Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200576276-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí lán trại và một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế, chi phí hạng mục chung còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548299 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-28 16:09:00 đến ngày 2020-06-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,077,232,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 21 HUỲNH TẤN PHÁT | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2984 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,008 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3544 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,14 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7558 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1639 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,306 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6327 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8843 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8978 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7855 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8166 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,01 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7569 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1585 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4724 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m3 |
| 25 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5069 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5345 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8704 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3425 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0834 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7913 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,44 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8742 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | mối nối |
| 46 | Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | Sợi |
| 47 | Tổng chiều dài cống D800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 796 | m |
| 48 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6971 | 100m3 |
| 49 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3235 | 100m2 |
| 50 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3235 | 100m2 |
| 51 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3235 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 54 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,71 | m3 |
| 55 | Mua sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,9 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2888 | 100m3 |
| 57 | Khấu hao cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0997 | tấn |
| 58 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5459 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5459 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG SỐ 17 HUỲNH TẤN PHÁT | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9158 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m3 |
| 5 | Tổng chiều dài cống D800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | m |
| 6 | Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | Sợi |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0802 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2014 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,97 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6396 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,77 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | mối nối |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7332 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,331 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1224 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3522 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0625 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1914 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4348 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9436 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,08 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6538 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0312 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9038 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6824 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0862 | tấn |
| 41 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9511 | tấn |
| 45 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2295 | 100m3 |
| 46 | Mua sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,35 | m3 |
| 47 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,66 | m3 |
| 48 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7648 | 100m2 |
| 49 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7648 | 100m2 |
| 50 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7648 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | cái |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8516 | 100m3 |
| 56 | Số đoạn đóng cừ gia cố hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 57 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 100m |
| 58 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 100m |
| 59 | Khấu hao cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1336 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG THUYỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5518 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5217 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4843 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,06 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6655 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9181 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5015 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,96 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,93 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5269 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5954 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2811 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6452 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1674 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,04 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4402 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,29 | m3 |
| 25 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4169 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,85 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vữa xi măng M100 bít lỗ cẩu mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3003 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4113 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5181 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,99 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | mối nối |
| 48 | Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | Sợi |
| 49 | Tổng chiều dài cống D800, H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 670 | m |
| 50 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3689 | 100m3 |
| 51 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đất cấp phối tự nhiên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9892 | 100m2 |
| 52 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9892 | 100m2 |
| 53 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9892 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 55 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m2 |
| 56 | Vận chuyển sỏi dạng chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,89 | m3 |
| 57 | Mua sỏi dạng rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,5 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,035 | 100m3 |
| 59 | Khấu hao cừ larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3057 | tấn |
| 60 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4558 | 100m |
| 61 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4558 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BÀO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 0,3125x1,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3376 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3376 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,17 | m2 |
| 15 | Công nhân điều khiển bậc 2,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi