Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200510347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-23 14:11:00 đến ngày 2020-06-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,240,857,805 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cmM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Đá vỉa lề đường 15x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,606 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,11 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy<=30cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,86 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,162 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,064 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,432 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| B | TRỒNG LẠI BIỂN BÁO | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Làm cọc tiêu biển BTCT (15x15x120)cm (móng đá 1x2 M150) PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Trồng cột km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm dày L=3.9m, ngọn 3,5-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,58 | 100m |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | m3 |
| 6 | CC Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông li tâm L=4m, Ø400mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông li tâm L=4m, Ø400mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông li tâm L=2m, Ø400mm, H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống BT ly tâm ĐK=400mm, L=3m, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 12 | Vữa xi măng mối nối cống M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,211 | m2 |
| 13 | Đóng cừ tràm dày L=3.9m, ngọn 3,5-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,33 | 100m |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 16 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,54 | m3 |
| 17 | SXLĐTD ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Cốt thép đà hầm Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Cốt thép đà hầm Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 21 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn Ø8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 28 | Cốt thép cấu kiện đúc sẵn Ø10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 29 | Gia công lắp đặt thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 30 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,97 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,949 | 100m2 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,537 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,76 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 38 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m2 |
| 39 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m2 |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,566 | m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 47 | Đóng cừ tràm dày L=3.9m, ngọn 3,5-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | 100m |
| 48 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cmM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 50 | Gia công lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 51 | Bu long M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 52 | Đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Đệm M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Gioăng cao su 10x65x1601 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Chốt M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Bu long M20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi