 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,416 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6865 | m2 |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,444 | m2 |
| 96 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 97 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 98 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 99 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ , kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 101 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6 | m2 |
| 103 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,69 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8271 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 108 | Cửa khung sắt tôn bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 109 | Gia công lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7417 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,166 | m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2296 | 100m2 |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 115 | Cần treo đèn Inox loại 1 H=0,75m (liên kết với trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 116 | Cần treo đèn Inox loại 2 H=0,5m (liên kết với trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube Led 18W- đèn chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | hộp |
| 129 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 130 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCB-2P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-32A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-80A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 144 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.222 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2, , dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2, dây (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.222 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 157 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 160 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cọc |
| 161 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 162 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 163 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,835 | m3 |
| 164 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | 100m3 |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 167 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 173 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Dây xoắn inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt giá treo gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 178 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 184 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Zắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt Côn nhựa PPR - D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Côn nhựa PPR - D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D50; D50-25-50 ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - D40-25-40; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D32-25-32 ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25; D25-20-25; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 204 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m |
| 211 | Lắp đặt phễu thu đường kính D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 212 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Si pong nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 214 | Si pong nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 215 | Si pong nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 225 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D110, D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 228 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D76/; D75/60 D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 229 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Bịt xả thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Bịt xả thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Van bi nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt Zắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7733 | m3 |
| 248 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5669 | 100m3 |
| 249 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0256 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 251 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | tấn |
| 252 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4464 | tấn |
| 253 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7105 | tấn |
| 254 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1669 | 100m2 |
| 255 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8318 | 100m2 |
| 256 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8364 | m3 |
| 257 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,748 | m2 |
| 258 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,0184 | m2 |
| 259 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,0184 | m2 |
| 260 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,0184 | m2 |
| 261 | Cung cấp Băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,64 | m |
| 262 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0191 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7355 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7355 | 100m3 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0934 | m3 |
| 269 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 270 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1543 | tấn |
| 271 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 272 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9056 | m3 |
| 273 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m2 |
| 274 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,944 | m2 |
| 276 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 277 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 278 | Cửa khung thép bịt tôn dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 279 | Cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 280 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 281 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 282 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 283 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 284 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 285 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - lắp sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 286 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 287 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 292 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 293 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 296 | Quả cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co 45 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt Co nhựa bằng phương pháp dán keo, Co 90độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 300 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4328 | m3 |
| 301 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 302 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 303 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1667 | tấn |
| 304 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1475 | tấn |
| 305 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1788 | 100m2 |
| 306 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9858 | m3 |
| 307 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1593 | m3 |
| 308 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m2 |
| 309 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m2 |
| 310 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2132 | m2 |
| 311 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2132 | m2 |
| 312 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2132 | m2 |
| 313 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8756 | m2 |
| 314 | Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 315 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 317 | Van bi nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 319 | Van đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 320 | Khâu nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 322 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9856 | m3 |
| 323 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 325 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 326 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9018 | m3 |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 329 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | 100m2 |
| 330 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 331 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5469 | m3 |
| 332 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0593 | tấn |
| 334 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 335 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4453 | m3 |
| 336 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 337 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 338 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | m3 |
| 339 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5989 | m3 |
| 340 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0864 | m3 |
| 341 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,99 | m2 |
| 342 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,99 | m2 |
| 343 | Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 344 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 345 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 346 | Cung cấp khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 347 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m3 |
| 348 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8807 | 100m3 |
| 349 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 350 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 351 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m3 |
| 352 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3766 | tấn |
| 355 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | 100m2 |
| 356 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,828 | m3 |
| 357 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,956 | m3 |
| 358 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0934 | m3 |
| 359 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4965 | m3 |
| 360 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,6128 | m2 |
| 361 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,6128 | m2 |
| 362 | Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 363 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 364 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m2 |
| 365 | Cung cấp khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 366 | Chặt cây, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| 367 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,562 | m3 |
| 368 | Đào xúc đất , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0968 | 100m3 |
| 369 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8203 | 100m3 |
| 370 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8203 | 100m3 |
| 371 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1172 | 100m3 |
| 372 | Rải lớp nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,298 | 100m2 |
| 373 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,98 | m3 |
| 374 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,248 | m3 |
| 375 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7664 | m3 |
| 376 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,48 | m2 |
| 377 | Cung cấp Tủ điện tổng KT 1100x500x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 378 | Tủ điện phân phối KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 379 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 380 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 381 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 382 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 383 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 384 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 385 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 386 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-125A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 387 | Lắp đặt aptomat loại lớn MCCB-4P-80A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 388 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 390 | Cung cấp cáp treo hạ thế Cu.XLPE/PVC(3x50+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m |
| 391 | Cung cấp cáp treo hạ thế Cu.XLPE/PVC(3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,02 | m |
| 392 | Cung cấp cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/LSZH (3x25+1x16)mm2 (hệ số hao phí k=1,015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,575 | m |
| 393 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC(2x2.5+1x2.5E)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,195 | m |
| 394 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 395 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 396 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 398 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 399 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 400 | Đào mương đặt cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,95 | m3 |
| 401 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | 100m |
| 402 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | 100m3 |
| 403 | Lát gạch không nung xếp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968,1818 | viên |
| 404 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | md |
| 405 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | viên |
| 406 | Móc néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 407 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,342 | m3 |
| 408 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 409 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 410 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 411 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 412 | Cung cấp dây HDPE bảo hộ dây dẫn, D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 413 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 414 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 415 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 416 | Lắp chóa đèn ở độ cao <=12m, bóng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 417 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 418 | Đào mương đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 419 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 420 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 421 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 422 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 423 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 424 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 425 | Tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 426 | Van chặn D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 427 | Crefin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 428 | Máy bơm nước CS 4m3/h - H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 429 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | m3 |
| 430 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | m3 |
| 431 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 432 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,432 | m2 |
| 433 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 434 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 435 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1346 | m3 |
| 436 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 437 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 438 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 439 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 440 | Đồng hồ đo nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 441 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m |
| 442 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 443 | Đầu nối bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 444 | Mối nối mềm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 445 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7531 | m3 |
| 446 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7131 | 100m3 |
| 447 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m3 |
| 448 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | 100m3 |
| 449 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | 100m3 |
| 450 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 451 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2086 | m3 |
| 452 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,538 | m3 |
| 453 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,72 | m2 |
| 454 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | m2 |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | tấn |
| 456 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 457 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9137 | m3 |
| 458 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6279 | tấn |
| 459 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 460 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5452 | 100m2 |
| 461 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4578 | m3 |
| 462 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cấu kiện |
| 463 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,374 | m3 |
| 464 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | 100m3 |
| 465 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,493 | m3 |
| 466 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 467 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 468 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | tấn |
| 469 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,952 | tấn |
| 470 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | 100m2 |
| 471 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | 100m2 |
| 472 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,203 | m3 |
| 473 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,914 | m3 |
| 474 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,015 | m3 |
| 475 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 100m3 |
| 476 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 477 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | 100m3 |
| 478 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,639 | 100m3 |
| 479 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 480 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 481 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 482 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 483 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 484 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | m3 |
| 485 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,545 | m3 |
| 486 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m2 |
| 487 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m2 |
| 488 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 489 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 490 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m2 |
| 491 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 492 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 493 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 494 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 495 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 496 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 497 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 498 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | tấn |
| 499 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | 100m2 |
| 500 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,355 | m3 |
| 501 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 502 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,914 | tấn |
| 503 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | tấn |
| 504 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,367 | 100m2 |
| 505 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,101 | m3 |
| 506 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | tấn |
| 507 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | 100m2 |
| 508 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,015 | m3 |
| 509 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 510 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 511 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 512 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | m3 |
| 513 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | tấn |
| 514 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,488 | m2 |
| 515 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | tấn |
| 516 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | 100m2 |
| 517 | Thang sắt và nắp tôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 518 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 519 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 520 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 521 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,027 | m3 |
| 522 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 523 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 524 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 525 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,847 | m2 |
| 526 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 527 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,674 | m2 |
| 528 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng inox D60,5x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m |
| 529 | Trụ cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 530 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,927 | m3 |
| 531 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,769 | m3 |
| 532 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,235 | m3 |
| 533 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 534 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,396 | m2 |
| 535 | Thi công trần nhôm khung xương nổi 600x600x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,757 | m2 |
| 536 | Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m2 |
| 537 | Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,797 | m2 |
| 538 | Cung cấp và lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,844 | kg |
| 539 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,794 | m2 |
| 540 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,395 | m2 |
| 541 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,88 | m2 |
| 542 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,281 | m2 |
| 543 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,443 | m2 |
| 544 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,46 | m |
| 545 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,794 | m2 |
| 546 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,999 | m2 |
| 547 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,688 | m3 |
| 548 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,708 | m3 |
| 549 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch Cerramic 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,971 | m2 |
| 550 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch Cerramic chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,757 | m2 |
| 551 | Lát đá bậc ngũ cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,208 | m2 |
| 552 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,28 | m2 |
| 553 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,657 | m2 |
| 554 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 555 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 556 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 557 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện Kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 558 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 559 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 560 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,84 | m2 |
| 561 | Vách kính hệ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,395 | m2 |
| 562 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,395 | m2 |
| 563 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 564 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 565 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 566 | Cửa khung sắt tôn bịt dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 567 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,753 | 100m2 |
| 568 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 569 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 570 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 571 | Cần treo đèn Inox loại 1 H=0,75m (liên kết với trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 572 | Cần treo đèn Inox loại 2 H=0,5m (liên kết với trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 573 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng tube led 18W - đèn phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 574 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tube Led 18W- đèn chiếu sáng bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 575 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 576 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 577 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 578 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 579 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 580 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 581 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt loại 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 582 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 583 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 584 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 585 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 586 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 587 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 588 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 589 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 590 | Lắp đặt aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 591 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 592 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 593 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 594 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | m |
| 595 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 596 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 597 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 598 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683 | m |
| 599 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m |
| 600 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 601 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 602 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 603 | Kéo rải dây chống sét trên mái - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 604 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cọc |
| 605 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 606 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 607 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m3 |
| 608 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,79 | m3 |
| 609 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 610 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 611 | Cung cấp dây mềm cấp nước dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 612 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 613 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 614 | Bộ xả tiểu nam (VG HX05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 615 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 616 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 617 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 618 | Dây xoắn inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 619 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 620 | Lắp đặt giá treo gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 621 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 622 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 623 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 624 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 625 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 626 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 627 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 628 | Khâu nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 629 | Khâu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 630 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 631 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 632 | Lắp đặt Zắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 633 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 634 | Lắp đặt Côn nhựa PPR - D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 635 | Lắp đặt Côn nhựa PPR - D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 636 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 637 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D32-25-32 ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 638 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D25; D25-20-25; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 639 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn - Tê D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 640 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 641 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 642 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 643 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 644 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 645 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 646 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 647 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 648 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 649 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m |
| 650 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 651 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 652 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m |
| 653 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 654 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 655 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 656 | Si pong nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 657 | Si pong nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 658 | Si pong nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 659 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m |
| 660 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m |
| 661 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 662 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 663 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m |
| 664 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 665 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 666 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 667 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 668 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 669 | Lắp đặt Tê nhựa bằng phương pháp dán keo - Tê PVC D75/34; D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 670 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D110, D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 671 | Lắp đặt Ba Chạc nhựa bằng phương pháp dán keo - Ba Chạc PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 672 | Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 673 | Lắp đặt Đầu nối chuyển bậc PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 674 | Lắp đặt Tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 675 | Lắp đặt Tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 676 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 677 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 678 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 679 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 680 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 681 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 682 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 683 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 684 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 685 | Bịt xả thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 686 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 687 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 688 | Van bi nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 689 | Lắp đặt Zắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 690 | Bình bọt chữa cháy ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 691 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 692 | Tủ đựng bình bọt chữa cháy KT 500x600x180mm, bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 693 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 694 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 695 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 696 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 697 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 698 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,986 | m3 |
| 699 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 700 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m2 |
| 701 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m2 |
| 702 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,445 | m2 |
| 703 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,445 | m2 |
| 704 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,445 | m2 |
| 705 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m2 |
| 706 | Nắp tôn và khóa khu vực để máy bơm và nắp tôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 707 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 708 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C1 nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 709 | Van bi nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 710 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 711 | Van đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 712 | Khâu nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 713 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 714 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | m3 |
| 715 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,353 | m3 |
| 716 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m3 |
| 717 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m3 |
| 718 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 719 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 720 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,426 | m3 |
| 721 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m2 |
| 722 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | tấn |
| 723 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 724 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 725 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m2 |
| 726 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,098 | m3 |
| 727 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,137 | m3 |
| 728 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,266 | m3 |
| 729 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 730 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 731 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 732 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 733 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 734 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 735 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 736 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 737 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m3 |
| 738 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,569 | m3 |
| 739 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,801 | m2 |
| 740 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,157 | m2 |
| 741 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,416 | m2 |
| 742 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,772 | m2 |
| 743 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.537,12 | m |
| 744 | Cung cấp cánh cổng sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 745 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 746 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 747 | Cung cấp khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 748 | Đắp chữ biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 749 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | tấn |
| 750 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,352 | m2 |
| 751 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,444 | m2 |
| 752 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 753 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 754 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 755 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m3 |
| 756 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,997 | 100m3 |
| 757 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | 100m3 |
| 758 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | 100m3 |
| 759 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,963 | 100m3 |
| 760 | Rải lớp nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,121 | 100m2 |
| 761 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,239 | m3 |
| 762 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 763 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,683 | m3 |
| 764 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,497 | m2 |
| 765 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 766 | Aptomat MCCB 4P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 767 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 768 | Aptomat MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 769 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 770 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 771 | Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 772 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 773 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m |
| 774 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 775 | Cột điện chữ H dựng mới, H=7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 776 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 777 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 778 | Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 779 | Móc néo dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 780 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 781 | Lắp chóa đèn ở độ cao <=12m, bóng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 782 | Luồn dây cáp lên bóng, dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 783 | Đào mương đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 784 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 785 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 786 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 787 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 788 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 789 | Crefin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 790 | Máy bơm nước CS 4m3/h - H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 791 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | m3 |
| 792 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 793 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | m3 |
| 794 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,432 | m2 |
| 795 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 796 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 797 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 798 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 799 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 800 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 801 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 802 | Đồng hồ đo nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 803 | Lắp đặt ống nhựa HPPE PN10 - D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 804 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 805 | Đầu nối bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 806 | Mối nối mềm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 807 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10m |
| 808 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 809 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | m3 |
| 810 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 811 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - cát tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 812 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m3 |
| 813 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m3 |
| 814 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 815 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,171 | m3 |
| 816 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,824 | m3 |
| 817 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,316 | m2 |
| 818 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| 819 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 820 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 821 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | m3 |
| 822 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 823 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, , đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 824 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 825 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 826 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 827 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi